Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
61/2015/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
21/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách...
- Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và Luật Việc làm về chính sách việc làm công, hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên và Quỹ quốc gia về việc làm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và Luật Việc làm về chính sách việc làm công, hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, hỗ trợ tạo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Việc làm. 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật Lao động. 3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/8/2016 và thay thế Quyết định số 573/2005/QĐ-UB ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xoá đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Quyết định số 2290/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/8/2016 và thay thế Quyết định số 573/2005/QĐ-UB ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Việc làm.
- 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật Lao động.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TẠO LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TẠO LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
- CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Left
Mục 1
Mục 1 LỰA CHỌN VÀ THÔNG BÁO DỰ ÁN, HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công 1. Các dự án, hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 Luật Việc làm được lựa chọn để thực hiện chính sách việc làm công bao gồm: a) Dự án, hoạt động bảo vệ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất, nước, rừng; phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu; b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; các thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
- các thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH tỉnh Ninh Bình
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
- Điều 3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
- 1. Các dự án, hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 Luật Việc làm được lựa chọn để thực hiện chính sách việc làm công bao gồm:
- a) Dự án, hoạt động bảo vệ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất, nước, rừng; phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công về phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện; chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được và nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình trích ngân sách theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình để bổ sung vào nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn
- Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình trích ngân sách theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình để bổ sung vào nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình...
- Điều 4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
- 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công về phạm vi, nội dung côn...
- chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được và nhu cầu sử dụng lao động tham gia thực hiện chính sách việc làm công.
Left
Mục 2
Mục 2 THAM GIA CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký tham gia chính sách việc làm công 1. Người lao động có nhu cầu tham gia chính sách việc làm công đăng ký tham gia dự án, hoạt động quy định tại Điều 3 Nghị định này với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hợp pháp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã lập danh sách người lao độn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay vốn Vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để sản xuất, kinh doanh, giải quyết việc làm, cải thiện nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành quy định về quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ chế cho vay vốn
- Vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để sản xuất, kinh doanh, giải quyết việc làm, cải thi...
- Điều 5. Đăng ký tham gia chính sách việc làm công
- 1. Người lao động có nhu cầu tham gia chính sách việc làm công đăng ký tham gia dự án, hoạt động quy định tại Điều 3 Nghị định này với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hợp pháp theo hướng dẫn của...
- Thương binh và Xã hội.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với nhà thầu (nếu có), các tổ chức chính trị - xã hội, đại diện cộng đồng dân cư hưởng lợi từ dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công trong danh sách người lao động đăng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn từ vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác
- Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn từ vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
- Điều 6. Lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công
- Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với nhà thầu (nếu có), các tổ chức chính trị
- xã hội, đại diện cộng đồng dân cư hưởng lợi từ dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công trong danh sách người lao động đăng ký t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công 1. Người sử dụng lao động có sử dụng lao động tham gia chính sách việc làm công phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động và bảo đảm các chế độ đối với người lao động theo quy định của pháp luật lao động. 2. Dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác 1. Định kỳ hàng tháng, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tỉnh Ninh Bình tính toán chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn, chi trả phí uỷ thác cho tổ chức chính trị - xã hội nhận uỷ thác bằng mức chi trả của NHCSXH Việt Nam thoả thuận với tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác
- 1. Định kỳ hàng tháng, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tỉnh Ninh Bình tính toán chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn, chi trả phí uỷ thác cho tổ chức chính trị
- xã hội nhận uỷ thác bằng mức chi trả của NHCSXH Việt Nam thoả thuận với tổ chức chính trị
- Điều 7. Chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công
- 1. Người sử dụng lao động có sử dụng lao động tham gia chính sách việc làm công phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động và bảo đảm các chế độ đối với người lao động theo quy định của phá...
- 2. Dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công có sự tham gia của cộng đồng theo quy định của pháp luật về đấu thầu thì Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn các chế độ đối với ngườ...
Left
Mục 3
Mục 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra và báo cáo Chính phủ kết quả thực hiện chính sách việc làm công. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì, hướng dẫn việc tổ chức thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công; kiểm tra và...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý rủi ro a) Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình. b) Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng
- 1. Phạm vi xử lý rủi ro
- a) Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình.
- Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra và báo cáo Chính phủ kết quả thực hiện chính sách việc làm công.
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì, hướng dẫn việc tổ chức thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám sát việc thực hiện chính sách việc làm công của cộng đồng 1. Cộng đồng dân cư giám sát việc sử dụng lao động và việc thực hiện các chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công trên địa bàn. 2. Các tổ chức chính trị - xã hội tham gia giám sát việc sử dụng lao động và việc thực hiện các chế độ đối với ngườ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng từ Quỹ khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh Ninh Bình 1. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh Ninh Bình. b) Cá nhân, tập thể ngoài NHCSXH có thành tích xuất sắc đóng góp trực tiếp, thiết thực trong hoạt động cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác của N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Khen thưởng từ Quỹ khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh Ninh Bình
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh Ninh Bình.
- Điều 9. Giám sát việc thực hiện chính sách việc làm công của cộng đồng
- 1. Cộng đồng dân cư giám sát việc sử dụng lao động và việc thực hiện các chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công trên địa bàn.
- 2. Các tổ chức chính trị - xã hội tham gia giám sát việc sử dụng lao động và việc thực hiện các chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công trên địa bàn.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HỖ TRỢ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC
- Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Người lao động là người dân tộc thiểu số; người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp; thân nhân của người có công với cách mạng có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được hỗ trợ: 1. Hỗ trợ đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quy chế 1. Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan: a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh Ninh Bình hàng năm bố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh, chuyển sang cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh vay; thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quy chế
- 1. Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan:
- a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh Ninh Bình hàng năm bố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh, chuyển sang cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh vay
- Điều 10. Chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Người lao động là người dân tộc thiểu số; người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp; thân nhân của người có công với cách mạng có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo h...
- 1. Hỗ trợ đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết gồm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ bị thu hồi đất nông nghiệp và người lao động là người dân tộc thiểu số được vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Ngân hàng chính sách xã hội theo quy định của pháp luật. 2. Người lao động thuộc hộ cận...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Khen thưởng, xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định.
- 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Hỗ trợ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ bị thu hồi đất nông nghiệp và người lao động là người dân tộc thiểu số được vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Ngân hàng chính sách xã hội theo q...
- Người lao động thuộc hộ cận nghèo, người lao động là thân nhân của người có công với cách mạng được vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo quy định tại Mục...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước 1. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước thông qua các hoạt động sau đây: a) Nghiên cứu, khảo sát thị trường lao động ngoài nước; b) Quảng bá thông tin về nguồn lao động Việt Nam; c) Xúc tiến phát triển thị trường lao động ngoài nước. 2. Bộ Lao động - Thương binh và X...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy ch...
- Điều 12. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước
- 1. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước thông qua các hoạt động sau đây:
- a) Nghiên cứu, khảo sát thị trường lao động ngoài nước;
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí để hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được bố trí từ ngân sách nhà nước. Riêng nguồn kinh phí hỗ trợ người lao động thuộc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. 2. Đối tượng áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối...
- Điều 13. Kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí để hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được bố trí từ ngân sách nhà nước.
- Riêng nguồn kinh phí hỗ trợ người lao động thuộc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn.
Left
Chương IV
Chương IV HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM CHO THANH NIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐÀO TẠO NGHỀ CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ QUÂN SỰ, NGHĨA VỤ CÔNG AN, THANH NIÊN TÌNH NGUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng hỗ trợ đào tạo nghề Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội được hỗ trợ đào tạo nghề khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích cho vay Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để phát triển sản xuất, kinh doanh, giải quyết việc làm, cải thiện nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, từng bước nâng cao thu nhập, ổn định đời sống, góp p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích cho vay
- Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình vay để phát triển sản xuất, kinh doanh, giải quyết...
- Điều 14. Đối tượng hỗ trợ đào tạo nghề
- Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế
- xã hội được hỗ trợ đào tạo nghề khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện hỗ trợ đào tạo nghề Các đối tượng theo quy định tại Điều 14 Nghị định này được hỗ trợ đào tạo nghề khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu đào tạo nghề trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn 1. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình phải được tạo lập đúng quy định. 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn phải bảo đảm đúng quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác cho NHCSXH tỉnh Ninh Bình phải được tạo lập đúng quy định.
- 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn phải bảo đảm đúng quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước.
- Điều 15. Điều kiện hỗ trợ đào tạo nghề
- Các đối tượng theo quy định tại Điều 14 Nghị định này được hỗ trợ đào tạo nghề khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có nhu cầu đào tạo nghề trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung và mức hỗ trợ đào tạo nghề 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 14 Nghị định này tham gia đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng được hỗ trợ: a) Miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục nghề nghiệp và các văn bản hướng dẫn; b) Vay vốn để tham gia đào tạo nghề tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề Nguồn kinh phí để hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ THANH NIÊN LẬP NGHIỆP, KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ thanh niên lập nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: a) Học sinh các trường trung học phổ thông; b) Thanh niên đang học tại cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; c) Thanh niên đã tốt nghiệp cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 2. Nội dung hỗ trợ: a) Định hướng nghề nghiệp; b) Cung cấp thông tin về việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ thanh niên khởi sự doanh nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: a) Thanh niên có nhu cầu khởi sự doanh nghiệp; b) Thanh niên đã khởi sự doanh nghiệp. 2. Nội dung hỗ trợ: a) Cung cấp kiến thức về pháp luật, quản trị doanh nghiệp và các vấn đề có liên quan khởi sự doanh nghiệp; b) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức khởi sự doanh nghiệp; c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sử dụng Quỹ quốc gia về việc làm Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi chung là Quỹ) được sử dụng cho các hoạt động sau đây: 1. Cho vay ưu đãi đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh và người lao động để tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm; 2. Cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý Quỹ quốc gia về việc làm 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Quỹ; phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ nguồn vốn và giao chỉ tiêu thực hiện cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan trung ương của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA, HỢP TÁC XÃ, TỔ HỢP TÁC, HỘ KINH DOANH VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc cho vay vốn 1. Bảo đảm đúng đối tượng, vì mục tiêu hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm. 2. Bảo toàn vốn. 3. Thủ tục đơn giản, công khai, minh bạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đối tượng vay vốn 1. Đối tượng vay vốn được quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật Việc làm. 2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh) sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật, người dân tộc thiểu số tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được quy định nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Mức vay 1. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, mức vay 01 dự án tối đa là 01 tỷ đồng và không quá 50 triệu đồng cho 01 người lao động được tạo việc làm. 2. Đối với người lao động, mức vay tối đa là 50 triệu đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn vay vốn Thời hạn vay vốn không quá 60 tháng. Thời hạn vay vốn cụ thể do Ngân hàng chính sách xã hội và đối tượng vay vốn thỏa thuận căn cứ vào nguồn vốn, chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của đối tượng vay vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Lãi suất vay vốn 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật Việc làm, lãi suất vay vốn bằng lãi suất vay vốn đối với hộ nghèo theo từng thời kỳ do Thủ tướng Chính phủ quy định. 2. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm, lãi suất vay vốn bằng 50% lãi suất theo quy định tại Khoản 1 Điều này. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều kiện bảo đảm tiền vay Đối với mức vay trên 50 triệu đồng từ Quỹ, cơ sở sản xuất, kinh doanh phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Lập hồ sơ vay vốn 1. Người lao động, cơ sở sản xuất, kinh doanh có nhu cầu vay vốn từ Quỹ lập hồ sơ vay vốn gửi chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi chung là Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương) nơi thực hiện dự án. 2. Hồ sơ vay vốn: a) Đối với người lao động: -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn 1. Đối với dự án thuộc nguồn vốn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án phê duyệt; b) Trong thời hạn 05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thu hồi và sử dụng vốn vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương phối hợp với các cơ quan liên quan thu hồi cả gốc và lãi của vốn vay khi đến hạn, đối tượng vay có thể thỏa thuận trả vốn vay trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sử dụng lãi vốn vay 1. Tiền lãi vốn vay được sử dụng như sau: a) Trích lập Quỹ dự phòng; b) Chi kinh phí quản lý cho vay, thu hồi vốn vay, kiểm tra, giám sát; c) Bổ sung vốn cho Quỹ. 2. Các cơ quan phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội trong quá trình thẩm định, giải ngân và thu hồi vốn vay được hưởng phí do Ngân hàng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý nợ rủi ro vốn vay Xử lý nợ rủi ro vốn vay thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ chế xử lý nợ rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch vốn vay và chỉ tiêu việc làm 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức thực hiện chương trình xây dựng kế hoạch vốn vay và chỉ tiêu việc làm gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Hằng năm, trên cơ sở phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức chuyển vốn vay 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước về nguồn vốn bổ sung vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương để thực hiện kế hoạch đã được phê duyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nguyên tắc cho vay vốn 1. Bảo đảm đúng đối tượng. 2. Bảo toàn vốn. 3. Bảo đảm công khai, minh bạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Mức vay Mức vay tối đa 100% chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ký kết giữa người lao động và doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều kiện bảo đảm tiền vay Đối với mức vay trên 50 triệu đồng, người lao động vay vốn ưu đãi để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thời hạn vay vốn Thời hạn vay vốn hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng không vượt quá thời hạn làm việc ở nước ngoài của người lao động ghi trong hợp đồng ký kết giữa người lao động và doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Lãi suất vay vốn 1. Lãi suất vay vốn ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bằng lãi suất vay vốn đối với hộ nghèo theo từng thời kỳ do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất vay vốn theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Lập hồ sơ vay vốn 1. Người lao động có nhu cầu vay vốn ưu đãi để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lập hồ sơ vay vốn gửi Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi cư trú. 2. Hồ sơ vay vốn: a) Giấy đề nghị vay vốn theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc cư trú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thẩm định, phê duyệt vốn vay Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định và phê duyệt. Nếu không ra quyết định phê duyệt thì Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương thông báo cho người lao động bằng vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thu hồi vốn vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thu hồi cả gốc và lãi của vốn vay khi đến hạn; người lao động có thể thỏa thuận về việc trả vốn vay trước hạn. 2. Đối với doanh nghiệp dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài quản lý tiền lương của người lao động ở nước ngoài thì doanh nghiệp, người lao động và Ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Sử dụng lãi vốn vay 1. Tiền lãi vốn vay được sử dụng như sau: a) Trích lập Quỹ dự phòng; b) Chi kinh phí quản lý cho vay, thu hồi vốn vay; c) Bổ sung vốn vay cho Quỹ. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng lãi vốn vay theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xử lý nợ rủi ro vốn vay Xử lý nợ rủi ro vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ chế xử lý nợ rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch vốn vay 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Hằng năm, trên cơ sở phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổ chức chuyển vốn vay 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước về nguồn vốn bổ sung vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương để tổ chức thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. 2. Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý và điều hành Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.