Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức đất Tôn giáo khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức đất Tôn giáo khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh như sau: 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đất nông nghiệp tại mục 1.8, khoản 1, Điều 7, Chương 2 như sau: a) Đối với khu vực lòng hồ: Đơn giá bồi thường về đất nông nghiệp áp dụng theo Quyết định của UBND...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất Tôn giáo khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất Tôn giáo khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh như sau:
  • 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đất nông nghiệp tại mục 1.8, khoản 1, Điều 7, Chương 2 như sau:
  • a) Đối với khu vực lòng hồ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng thi công và tái định cư dự án Thủy lợi Phước Hòa, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Ban QLDA Thủy lợi 416, Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Trưởng Ban Tôn giáo, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định số này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Huy Phong
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng thi công và tái định cư dự án Thủy lợi Phước Hòa, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây...
Rewritten clauses
  • Left: Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Ban QLDA Thủy lợi 416, Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài, UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Trưởng Ban Tôn giáo, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Cơ sở tôn giáo được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tôn giáo được phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Đất Tôn giáo gồm : Đất thuộc chùa, nhà thờ, thánh thất, thánh đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động.
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được giao đất 1. Cơ sở tôn giáo phải được UBND tỉnh cho phép hoạt động trên địa bàn tỉnh nhưng chưa có đất. 2. Cơ sở tôn giáo xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải có đề nghị bằng văn bản. 3. Đối với các cơ sở tôn giáo đang được phép hoạt động và đã xây dựng thì phải có xác nhận của UBND xã, phườ...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cơ sở tôn giáo 1. Hạn mức giao đất mới cho các cơ sở tôn giáo để xây dựng không vượt quá 5.000m2 (năm ngàn mét vuông). 2. Đối với các cơ sở tôn giáo hoạt động trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì hạn mức giao đất theo hiện trạng đang sử dụng.
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 5. Điều 5. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.