Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển cơ sở hạ tầng và dự án hỗ trợ phát triển sản xuất của Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
  • 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển cơ sở hạ tầng và dự án hỗ trợ phát triển sản xuất của Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển cơ sở hạ tầng và dự án hỗ trợ phát triển sản xuất của Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
  • 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
  • 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển cơ sở hạ tầng và dự án hỗ trợ phát triển sản xuất của Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Lao động-Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo). 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau:
  • 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo).
  • 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Lao động-Thương binh và Xã hội
  • Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
explicit-citation Similarity 0.58 rewritten

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG CĂN CỨ VÀ NGUYÊN TẮC ĐỂ XÂY DỰNG TIÊU CHÍ I . CƠ SỞ PHÁP LÝ : Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (Chương trình 135 giai đoạn II); Quyết đ...

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Removed / left-side focus
  • PHẦN THỨ NHẤT
  • NHỮNG CĂN CỨ VÀ NGUYÊN TẮC ĐỂ XÂY DỰNG TIÊU CHÍ
  • I . CƠ SỞ PHÁP LÝ :
Rewritten clauses
  • Left: xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) Right: xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
  • Left: Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II Right: Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ CỤ THỂ 1. Đối với cấp xã: a. Về diện tích tự nhiên: - Điểm của tiêu chí diện tích tự nhiên: Diện tích tự nhiên Điểm Xã dưới 1.000 ha, được tính 0,06 Từ 1.000 ha trở lên, cứ tăng 100 ha được cộng thêm 0,006 b. Về Dân số: Bao gồm dân số và dân tộc thiểu số, cách tính như sau: - Điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA TỔ CHỨC THỰC HIỆN Căn cứ vào Tiêu chí đã được ban hành, giao cho Ban Dân tộc tỉnh (cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình 135) phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn cho các địa phương triển khai thực hiện phân bổ vốn theo Tiêu chí này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24...
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.