Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc cho chậm nộp thuế đối với hàng nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng phục vụ trực tiếp cho sản xuất
171/1999/QĐ-TTg
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
04/1998/QH10
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc cho chậm nộp thuế đối với hàng nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng phục vụ trực tiếp cho sản xuất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép các doanh nghiệp được chậm nộp thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng đối với các mặt hàng là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho sản xuất trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày phải nộp xong thuế nhập khẩu theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 4 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 11...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 9 1. Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi và thuế suất ưu đãi đặc biệt: a) Thuế suất thông thường áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước không có thỏa thuận đối...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Cho phép các doanh nghiệp được chậm nộp thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng đối với các mặt hàng là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho sản xuất trong thời hạn 30 (ba mư...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
- 1. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 1. Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi và thuế suất ưu đãi đặc biệt:
- Cho phép các doanh nghiệp được chậm nộp thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng đối với các mặt hàng là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho sản xuất trong thời hạn 30 (ba mư...
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 9 1. Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi và thuế su...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 1999 cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2000.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections