Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi thực hiện các dự án thuộc “Đề án tổng thể về điều tra cơ bản và quản lý tài nguyên - môi trường biển đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi thực hiện các nhiệm vụ, dự án (sau đây gọi là dự án) thuộc "Đề án tổng thể về điều tra cơ bản và quản lý tài nguyên - môi trường biển đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020" (sau đây gọi là Đề án tổng thể).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển (sau đây gọi là các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương ven biển), các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan đến thực hiện các dự án thuộc Đề án tổng thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các dự án thuộc Đề án tổng thể do các Bộ, cơ quan Trung ương chủ trì thực hiện do ngân sách trung ương bảo đảm; kinh phí thực hiện các dự án thuộc Đề án tổng thể do các địa phương ven biển chủ trì thực hiện do ngân sách địa phương bảo đảm. Các dự án phải được cấp có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân định nguồn vốn thực hiện các dự án 1. Nguồn vốn đầu tư phát triển: a) Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, kỹ thuật: mua sắm tàu, thiết bị đồng bộ phục vụ khảo sát biển (bao gồm mua sắm mới hoặc sửa chữa nâng cấp tàu biển và thiết bị hiện có); xây dựng hệ thống trạm quan trắc tổng hợp tài nguyên thiên nhiên và môi trường biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án 1. Căn cứ danh mục dự án thuộc Đề án tổng thể được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương ven biển chủ trì dự án giao nhiệm vụ cho đơn vị thực hiện dự án. 2. Đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng dự án theo quy định, trong đó cần nêu cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt dự án 1. Đối với dự án bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển: Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công; trường hợp dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và pháp luật liên quan. 2. Đối với dự án bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp: a) Đơn vị thực hiện dự án báo cáo Bộ, cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước Việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước chi cho các dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung như sau: 1. Đối với dự án bố t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác báo cáo, thanh tra và kiểm tra 1. Định kỳ 6 tháng và kết thúc năm ngân sách, các đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện dự án cho Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương ven biển chủ trì dự án. Các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương ven biển tổng hợp tình hình thực hiện các dự án được giao chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 26 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi thực hiện các dự án thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn làm việc tro...
Điều 2. Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn 1. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II Mã số: V.06.03.07 2. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III Mã số: V.06.03.08 3. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV Mã số: V.06.03.09
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn 1. Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, luôn tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp. 2. Có tinh thần cầu thị, hợp tác và không ngừng học tập nâng cao tr...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.03.07 1. Nhiệm vụ: a) Chỉ đạo dự báo viên hạng dưới tổ chức thực hiện nhiệm vụ cảnh báo, dự báo khí tượng thủy văn, hải văn; chủ trì giải quyết kỹ thuật của một ca hoặc một nhóm làm dự báo khí tượng thủy văn đồng thời trực tiếp làm nhiệm vụ của một dự báo viên khí tượng thủy...
Điều 5. Điều 5. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.03.08 1. Nhiệm vụ: a) Thu thập và xử lý số liệu quan trắc, các thông tin khí tượng thủy văn trên toàn mạng lưới trạm ở trong và ngoài nước, chuẩn bị các tư liệu, biểu đồ, bản đồ để phục vụ cho tác nghiệp dự báo khí tượng thủy văn; b) Thực hiện dự báo thời tiết, thủy văn, hải...