Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chế độ phụ cấp thanh sắc và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hóa - thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ phụ cấp thanh sắc đối với diễn viên biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin với các mức sau: - 20% tiền lương theo ngạch, bậc hiện hưởng áp dụng đối với diễn viên múa, tuồng, nhạc hơi, xiếc, nhạc kịch, vũ kịch, rối nước. - 15% tiền lương theo ngạch, bậc hiện hưởng áp dụng đối với diễn viên cải lương, chèo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin như sau: 1. Bồi dưỡng tập luyện: - Mức 10.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính; - Mức 7.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính thứ; - Mức 5.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai phụ, phục vụ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí chi trả cho chế độ phụ cấp thanh sắc được trích từ nguồn thu biểu diễn, trường hợp không cân đối dược, ngân sách Nhà nước hỗ trợ. Chi phí bồi dưỡng trích từ nguồn thu biểu diễn. Khi biểu diễn phục vụ nhân dân miền núi cao, vùng sâu, vùng xa, hải đảo thì được Nhà nước đài thọ chi phí bồi dưỡng theo quy định cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Thay đổi thành viên Hội Từ thiện - Bảo trợ người già tàn tật, trẻ mồ côi tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1 : Nay thay đổi thành viên Ban chấp hành Hội Từ thiện - Bảo trợ NTT – TMC tỉnh Bình Phước gồm các ông, bà có tên sau: 1/ Ông Bùi Xuân Kim - Chủ tịch hội Chữ thập đỏ làm Phó Chủ tịch Hội. 2/ Bà Dương Thị Tuyết – Phó Chủ nhiệm UBDSGĐ và TE tỉnh làm thành viên thay ông Trần Hữu Quyền. 3/ Ông Nguyễn Hoàng Thu – Phó Giám đốc Sở Văn ho...
Điều 2 Điều 2 : Các thành viên mới bổ sung thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch Hội và thực hiện các quy định tại Quy chế hoạt động ban hành kèm theo Quyết định số 174/1999/QĐ-UB ngày 22/7/1999 của UBND tỉnh; Những thành viên khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 173/1999/QĐ-UB ngày 22/7/1999 của UBND tỉnh.
Điều 3 Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các đơn vị và các ông (bà) có tên tại điều 1 thi hành Quyết định này thay cho Quyết định số 173/QĐ-UB ngày 22 tháng 7 năm 1999 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.