Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định trang bị và sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan HCSN) thụ hưởng ngân sách địa phương được trang cấp hoặc mua xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo và xe ô tô phục vụ cho công việc chung củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, Ban An toàn giao thông (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Doanh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan HCSN) thụ hưởng ngân sách địa phương được trang cấp hoặc mua xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo và xe ô tô phục vụ cho công việc chung...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị
  • xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan HCSN) thụ hưởng ngân sách địa phương được trang cấp hoặc mua xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo và xe ô tô phục vụ cho công việc chung...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp công...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Xe ô tô phục vụ yêu cầu công tác chung cho các cơ quan HCSN trực thuộc tỉnh, huyện, thành phố quản lý được trang bị như sau: (có danh sách cụ thể kèm theo). 1. Văn phòng Tỉnh uỷ được trang bị không quá 03 xe. Văn phòng UBND tỉnh được trang bị tối đa không quá 06 xe. 2. Các ban, các tổ chức tương đương trực thuộc Tỉnh uỷ, các sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Trường hợp các chức danh quy định tại điểm 3 điều 7 Quyết định số 122/ 1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 và điều 1 sửa đổi của Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 của Thủ tướng Chính phủ, nếu có một người đảm nhiệm hai chức danh thì chỉ được trang bị 01 xe ô tô tại cơ quan làm việc chính. Đối với các cơ quan HCSN chỉ được th...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024. 2. Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp các chức danh quy định tại điểm 3 điều 7 Quyết định số 122/ 1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 và điều 1 sửa đổi của Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 của Thủ tướng Chính phủ, nếu có...
  • Đối với các cơ quan HCSN chỉ được thay thế xe ô tô khi đã sử dụng có tỷ lệ hao mòn từ 70% trở lên, không bảo đảm an toàn khi vận hành và không thể đại tu sửa chữa được hoặc việc đại tu sửa chữa tốn...
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
  • Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các chức danh quy định tại điểm 3 điều 7 Quyết định số 122/ 1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 và điều 1 sửa đổi của Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 của Thủ tướng Chính phủ, nếu có...
  • Đối với các cơ quan HCSN chỉ được thay thế xe ô tô khi đã sử dụng có tỷ lệ hao mòn từ 70% trở lên, không bảo đảm an toàn khi vận hành và không thể đại tu sửa chữa được hoặc việc đại tu sửa chữa tốn...
Target excerpt

Điều 7 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024. 2. Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định tiêu chuẩn, định mứ...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các cơ quan HCSN đã được trang bị xe ô tô nếu giá trị còn lại của xe ô tô này so với mức giá tiêu chuẩn quy định của Thủ tướng Chính phủ bằng 1,5 lần trở lên thì thu hồi; nếu giá trị còn lại dưới 1,5 lần thì đơn vị được tiếp tục sử dụng nhưng phải bố trí điều chuyển trong nội bộ cho hợp lý. Trình tự thủ tục thẩm quyền điều chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Các cơ quan HCSN căn cứ vào định mức xe được quy định tại điều 2 quyết định này để bố trí phục vụ chung cho công việc của cơ quan thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp các cơ quan HCSN thừa, thiếu xe ô tô hoặc không thuộc diện sử dụng xe và xe có giá trị vượt quá mức quy định thì cơ quan HCSN có trách nhiệm lập báo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định: a) Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức; b) Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; c) Tiêu chuẩn, định mức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Các cơ quan HCSN căn cứ vào định mức xe được quy định tại điều 2 quyết định này để bố trí phục vụ chung cho công việc của cơ quan thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp các cơ q...
  • VG để tổng hợp trình UBND tỉnh xử lý theo đúng quy định về quản lý tài sản Nhà nước.
  • Riêng đối với xe ô tô thuộc các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định:
  • a) Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các cơ quan HCSN căn cứ vào định mức xe được quy định tại điều 2 quyết định này để bố trí phục vụ chung cho công việc của cơ quan thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp các cơ q...
  • VG để tổng hợp trình UBND tỉnh xử lý theo đúng quy định về quản lý tài sản Nhà nước.
  • Riêng đối với xe ô tô thuộc các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định: a) Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Thủ trưởng các cơ quan HCSN trực tiếp quản lý sử dụng xe ô tô chỉ được sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và quản lý sử dụng xe ô tô trong cơ quan đơn vị mình đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. - Căn cứ vào tiêu chuẩn định mức, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp và báo cáo UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Hàng năm các cơ quan HCSN căn cứ vào số xe ô tô hiện có và tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô theo quy định tại quyết định này, xác định nhu cầu mua xe ô tô, lập dự toán gửi Sở Tài chính - VG để thẩm định trình UBND tỉnh xem xét quyết định đưa vào dự toán chi ngân sách hàng năm về mua sắm phương tiện đi lại cho các cơ quan HCS...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Những nội dung chưa quy định tại quyết định này thì các đơn vị HCSN phải thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26-10-1999 sửa đổi ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10-5-1999 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan HCSN và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
Điều 3. Điều 3. S ố lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Việc quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP thực hiện theo phương thức quản lý trực tiếp.
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 6 Điều 6 . Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị; Giám đốc doanh nghiệp nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Điều 8 Điều 8 . Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trư...