Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 102/1998/NĐ-CP ngày 21/12/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 102/1998/NĐ-CP ngày 21/12/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật t...
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 102/1998/NĐ-CP ngày 21/12/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật t...
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửađổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị định số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng12 năm 1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hànhLuật thuế giá trị gia tăng như sau: 1.Khoản 1 được bổ sung, sửa đổi lại như sau: "1.Sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửađổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị định số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng12 năm 1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Ch...
  • 1.Khoản 1 được bổ sung, sửa đổi lại như sau:
  • "1.Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11tháng 5 năm 1998 của Chính phủ về đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trịgia tăng:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bá...
  • Sơ chế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưa trở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
Removed / left-side focus
  • Sửađổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị định số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng12 năm 1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Ch...
  • 1.Khoản 1 được bổ sung, sửa đổi lại như sau:
  • "1.Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11tháng 5 năm 1998 của Chính phủ về đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trịgia tăng:
Target excerpt

Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hó...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều 7 của Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu...
Điều 7 Điều 7 . Thuế suất thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng được xác định cụ thể như sau: 1. Mức thuế suất 0% đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu. Xuất khẩu bao gồm xuất ra nước ngoài và các trường hợp được coi là xuất khẩu theo quy định của Chính phủ. 2. Mức thuế suất 5% đối với hàng hoá, dị...