Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục xét duyệt hồ sơ xin thành lập Doanh nghiệp tư nhân, Công ty mở Chi nhánh (trong nước) và các Dự án Đầu tư nước ngoài tại tỉnh Bình Phước
573/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
12/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục xét duyệt hồ sơ xin thành lập Doanh nghiệp tư nhân, Công ty mở Chi nhánh (trong nước) và các Dự án Đầu tư nước ngoài tại tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục xét duyệt hồ sơ xin thành lập Doanh nghiệp tư nhân, Công ty mở Chi nhánh (trong nước) và các Dự án Đầu tư nước ngoài tại tỉnh Bình Phước
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: THỦ TỤC, TRÌNH TỰ XÉT DUYỆT HