Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy chế phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
10/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
10/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy chế phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- V/v Ban hành Quy chế phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện công tác quản lý, bảo vệ chống lấn chiếm và tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện công tác quản lý, bảo vệ chống lấn chiếm và tái lấn chiếm hà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Tổ trưởng Tổ công tác liên ngành của tỉnh thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg; Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Tổng biên tập Báo Gia Lai, Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY CHẾ Hỗ trợ ứng dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Nguyễn Khắc Chử
- Tổ trưởng Tổ công tác liên ngành của tỉnh thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Tổng biên tập Báo Gia Lai, Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp giữa chính quyền địa phương các cấp; Tổ công tác liên ngành tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg (sau đây gọi tắt là Tổ CTLN); Sở Giao thông vận tải (Sở GTVT); Khu Quản lý đường bộ V (Khu QLĐB V); Các đơn vị trực ti...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ; Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị; Chuyển giao công nghệ; Xác lập quyền sở hữu công nghiệp; Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa; Giải thưởng chất lượng; Hỗ trợ dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ
- Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị
- Chuyển giao công nghệ
- Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp giữa chính quyền địa phương các cấp
- Tổ công tác liên ngành tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg (sau đây gọi tắt là Tổ CTLN)
- Sở Giao thông vận tải (Sở GTVT)
- Left: Điều 1 . Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ quan, tổ chức đã được pháp luật quy định; trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ không làm giảm vai trò, trách nhiệm và thẩm quyền của mỗi cơ quan; đảm bảo phối hợp hiệu lực, hiệu quả, không trùng lắp nhiệm vụ giữa các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Hoạt động phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ quan, tổ chức đã được pháp luật quy định
- trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ không làm giảm vai trò, trách nhiệm và thẩm quyền của mỗi cơ quan
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG PHỐI HỢP
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg ngày 27/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ 1. Xây dựng các Kế hoạch giải tỏa HLATĐB đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh và ban hành các quyết định, văn bản hướng dẫn, chỉ đạo trong quá trình thực hiện. 2. Rà soát, phân loại, thống kê diện tích đất và côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm tra công nghệ : là hoạt động thẩm định, kiểm tra đánh giá, Giám định trang thiết bị công nghệ đối với dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
- Điều 3. Nội dung phối hợp trong triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg ngày 27/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Xây dựng các Kế hoạch giải tỏa HLATĐB đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh và ban hành các quyết định, văn bản hướng dẫn, chỉ đạo trong quá trình thực hiện.
- 2. Rà soát, phân loại, thống kê diện tích đất và công trình vi phạm HLATĐB đối với các quốc lộ, đường tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung p hối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ chống lấn chiếm và tái lấn chiếm HLATĐB đối với các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh 1 Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục cho nhân dân các quy định pháp luật liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB the...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư: 1. Đối tượng thẩm tra: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số: 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Đối với dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư:
- Đối tượng thẩm tra:
- Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số:
- Điều 4. Nội dung p hối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ chống lấn chiếm và tái lấn chiếm HLATĐB đối với các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh
- 1 Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục cho nhân dân các quy định pháp luật liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB theo quy định của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THAM GIA PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THAM GIA PHỐI HỢP
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionRight
Mục I
Mục I HỖ TRỢ THẨM TRA CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ THẨM TRA CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
- TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của UBND tỉnh Gia Lai 1 Cụ thể hóa việc triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg thông qua việc ban hành Kế hoạch giải tỏa HLATĐB đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh và các quyết định, văn bản chỉ đạo trong quá trình thực hiện; các văn bản hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ. 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ dẫn địa lý. 3. Dự án nâng cao năng suất, chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ
- 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ.
- 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ...
- Điều 5. Trách nhiệm của UBND tỉnh Gia Lai
- 1 Cụ thể hóa việc triển khai thực hiện Quyết định 1856/QĐ-TTg thông qua việc ban hành Kế hoạch giải tỏa HLATĐB đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh và các quyết định, văn bản chỉ đạo trong...
- các văn bản hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện). 1. Trên cơ sở kế hoạch chung của UBND tỉnh, ban hành Kế hoạch giải tỏa HLATĐB trên các quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn quản lý, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện; ban hành các quyết định cưỡng chế đối với các trường hợp không tự giác chấp hà...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ
- 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
- Điều 6 . Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện).
- 1. Trên cơ sở kế hoạch chung của UBND tỉnh, ban hành Kế hoạch giải tỏa HLATĐB trên các quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn quản lý, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện
- ban hành các quyết định cưỡng chế đối với các trường hợp không tự giác chấp hành việc giải tỏa.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) 1 Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB theo quy định của pháp luật; chủ động kiểm tra, phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ và lực lượng Thanh tra GTĐB lập biên bản, đình chỉ kịp thời các trường hợp vi phạm lấn chiếm, tái lấn chiếm HLATĐ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
- Điều 7. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã)
- 1 Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB theo quy định của pháp luật
- chủ động kiểm tra, phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ và lực lượng Thanh tra GTĐB lập biên bản, đình chỉ kịp thời các trường hợp vi phạm lấn chiếm, tái lấn chiếm HLATĐB
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CTLN CÁC CẤP, TỔ CƯỠNG CHẾ
Open sectionRight
Mục II
Mục II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ; CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ; XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP; NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ; CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ; XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP; NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CTLN CÁC CẤP, TỔ CƯỠNG CHẾ
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Tổ CTLN cấp tỉnh 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch giải tỏa HLATĐB đối với các đường tỉnh và các quốc lộ qua địa bàn tỉnh theo lộ trình thực hiện tại Quyết định 1856/QĐ-TTg; Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các quyết định, văn bản chỉ đạo các vấn đề liên quan trong quá trình thực...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước: a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng. b) Đối với nhãn hiệu hàng hóa: mức hỗ trợ cho 01 nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước:
- a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng.
- Điều 8. Trách nhiệm của Tổ CTLN cấp tỉnh
- 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch giải tỏa HLATĐB đối với các đường tỉnh và các quốc lộ qua địa bàn tỉnh theo lộ trình thực hiện tại Quyết định 1856/QĐ-TTg
- Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các quyết định, văn bản chỉ đạo các vấn đề liên quan trong quá trình thực hiện.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Tổ cưỡng chế cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với Tổ CTLN cấp huyện xây dựng phương án giải tỏa cụ thể theo từng giai đoạn trình UBND cấp huyện phê duyệt; tham mưu UBND cấp huyện ban hành các quyết định cưỡng chế giải tỏa, thông báo các quyết định cưỡng chế đến chính quyền cấp xã, chủ công trình bị cưỡng chế giải...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 0 . Thời gian đăng ký hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 01 tháng 8 hàng năm để tổng hợp, xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 0 . Thời gian đăng ký hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 01 t...
- Điều 10. Trách nhiệm của Tổ cưỡng chế cấp huyện
- 1. Chủ trì, phối hợp với Tổ CTLN cấp huyện xây dựng phương án giải tỏa cụ thể theo từng giai đoạn trình UBND cấp huyện phê duyệt
- tham mưu UBND cấp huyện ban hành các quyết định cưỡng chế giải tỏa, thông báo các quyết định cưỡng chế đến chính quyền cấp xã, chủ công trình bị cưỡng chế giải tỏa và các cơ quan hữu quan trước khi...
