Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp, và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài
85/1999/NĐ-CP
Right document
V/v “Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010”
23/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp, và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v “Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v “Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010”
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp, và bổ sung việc giao đất làm muối cho...
Left
Điều 1
Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp chohộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệpban hành kèm theo Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ vàbổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâudài. 1. Điều 1 được...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010, với những nội dung chính sau: 1. Tên công trình: Chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010. 2. Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Quảng Bình. 3. Chủ đầu tư: Sở Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình. 4. Quy mô: Bao gồm mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010, với những nội dung chính sau:
- 1. Tên công trình: Chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010.
- 2. Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp chohộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệpban hành kèm theo Nghị định số 64...
- 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản,làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ hoạt động sản xuất đó, đượcỦy ban nhân dân xã, phường, thịtrấn xác nhậ...
Left
Điều 2
Điều 2 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đâytrái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.