Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

V/v:Sửa đổi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh

Open section

Điều 7

Điều 7: Thời gian cai nghiện tự nguyện: Thời gian cai nghiện tự nguyện tối thiểu là 30 ngày và tối đa là 90 ngày. Nếu thân nhân có yêu cầu cho đối tượng tiếp tục ở Trung tâm thì Trung tâm xin ý kiến Sở ra Quyết định gia hạn.

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v:Sửa đổi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 7: Thời gian cai nghiện tự nguyện:
  • Thời gian cai nghiện tự nguyện tối thiểu là 30 ngày và tối đa là 90 ngày. Nếu thân nhân có yêu cầu cho đối tượng tiếp tục ở Trung tâm thì Trung tâm xin ý kiến Sở ra Quyết định gia hạn.
Removed / left-side focus
  • V/v:Sửa đổi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh
Target excerpt

Điều 7: Thời gian cai nghiện tự nguyện: Thời gian cai nghiện tự nguyện tối thiểu là 30 ngày và tối đa là 90 ngày. Nếu thân nhân có yêu cầu cho đối tượng tiếp tục ở Trung tâm thì Trung tâm xin ý kiến Sở ra Quyết định g...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 : Nay sửa đồi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh. a) Điều 6 của quy chế (phần giấy CMND và hộ khẩu) được sửa đổi như sau: - Bản sao giấy chứng minh nhân dân phải có trong hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện. Nếu không có giấy chứng minh nhân dân ph...

Open section

Điều 6

Điều 6 Hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện gồm: - Đơn xin cai nghiện tự nguyện do thân nhân gia đình người cai, và người cai tự nguyện lập (có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú). - Sơ yếu lý lịch của người xin cai tự nguyện. - Bản sao hộ khẩu của người xin cai (có công chứng). - Giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế, và các giấy...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Nay sửa đồi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh.
  • a) Điều 6 của quy chế (phần giấy CMND và hộ khẩu) được sửa đổi như sau:
  • - Bản sao giấy chứng minh nhân dân phải có trong hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện.
Added / right-side focus
  • Hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện gồm:
  • - Đơn xin cai nghiện tự nguyện do thân nhân gia đình người cai, và người cai tự nguyện lập (có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú).
  • - Sơ yếu lý lịch của người xin cai tự nguyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nay sửa đồi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh.
  • a) Điều 6 của quy chế (phần giấy CMND và hộ khẩu) được sửa đổi như sau:
  • Nếu không có giấy chứng minh nhân dân phải nêu rõ lý do, nếu mất giấy chứng minh thì phải ghi rõ số chứng minh nhân dân trong lý lịch, nếu chưa làm chứng minh nhân dân thì ghi rõ chưa làm.
Rewritten clauses
  • Left: - Bản sao giấy chứng minh nhân dân phải có trong hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện. Right: - Bản sao giấy chứng minh nhân dân.
  • Left: - Hộ khẩu: Bản sao hộ khẩu của người xin cai nghiện tự nguyện (phải có công chứng hoặc chứng thực). Right: - Bản sao hộ khẩu của người xin cai (có công chứng).
Target excerpt

Điều 6 Hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện gồm: - Đơn xin cai nghiện tự nguyện do thân nhân gia đình người cai, và người cai tự nguyện lập (có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú). - Sơ yếu lý lịch của người xin...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các điều khoản không bị sửa đổi có giá trị pháp lý để thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở LĐTB&XH , Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v: chấp thuận cho trung tâm GDLĐ - TVL tỉnh Bình Phước được tiếp nhận các đối tượng nghiện ma túy có nhu cầu cai tự nguyện trong và ngoài tỉnh
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Ngoài chức năng nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 1468/QĐ-UB ngày 14/05/1997, Trung tâm GDLĐ - TVL Tỉnh Bình Phước được phép tiếp nhận các đốì tượng ma túy xin cai nghiện tự nguyện theo điều 26 của qui chế ban hành kèm theo Nghị định số 20/CP ngày 13/04//1996 của Chính phủ và Quyết định số 2082/QĐ-UB ngay 08/11/1997 của...
Điều 2 Điều 2: Đưa vào Trung tâm GDLĐ - TVL Tỉnh Bình Phước các đôi tượng sau: 1/ Người nghiện ma túy xin cai nghiện tự nguyện ở trong và ngoài Tỉnh Bình Phước. 2/ Người nghiện ma túy xin cai nghiện tự nguyện không giới hạn về tuổi.
Điều 3 Điều 3: Đối tượng nghiện ma túy xin cai tự nguyện phải theo đúng thẫm quyền, thủ tục quy định tại Quyết định 2082/QĐ-UB ngày 08/11/1997 của UBND Tỉnh Binh Phước. Nghiêm câm mọi hành vi xâm phạm thân thể, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm người xin cai nghiện tự nguyện.
Điều 4 Điều 4: Kinh phí hoạt động của Trung tâm: - Ngoài kinh phí Nhà nước cấp cho hoạt động của Trung tâm, đốì với việc tổ chức cai nghiện cho các đốì tượng tự nguyện Trung tâm được phép thu các khoản của thân nhân gồm: + Chi phí cai nghiện cho 01 tháng đầu tiên là 560.000 đ. + Chi phí cai nghiện cho các tháng kế tiếp là 510.000 đ/người/thán...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC XIN CAI NGHIỆN TỰ NGUYỆN
Điều 5 Điều 5: UBND Tỉnh Bình Phước ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động TB & XH ra Quyết định đưa đối tượng xin cai nghiện tự nguyện vào Trung tâm GDLĐ - TVL Tỉnh Bình Phước.