Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh: 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên do xã, phường quản lý bằng 45.000 đồng/ người/ tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 150.000 đồng/ người/ tháng. Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội có trách nhiệm rà soát đối tượng bảo đảm đúng tiêu chuẩn quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2000 những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg ngày 5/6/2003 của Chính phủ ), ngoài các Cụm công nghiệp và Khu công nghiệp Thuận Yên.
Điều 2. Điều 2. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc CƠ CHẾ ƯU ĐÃI Khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 94 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Nam ).
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Cơ chế này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư này là các nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh và đầu tư tại tỉnh Quảng Nam, bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân. 3. Công ty cổ phần, Công...