Left
Mục 3
Mục 3 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN NGÀNH GTVT
Open sectionRight
Mục IV
Mục IV HỐ TRỢ CÁC DỰ ÁN DẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỐ TRỢ CÁC DỰ ÁN DẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN NGÀNH GTVT
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương đến 2010, định hướng đến năm 2020, xây dựng quy hoạch tổng thể các vị trí đấu nối quốc lộ, đường tỉnh (bao gồm các đường ngang, cửa hàng xăng dầu, quy hoạch khu dân cư, khu công...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . Hội đồng thẩm định, xét duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, xét duyệt hỗ trợ đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ; xác lập quyền sở hữu công nghiệp; các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Hội đồng). 1. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 1 . Hội đồng thẩm định, xét duyệt
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, xét duyệt hỗ trợ đổi mới công nghệ
- chuyển giao công nghệ
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương đến 2010, định hướng đến năm 2020, xây dựng quy hoạch tổng thể các vị trí đấu nối quốc lộ, đường tỉnh (bao gồm các đường ngang, cửa hàng xăng dầu, quy hoạch khu dân cư, khu cô...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ V 1. Chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra đơn vị trực tiếp QLĐB thực hiện các nhiệm vụ theo quy định. 2. Tổng hợp kinh phí đền bù, hỗ trợ giải tỏa HLATĐB trên các quốc lộ trực tiếp quản lý, trình Cục ĐBVN phê duyệt. 3. Tham gia ý kiến về Quy hoạch tổng thể các vị trí đấu nối quốc lộ và hệ thống đường...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 2 . Kiểm tra, nghiệm thu 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài Chính và các ngành có liên quan tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thực tế tại các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ; các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Đối với việc hỗ trợ xác lập quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 2 . Kiểm tra, nghiệm thu
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài Chính và các ngành có liên quan tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thực tế tại các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động đổi mới công nghệ
- chuyển giao công nghệ
- Điều 12. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ V
- 1. Chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra đơn vị trực tiếp QLĐB thực hiện các nhiệm vụ theo quy định.
- 2. Tổng hợp kinh phí đền bù, hỗ trợ giải tỏa HLATĐB trên các quốc lộ trực tiếp quản lý, trình Cục ĐBVN phê duyệt.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ 1 Chủ trì, phối hợp với Tổ CTLN cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện việc rà soát, phân loại, thống kê các công trình vi phạm HLATĐB theo từng giai đoạn và mốc thời gian quy định đối với các quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý. 2. Phối hợp với Thanh tra GTĐB, Tổ CTLN cấp hu...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Kinh phí hoạt động của Hội đồng Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ được phân bổ hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Kinh phí hoạt động của Hội đồng
- Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ được phân bổ hàng năm.
- Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ
- 1 Chủ trì, phối hợp với Tổ CTLN cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện việc rà soát, phân loại, thống kê các công trình vi phạm HLATĐB theo từng giai đoạn và mốc thời gian quy định đối với các quốc lộ,...
- 2. Phối hợp với Thanh tra GTĐB, Tổ CTLN cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục cho nhân dân các quy định liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng GTĐB, kế hoạch g...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra giao thông đường bộ 1. Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm HLATĐB theo thẩm quyền; phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ và UBND cấp xã trong việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, HLATĐB đã được giải tỏa; tham gia thành viên Tổ cưỡng chế trong quá trình thực hiện công tác...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp xây dựng kế hoạch hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng sản phẩm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động sau: - Tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia; - Áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng; - Chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 4 . Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp xây dựng kế hoạch hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng sản phẩm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào c...
- - Tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia;
- - Áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng;
- Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra giao thông đường bộ
- 1. Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm HLATĐB theo thẩm quyền
- phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ và UBND cấp xã trong việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, HLATĐB đã được giải tỏa
Left
Mục 4
Mục 4 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionRight
Mục III
Mục III HỐ TRỢ GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỐ TRỢ GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Xây dựng Phối hợp, cung cấp các tài liệu liên quan đến quy hoạch khu dân cư, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu thương mại dịch vụ... cùng với Sở GTVT để xây dựng quy hoạch tổng thể các vị trí đấu nối quốc lộ và hệ thống đường gom, trình UBND tỉnh thỏa thuận với Bộ Giao thông vận tải theo quy định.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Mức hỗ trợ đối với các dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo thông tư liên tịch Số: 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21 tháng 02 năm 2011 Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ "Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Mức hỗ trợ đối với các dự án sản xuất thử nghiệm:
- Thực hiện theo thông tư liên tịch Số: 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21 tháng 02 năm 2011 Liên tịch Bộ Tài chính
- Bộ Khoa học và Công nghệ "Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí".
- Điều 15. Sở Xây dựng
- Phối hợp, cung cấp các tài liệu liên quan đến quy hoạch khu dân cư, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu thương mại dịch vụ...
- cùng với Sở GTVT để xây dựng quy hoạch tổng thể các vị trí đấu nối quốc lộ và hệ thống đường gom, trình UBND tỉnh thỏa thuận với Bộ Giao thông vận tải theo quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Tài chính Thẩm định kinh phí đền bù, hỗ trợ giải tỏa HLATĐB giai đoạn II, trình UBND tỉnh phê duyệt đối với các đường tỉnh.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý và tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: - Tổng hợp xây dựng kế hoạch và lập dự toán hỗ trợ các hoạt động theo quy chế cho từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Hướng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý và tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí
- 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ:
- - Tổng hợp xây dựng kế hoạch và lập dự toán hỗ trợ các hoạt động theo quy chế cho từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 16. Sở Tài chính
- Thẩm định kinh phí đền bù, hỗ trợ giải tỏa HLATĐB giai đoạn II, trình UBND tỉnh phê duyệt đối với các đường tỉnh.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Báo Gia Lai Phối hợp với Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở GTVT, các cơ quan chức năng và chính quyền các địa phương đẩy mạnh việc tuyên truyền các quy định về quản lý và bảo vệ HLATĐB, về vai trò, tác dụng của HLATĐB và Kế hoạch giải tỏa HLATĐB trên các phương tiện thông tin đại ch...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 : Kinh phí và nguồn kinh phí: 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương trong dự toán chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ; từ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ (nếu có), hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định phê duyệt Kế hoạch hoạt động Khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 : Kinh phí và nguồn kinh phí:
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương trong dự toán chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
- từ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ (nếu có), hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.
- Điều 17. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Báo Gia Lai
- Phối hợp với Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở GTVT, các cơ quan chức năng và chính quyền các địa phương đẩy mạnh việc tuyên truyền các quy định về quản lý và bảo vệ HLATĐB, về vai trò, t...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm Thường trực Ban ATGT tỉnh chủ trì, phối hợp với Tổ CTLN tỉnh, UBND cấp huyện theo dõi và đề nghị UBND tỉnh xem xét, khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân thực hiện tốt; đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm điểm trách nhiệm, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu đơn vị, địa phương và cán bộ, công chức...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy chế này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Các tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy chế này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy...
- 3. Các tổ chức, cá nhân bị phát hiện có hành vi gian dối để được hưởng hỗ trợ theo quy chế này thì phải hoàn trả toàn bộ kinh phí đã được cấp và bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
- Thường trực Ban ATGT tỉnh chủ trì, phối hợp với Tổ CTLN tỉnh, UBND cấp huyện theo dõi và đề nghị UBND tỉnh xem xét, khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân thực hiện tốt
- đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm điểm trách nhiệm, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu đơn vị, địa phương và cán bộ, công chức không thực hiện hoặc thực hiện không đúng Quy chế này.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1 Các cơ quan, đơn vị hữu quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có các vướng mắc vượt quá thẩm quyền giải quyết thì đề nghị Tổ CTLN cấp tỉnh tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Tổ CTLN tỉnh và Thường trực Ban ATGT tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa:
- Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ
- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ th...
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- 1 Các cơ quan, đơn vị hữu quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có các vướng mắc vượt quá thẩm quyền giải quyết thì đề nghị Tổ CTLN cấp tỉnh tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.