Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v han hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê, cấp GCNQSD đất

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan
  • kiểm tra, giám sát hải quan
  • thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • V/v han hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê, cấp GCNQSD đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSDĐ trên địa bàn tỉnh, gồm các biểu đơn giá sau: - Biểu 01 : Chiết tính đơn giá đo vẽ lưới địa chính I. - Biểu 02 : Chiết tính đơn giá đo vẽ lưới địa chính II. - Biểu 03 : Chiết tính đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu: Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Việc kế thừa các quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan
  • kiểm tra, giám sát hải quan
  • thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu:
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSDĐ trên địa bàn tỉnh, gồm các biểu đơn giá sau:
  • - Biểu 01 : Chiết tính đơn giá đo vẽ lưới địa chính I.
  • - Biểu 02 : Chiết tính đơn giá đo vẽ lưới địa chính II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : 1/ Chi phí khảo sát thiết kế, lập luận chứng được tính như sau : a. Đối với luận chứng có tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung dưới 01 tỷ đồng : - 8% chi phí trực tiếp khâu ngoại nghiệp. - 4% chi phí trực tiếp công tác nội nghiệp. - 5% công tác biên vẽ, chế bản và in bản dồ. b. Đối với luận chứng có tổng chi phí trực tiếp v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung bãi bỏ 1. Bãi bỏ Điều 26; khoản 5, 6 Điều 31; khoản 7 Điều 32; điểm c khoản 1 Điều 37; Điều 40; khoản 1, 2, 3, 6, 9 Điều 42; khoản 1, 4, 5 Điều 43; Điều 49, 65, 73; điểm b.5 khoản 2 Điều 83; Điều 88, Điều 92, Điều 97, Điều 98, Điều 99, Điều 100, Điều 101, Điều 107, Điều 108, Điều 109, Điều 110, Điều 111, Điều 112,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nội dung bãi bỏ
  • 1. Bãi bỏ Điều 26
  • khoản 5, 6 Điều 31
Removed / left-side focus
  • 1/ Chi phí khảo sát thiết kế, lập luận chứng được tính như sau :
  • a. Đối với luận chứng có tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung dưới 01 tỷ đồng :
  • - 8% chi phí trực tiếp khâu ngoại nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Các Ông (Bà) : Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Địa chính, Tài chính- Vật giá. Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục thuế ; Chủ lịch UBND các huyện (thị xã) và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào hướng dẫn tại Thông tư này hướng dẫn các đơn vị hải quan thực hiện thống nhất, bảo đảm vừa tạo điều kiện thông thoáng cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, vừa thực hiện tốt công tác quản lý hải quan. 2. Cơ quan hải quan nơi có thẩm quyền thực hiện thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào hướng dẫn tại Thông tư này hướng dẫn các đơn vị hải quan thực hiện thống nhất, bảo đảm vừa tạo điều kiện thông thoáng cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu...
  • 2. Cơ quan hải quan nơi có thẩm quyền thực hiện thủ tục hải quan
Removed / left-side focus
  • Các Ông (Bà) : Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Địa chính, Tài chính
  • Vật giá. Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và Xã hội

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 3. Quy định về nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế 1. Người khai hải quan, người nộp thuế không phải nộp tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi tắt là tờ khai hải quan) khi đề nghị cơ quan hải quan thực hiện các thủ tục miễn thuế, giảm thuế, hoà...
Điều 7 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 7. Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan 1. Hồ sơ, mẫu hàng hóa xác định trước mã số a) Đơn đề nghị xác định trước mã số theo mẫu số 01/XĐTMS/TXNK Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư này; b) Tài liệu kỹ thuật do tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số hàng hóa cung cấp (b...
Điều 10 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 10. Áp dụng biện pháp kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa được thực hiện trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan thông báo (sau đây gọi là...
Điều 16 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 16. Hồ sơ hải quan khi làm thủ tục hải quan 1. Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu a) Tờ khai hải quan theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư này. Trường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số...
Điều 20 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 20. Khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Khai bổ sung hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc khai sửa đổi bổ sung thông tin tờ khai hải quan và nộp các chứng từ liên quan đến khai sửa đổi thông tin tờ khai hải quan. 1. Các trường hợp khai bổ sung Tr...
Điều 22 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 22. Hủy tờ khai hải quan 1. Các trường hợp hủy tờ khai a) Tờ khai hải quan không có giá trị làm thủ tục hải quan trong các trường hợp sau đây: a.1) Hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu mà không có hàng hóa đến cửa khẩu nhập; a.2) Hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày...
Điều 25 Điều 25 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 25. Kiểm tra trị giá hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan 1. Đối tượng kiểm tra: Hồ sơ hải quan của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa. 2. Nội dung kiểm tra: Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ hải quan, trị giá do n...
Điều 27 Điều 27 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Sửa đổi tên Điều 27 như sau: "Điều 27. Kiểm tra xuất xứ hàng hoá, kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước” b) Sửa đổi khoản 2, khoản 3, khoản 5 và bổ sung khoản 6 như sau: “2. Kiểm tra các căn cứ để xác định hàng hoá không thuộc đố...