Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo quyết định 178/2001/QĐ-TTg của Tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bãi bỏ 35 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm: 1. Quyết định số 1142/QĐ-UB ngày 06 tháng 10 năm 1997 về việc phê duyệt giá in Báo Gia Lai. 2. Chỉ thị số 07/1999/CT-UB ngày 04 tháng 5 năm 1999 về một số biện pháp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
  • Bãi bỏ 35 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
  • 1. Quyết định số 1142/QĐ-UB ngày 06 tháng 10 năm 1997 về việc phê duyệt giá in Báo Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo quyết định 178/2001/QĐ-TTg của Tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban quản lý rừng phòng hộ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban quản lý rừn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Vỹ Hà
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2020.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định tạm thời này xác định quỹ rừng, quỹ đất để khoán; nội dung xây dựng phương án khoán, lập hồ sơ khoán, giao khoán ngoài thực địa, mẫu hợp đồng khoán, chính sách hưởng lợi; được áp dụng cho các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ được giao kế hoạch thí điểm giao khoán rừng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai. 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật; tổng hợp các văn bản quy định tại Điều 1 Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai.
  • 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định tạm thời này xác định quỹ rừng, quỹ đất để khoán
  • nội dung xây dựng phương án khoán, lập hồ sơ khoán, giao khoán ngoài thực địa, mẫu hợp đồng khoán, chính sách hưởng lợi
  • được áp dụng cho các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ được giao kế hoạch thí điểm giao khoán rừng.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với việc thực hiện quy chế dân chủ tại cơ sở. Chủ rừng (Lâm trường, Ban quản lý rừng) phải phối hợp chặt chẽ với UBND xã trong vùng và các đơn vị có liên quan trên địa bàn phổ biến, quán triệt chủ trương chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp và phương án khoán rừng của chủ rừng đã được phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN I/ Mục tiêu, nguyên tắc, quy mô của phương án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu Nhằm góp phần giải quyết công ăn việc làm, ổn định đời sống cho một bộ phận đồng bào các dân tộc sống gần rừng; tạo động lực kinh tế khuyến khích nhân dân tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng, duy trì tính bền vững của các nguồn tài nguyên rừng; hướng đến một nền lâm nghiệp xã hội hóa cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc Đảm bảo lợi ích hài hòa giữa Nhà nước với người trực tiếp bảo vệ rừng; giữa lợi ích kinh tế của rừng với lợi ích phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái; giữa lợi ích trước mắt và lâu dài. Sử dụng tài nguyên rừng hợp lý để bù đắp chi phí, tạo thu nhập cho người quản lý giữ rừng. Quyền hưởng lợi trên đất lâm nghiệp bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy mô Thực hiện thí điểm giao khoán rừng có hưởng lợi đối với các chủ rừng nhà nước trên cơ sở quỹ rừng, quỹ đất, kế hoạch tổ chức quản lý rừng, tổ chức sản xuất kinh doanh được UBND tỉnh giao. II. Kế hoạch và nội dung giao khoán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những căn cứ để xây dựng phương án. Những căn cứ pháp lý có liên quan đến phương án. - Căn cứ Chỉ thị 12/2003/CT-TTg ngày 06/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ V/v tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng. - Căn cứ Nghị định 01/CP ngày 04/01/1995 và Nghị định 163/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ "V/v g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kế hoạch: Nêu quyết định giao kế hoạch của UBND tỉnh trong đó thể hiện rõ khối lượng, đối tượng rừng được giao, nguồn vốn để thực hiện. - Chi phí thiết kế, lập hồ sơ giao khoán rừng thí điểm có hưởng lợi: 106.382 đ/ha. - Kế hoạch cấp hỗ trợ kinh phí giao khoán hàng năm (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giao khoán. - Nội dung giao khoán được hai bên thể hiện bằng các điều khoản cụ thể trong hợp đồng giao khoán và trong phương án giao khoán rừng của đơn vị theo quy định hiện hành. - Xác định đúng diện tích, vị trí, ranh giới hiện trạng rừng giao khoán. - Thể hiện rõ chính sách đầu tư về rừng, các hoạt động khuyến nông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ giao khoán rừng gồm: - Đơn xin nhận khoán rừng có xác nhận của UBND Xã sở tại (có mẫu kèm theo). - Hợp đồng giao khoán (có mẫu kèm theo). - Quyết định giao kế hoạch hàng năm của tỉnh. - Các bảng, biểu thống kê diện tích, trạng thái, tổ thành loài cây, trữ lượng rừng… theo địa danh (lô, khoảnh, tiểu khu); trích sao bản đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối với rừng tự nhiên có trữ lượng đạt tiêu chuẩn khai thác ngay tại thời điểm giao khoán; Được thực hiện theo điều 18 Quyết định 178 của Thủ tướng Chính phủ. Cụ thể là: - Được tận dụng lâm sản trong quá trình thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh theo quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành; được khai thác lâm sản phụ. - Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối với rừng tự nhiên có trữ lượng trung bình, dưới trung bình nhưng chưa đủ cường độ khai thác chính, rừng nghèo, rừng tái sinh sau nương rẫy: Sau khi được giao rừng bằng các biện pháp quản lý đầu tư tái tạo lại rừng, rừng đạt cường độ cho khai thác chính thì chính sách hưởng lợi cũng được thực hiện theo điều 18 Quyết định 17...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về thời gian giao khoán đối với rừng sản xuất là một luân kỳ nuôi dưỡng rừng tối đa 50 năm. Nếu thực hiện tốt hợp đồng Bên nhận khoán có nhu cầu thì Bên giao khoán có thể trình cấp có thẩm quyền gia hạn sau khi hết hạn hợp đồng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phần giá trị lâm sản nộp cho bên giao khoán được sử dụng như sau: - Đối với Ban quản lý rừng phòng hộ là một khoản thu và chủ yếu được sử dụng vào việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng. - Đối với các Lâm trường là khoản thu từ hoạt động kinh doanh lâm nghiệp, phục vụ trực tiếp cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch-đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, Chi cục kiểm lâm, các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thi hành quyết định này. - Các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ căn cứ qui định tạm thời này để xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.