Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo"

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 19-TC/TCT ngày 16/3/1995 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 19-TC/TCT ngày 16/3/1995 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo"
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo" với các nội dung chính sau: 1/ Đối tượng được hưởng: a- Người nghèo theo quy định hiện hành về chuẩn hộ người nghèo quy định tại Quyết định 1143/2000/QĐ-LĐTBXH, ngày 01/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội b- Nhân dân các xã có đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo; Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Vỹ Hà QUY ĐỊNH Về tổ chức thực hiện quỹ k...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 19-TC/TCT ngày 16/3/1995 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 19-TC/TCT ngày 16/3/1995 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Phần tự kê khai Phần tự kê khai
Phần kiểm tra của cơ quan thuế Phần kiểm tra của cơ quan thuế 1. Vị trí nhà, đất - Số - Ngõ, hẻm - Đường, phố, thôn (tổ) 2. Đất - Lô đất số - Sổ địa chính - Diện tích đất (m2) - Giá 1 m2 đất - Giá trị khu đất 3. Nhà - Loại nhà - Cấp nhà - Hạng nhà - Diện tích nhà (m2) - Chất lượng của nhà (%) - Giá 1 m2 nhà - Giá trị nhà 4. Tổng giá trị nhà và đất Nguồn gốc tài sản:...
Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế (Thay cho thông báo) 1. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ:................... đồng (Viết bằng chữ:................................................................................................................. Trong đó Diện tích (m2) Đơn giá (đ/m2) Thành tiền (đồng) - Đất: .................
Phần tự kê khai Phần tự kê khai
Phần kiểm tra của cơ quan thuế Phần kiểm tra của cơ quan thuế Loại tài sản Tên hiệu tài sản Nước sản xuất Dung tích xi-lanh Trọng tải (công suất) Số chỗ ngồi (PT chở khách) Chất lượng tài sản (%) Khung số Số máy Biển kiểm soát Số đăng ký Trị giá tài sản Nguồn gốc tài sản: - Tổ chức, cá nhân giao tài sản:...... Ngày.... /... /.......... - Địa chỉ:.......................
Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế (Thay cho thông báo) 1. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ:................... đồng (Viết bằng chữ:................................................................................................................. Căn cứ tính 2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp:....................... đồng (V...