Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thành lập Ban chỉ đạo cổ phần hóa theo Nghị định số 28/CP ngày 07/5/1996 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban chỉ đạo có phần hóa Doanh nghiệp của Tỉnh, gồm có các thành viên sau đây: 1/ Ông Nguyễn Tấn Hưng Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước Trưởng ban 2/ Ông Trương Thanh Kha Cục trưởng Cục quản lý vốn Bình Dương Phó ban trực 3/Ông Vũ Thành Nam Phó giám đốc Sở TC-VG tỉnh Bình Phước Phó ban 4/ Ông Hồ Văn Hữu Phó giám đốc Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nhiệm vụ quyền hạn của Ban chỉ đạo: - Ban hành quy chế làm việc của Ban chỉ đạo và tổ chuyên viên. Phân công trách nhiệm cho từng thành viên trong Ban chỉ đạo: Chỉ đạo tổ chuyên viên hoạt động, tổ chức, phối hợp hoạt động theo đúng quy định tại Nghị định 28/CP ngày 07/5/1996 của Chính phủ và các văn bản của nhà nước có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch - đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - thương binh xã hội, Giám đốc các Doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý, Chủ tịch UBND các huyện ,Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các thành viên có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch
  • đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
  • thương binh xã hội, Giám đốc các Doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý, Chủ tịch UBND các huyện ,Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các thành viên có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch
  • đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
  • thương binh xã hội, Giám đốc các Doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý, Chủ tịch UBND các huyện ,Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các thành viên có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 2. Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết đ...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng sử dụng nguồn vốn là các doanh nghiệp thương mại cung ứng và lưu thông các mặt hàng chính sách miền núi, các doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, các đơn vị sự nghiệp có thu được giao thực hiện dự trữ (gọi tắt là Đơn vị).
Điều 2 Điều 2 . Nguồn vốn dự trữ lưu thông giao cho Đơn vị quản lý bằng hiện vật kết hợp quản lý bằng tiền, được hình thành từ nguồn vốn uỷ quyền của Trung ương cấp theo Quyết định số 72/HĐBT ngày 13/3/1990 của Hội đồng bộ trưởng (nay là Chính phủ) về một số chủ trương chính sách cụ thể phát triển kinh tế xã hội miền núi và nguồn...
Điều 3. Điều 3. Mặt hàng dự trữ thường xuyên là các mặt hàng thiết yếu phục vụ cho đời sống đồng bào các dân tộc vùng cao, miền núi, vùng sâu, vùng xa, phục vụ cho nhu cầu phòng chống bão lụt và sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh như: Dầu hoả, muối iốt; thuốc chữa bệnh; các loại giống lúa, vật tư phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực...
Điều 4. Điều 4. Quản lý, sử dụng bảo toàn phát triển vốn dự trữ lưu thông tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước, và các điều kiện quy định trong quy chế này.