Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định trang bị và sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định trang bị và sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan HCSN) thụ hưởng ngân sách địa phương được trang cấp hoặc mua xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo và xe ô tô phục vụ cho công việc chung củ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan HCSN) thụ hưởng ngân sách địa phương được trang cấp hoặc mua xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo và xe ô tô phục vụ cho công việc chung...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Xe ô tô phục vụ yêu cầu công tác chung cho các cơ quan HCSN trực thuộc tỉnh, huyện, thành phố quản lý được trang bị như sau: (có danh sách cụ thể kèm theo). 1. Văn phòng Tỉnh uỷ được trang bị không quá 03 xe. Văn phòng UBND tỉnh được trang bị tối đa không quá 06 xe. 2. Các ban, các tổ chức tương đương trực thuộc Tỉnh uỷ, các sở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  • 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
  • a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Xe ô tô phục vụ yêu cầu công tác chung cho các cơ quan HCSN trực thuộc tỉnh, huyện, thành phố quản lý được trang bị như sau: (có danh sách cụ thể kèm theo).
  • 1. Văn phòng Tỉnh uỷ được trang bị không quá 03 xe. Văn phòng UBND tỉnh được trang bị tối đa không quá 06 xe.
  • Các ban, các tổ chức tương đương trực thuộc Tỉnh uỷ, các sở, ban ngành các tổ chức tương đương trực thuộc UBND tỉnh tuỳ theo quy mô tổ chức bộ máy và chức năng, nhiệm vụ được trang bị mỗi cơ quan n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Trường hợp các chức danh quy định tại điểm 3 điều 7 Quyết định số 122/ 1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 và điều 1 sửa đổi của Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 của Thủ tướng Chính phủ, nếu có một người đảm nhiệm hai chức danh thì chỉ được trang bị 01 xe ô tô tại cơ quan làm việc chính. Đối với các cơ quan HCSN chỉ được th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
  • Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các chức danh quy định tại điểm 3 điều 7 Quyết định số 122/ 1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 và điều 1 sửa đổi của Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 của Thủ tướng Chính phủ, nếu có...
  • Đối với các cơ quan HCSN chỉ được thay thế xe ô tô khi đã sử dụng có tỷ lệ hao mòn từ 70% trở lên, không bảo đảm an toàn khi vận hành và không thể đại tu sửa chữa được hoặc việc đại tu sửa chữa tốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các cơ quan HCSN đã được trang bị xe ô tô nếu giá trị còn lại của xe ô tô này so với mức giá tiêu chuẩn quy định của Thủ tướng Chính phủ bằng 1,5 lần trở lên thì thu hồi; nếu giá trị còn lại dưới 1,5 lần thì đơn vị được tiếp tục sử dụng nhưng phải bố trí điều chuyển trong nội bộ cho hợp lý. Trình tự thủ tục thẩm quyền điều chuy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước b...
  • động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô
  • xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các cơ quan HCSN đã được trang bị xe ô tô nếu giá trị còn lại của xe ô tô này so với mức giá tiêu chuẩn quy định của Thủ tướng Chính phủ bằng 1,5 lần trở lên thì thu hồi
  • nếu giá trị còn lại dưới 1,5 lần thì đơn vị được tiếp tục sử dụng nhưng phải bố trí điều chuyển trong nội bộ cho hợp lý. Trình tự thủ tục thẩm quyền điều chuyển phương tiện đi lại được thực hiện th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Các cơ quan HCSN căn cứ vào định mức xe được quy định tại điều 2 quyết định này để bố trí phục vụ chung cho công việc của cơ quan thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp các cơ quan HCSN thừa, thiếu xe ô tô hoặc không thuộc diện sử dụng xe và xe có giá trị vượt quá mức quy định thì cơ quan HCSN có trách nhiệm lập báo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các cơ quan HCSN căn cứ vào định mức xe được quy định tại điều 2 quyết định này để bố trí phục vụ chung cho công việc của cơ quan thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp các cơ q...
  • VG để tổng hợp trình UBND tỉnh xử lý theo đúng quy định về quản lý tài sản Nhà nước.
  • Riêng đối với xe ô tô thuộc các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6: Thủ trưởng các cơ quan HCSN trực tiếp quản lý sử dụng xe ô tô chỉ được sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và quản lý sử dụng xe ô tô trong cơ quan đơn vị mình đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. - Căn cứ vào tiêu chuẩn định mức, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp và báo cáo UBND...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Đơn vị tính: Triệu đồng STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu 2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 3.820

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Đơn vị tính: Triệu đồng
  • LOẠI PHƯƠNG TIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Thủ trưởng các cơ quan HCSN trực tiếp quản lý sử dụng xe ô tô chỉ được sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và quản lý sử dụng xe ô tô trong cơ quan đơn vị mình đúng các quy định...
  • Căn cứ vào tiêu chuẩn định mức, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh đối với các cơ quan thừa, thiếu xe ô tô hoặc không thuộc diện sử dụng xe và xe có giá trị vượt quá mức giá quy định để trình UBND tỉnh...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hàng năm các cơ quan HCSN căn cứ vào số xe ô tô hiện có và tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô theo quy định tại quyết định này, xác định nhu cầu mua xe ô tô, lập dự toán gửi Sở Tài chính - VG để thẩm định trình UBND tỉnh xem xét quyết định đưa vào dự toán chi ngân sách hàng năm về mua sắm phương tiện đi lại cho các cơ quan HCS...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hàng năm các cơ quan HCSN căn cứ vào số xe ô tô hiện có và tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô theo quy định tại quyết định này, xác định nhu cầu mua xe ô tô, lập dự toán gửi Sở Tài chính
  • VG để thẩm định trình UBND tỉnh xem xét quyết định đưa vào dự toán chi ngân sách hàng năm về mua sắm phương tiện đi lại cho các cơ quan HCSN và trình cấp có thẩm quyền quyết định theo đúng quy định...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8

Điều 8: Những nội dung chưa quy định tại quyết định này thì các đơn vị HCSN phải thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 sửa đổi ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Những nội dung chưa quy định tại quyết định này thì các đơn vị HCSN phải thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 208/199...
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan HCSN và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) 195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) 196 AVEO (1.5L) 197 AVEO LT 1.5L 400 198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417 199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439 200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 453 201 CAPTIVA 202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829 203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo...