Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
107/2003/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
27/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành Quy định thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư kèm theo quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 24/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định chi tiết thi hành Lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 2...
- 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Ban hành Quy định thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư kèm the...
Left
Điều 2
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở, Ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh triển khai thực hiện các nội dung của Quy định này ban hành kèm theo Quyết định này và định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, chỉ đạo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định...
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh triển khai thực hiện các nội dung của Quy định này ban hành kèm theo Quyết định này và định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Ủy ba...
- Left: Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở, Ngành Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Vỹ Hà QUY ĐỊNH Thủ tục, trình...
Open sectionRight
Điều 79
Điều 79 khoản 4 đoạn cuối, cụm từ "Tổng cục Hải quan" thay bằng cụm từ "Bộ Tài chính"; Các Điều 81 khoản 3 đoạn cuối, Điều 82 khoản 2 và 4 và Điều 117 khoản 1 điểm c, cụm từ "Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường" thay bằng cụm từ "Bộ Khoa học và Công nghệ"; Các Điều 87 khoản 2 và Điều 113 khoản 3, cụm từ "Tổng cục Địa chính" thay bằng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 79 khoản 4 đoạn cuối, cụm từ "Tổng cục Hải quan" thay bằng cụm từ "Bộ Tài chính";
- Các Điều 81 khoản 3 đoạn cuối, Điều 82 khoản 2 và 4 và Điều 117 khoản 1 điểm c, cụm từ "Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường" thay bằng cụm từ "Bộ Khoa học và Công nghệ";
- Các Điều 87 khoản 2 và Điều 113 khoản 3, cụm từ "Tổng cục Địa chính" thay bằng cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường";
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư. a. Sở Kế hoạch và đầu tư tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư cả trong và ngoài nước, có tờ trình đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương cho phép đầu tư các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp. b. Ban quản lý khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư, có tờ trình đ...
Open sectionRight
Điều 90
Điều 90 thay cụm từ "thời hạn" thành "thời điểm". 33. Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như Phụ lục kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 90 thay cụm từ "thời hạn" thành "thời điểm".
- 33. Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- Điều 1: Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư.
- a. Sở Kế hoạch và đầu tư tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư cả trong và ngoài nước, có tờ trình đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương cho phép đầu tư các dự án đầu tư ngoài khu côn...
- b. Ban quản lý khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư, có tờ trình đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương cho phép đầu tư đối với các dự án trong khu công nghiệp.
Left
Điều 2
Điều 2: Quy trình cấp giấy phép đầu tư. 1- Các dự án đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư được chấp thuận dưới hình thức Giấy phép đầu tư. Giấy phép đầu tư được ban hành kèm theo mẫu thống nhất của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Giấy phép đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Điều kiện dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư. A/ Đối với đầu tư nước ngoài: - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây: a- Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Khoản 26 Điều 1 Nghị định số 27/2003/NĐ-CP; b- Phù hợp với quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quy hoạch đã phê duyệt. Quy hoạch của tỉnh đã được phê duyệt bao gồm các lĩnh vực sau: 1- Quy hoạch các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thương mại, Quy hoạch chi tiết xây dựng, Quy hoạch khu đô thị mới, Quy hoạch vùng sản xuất tập trung, chuyên canh trong nông nghiệp… đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua; 2- Những dự án thuộc Da...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ; ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ; CẤP GIẤY PHÉP MỞ CHI NHÁNH VĂN PHÒNG GIAO DỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quy định về thời gian cấp giấy phép đầu tư cho dự án đăng ký cấp giấy phép đầu tư. a. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ dự án đến các sở ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, nơi triển khai dự án để lấy ý kiến. Đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, trong ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy định thời gian cấp giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư. a. Khi nhận được hồ sơ dự án hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi hồ sơ dự án đến các Sở Ngành, huyện, thành phố có liên quan để lấy ý kiến; sau 4 ngày kể từ khi gửi hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quy định thời gian điều chỉnh giấy phép đầu tư; cấp giấy phép mở chi nhánh, văn phòng giao dịch của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài. a. Khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp gửi hồ sơ đến các Sở Ngành có liên quan để lấy ý kiến trong phạm vi 1 ngày làm việc. b. Trong thời hạn 3 ngày làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỜI GIAN GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SAU KHI NHẬN GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thời gian giải quyết các thủ tục hành chính sau khi cấp giấy phép đầu tư tại các Sở ngành của tỉnh. Nhằm tạo điều kiện cho các Nhà đầu tư triển khai nhanh dự án sau khi được cấp giấy phép đầu tư, các Sở, Ngành thuộc tỉnh có trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính theo thời gian quy định sau đây kể từ khi nhận được hồ sơ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trách nhiệm của các sở ngành quản lý nhà nước trong việc triển khai dự án. 1- Giám đốc các Sở có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở có trách nhiệm bố trí cán bộ trực tiếp giải quyết hồ sơ và giải quyết yêu cầu của doanh nghiệp để triển khai giấy phép đầu tư. 2- Sở Kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Bổ sung, sửa đổi. Các Sở, Ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc bản Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét giải quyết. Khi Nhà nước ban hành những quy định mới có những nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.