Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành Quy định thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư kèm theo quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở, Ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh triển khai thực hiện các nội dung của Quy định này ban hành kèm theo Quyết định này và định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, chỉ đạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Vỹ Hà QUY ĐỊNH Thủ tục, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư. a. Sở Kế hoạch và đầu tư tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư cả trong và ngoài nước, có tờ trình đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương cho phép đầu tư các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp. b. Ban quản lý khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư, có tờ trình đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy trình cấp giấy phép đầu tư. 1- Các dự án đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư được chấp thuận dưới hình thức Giấy phép đầu tư. Giấy phép đầu tư được ban hành kèm theo mẫu thống nhất của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Giấy phép đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Điều kiện dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư. A/ Đối với đầu tư nước ngoài: - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây: a- Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Khoản 26 Điều 1 Nghị định số 27/2003/NĐ-CP; b- Phù hợp với quy hoạch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Điều kiện dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư.
  • A/ Đối với đầu tư nước ngoài:
  • - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây:
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Điều kiện dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư.
  • A/ Đối với đầu tư nước ngoài:
  • - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 th...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quy hoạch đã phê duyệt. Quy hoạch của tỉnh đã được phê duyệt bao gồm các lĩnh vực sau: 1- Quy hoạch các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thương mại, Quy hoạch chi tiết xây dựng, Quy hoạch khu đô thị mới, Quy hoạch vùng sản xuất tập trung, chuyên canh trong nông nghiệp… đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua; 2- Những dự án thuộc Da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ; ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ; CẤP GIẤY PHÉP MỞ CHI NHÁNH VĂN PHÒNG GIAO DỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quy định về thời gian cấp giấy phép đầu tư cho dự án đăng ký cấp giấy phép đầu tư. a. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ dự án đến các sở ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, nơi triển khai dự án để lấy ý kiến. Đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, trong ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quy định thời gian cấp giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư. a. Khi nhận được hồ sơ dự án hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi hồ sơ dự án đến các Sở Ngành, huyện, thành phố có liên quan để lấy ý kiến; sau 4 ngày kể từ khi gửi hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quy định thời gian điều chỉnh giấy phép đầu tư; cấp giấy phép mở chi nhánh, văn phòng giao dịch của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài. a. Khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp gửi hồ sơ đến các Sở Ngành có liên quan để lấy ý kiến trong phạm vi 1 ngày làm việc. b. Trong thời hạn 3 ngày làm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỜI GIAN GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SAU KHI NHẬN GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thời gian giải quyết các thủ tục hành chính sau khi cấp giấy phép đầu tư tại các Sở ngành của tỉnh. Nhằm tạo điều kiện cho các Nhà đầu tư triển khai nhanh dự án sau khi được cấp giấy phép đầu tư, các Sở, Ngành thuộc tỉnh có trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính theo thời gian quy định sau đây kể từ khi nhận được hồ sơ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Trách nhiệm của các sở ngành quản lý nhà nước trong việc triển khai dự án. 1- Giám đốc các Sở có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở có trách nhiệm bố trí cán bộ trực tiếp giải quyết hồ sơ và giải quyết yêu cầu của doanh nghiệp để triển khai giấy phép đầu tư. 2- Sở Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Bổ sung, sửa đổi. Các Sở, Ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc bản Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét giải quyết. Khi Nhà nước ban hành những quy định mới có những nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...