Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp giữa Lâm trường, Ban Quản lý rừng với UBND các huyện, xã và Hạt Kiểm lâm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp giữa Lâm trường, Ban Quản lý rừng với UBND các huyện, xã và Hạt Kiểm lâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp giữa lâm trường, Ban quản lý rừng với UBND các huyện, xã và Hạt kiểm lâm.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp giữa lâm trường, Ban quản lý rừng với UBND các huyện, xã và Hạt kiểm lâm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Địa chính, Sở Tư pháp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục PTLN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Hạt trưởng các Hạt Kiểm lâm, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng Ban quản lý rừng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Địa chính, Sở Tư pháp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục PTLN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Hạt...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 th...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định về rừng và đất lâm nghiệp: 1. Rừng được quy định trong Quy chế này là rừng tự nhiên trên đất lâm nghiệp, trong đó có thực vật, động vật rừng và những yếu tố tự nhiên liên quan đến rừng (núi đá, sông suối, hồ, đầm, vùng đất ngập nước... ). 2. Đất lâm nghiệp gồm: a) Đất có rừng; b) Đất chưa có rừng, đất không còn rừng và...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý 3 loại rừng: 1. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước thống nhất quản lý và xác lập thành hệ thống các khu rừng đặc dụng và phòng hộ quốc gia; Mỗi khu rừng đặc dụng, phòng hộ được xác lập, tổ chức quản lý theo mục đích sử dụng trên từng địa bàn cụ thể và có chủ quản lý. Chủ rừng được giao quản lý...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền về tổ chức quản lý 3 loại rừng 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể các loại rừng; phê duyệt các dự án trọng điểm của quốc gia; 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Bộ ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh )...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các dự án đầu tư, thay đổi mục đích sử dụng 3 loại rừng và chuyển hạng các khu rừng đặc dụng 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 của Quy chế này cũng là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư, phương án hoặc kế hoạch quản lý bảo vệ và phát triển rừng có mức vốn đầu tư theo quy định của pháp l...
Điều 5. Điều 5. Phân chia, xác định ranh giới 3 loại rừng Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất phải được xác định ranh giới rõ ràng trên bản đồ và trên thực địa bằng hệ thống mốc, bảng chỉ dẫn và lập hồ sơ thống kê theo dõi chặt chẽ; Để thuận lợi cho việc quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất được phân chia thành các đơn v...
Chương II Chương II RỪNG ĐẶC DỤNG I. TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÁC KHU RỪNG ĐẶC DỤNG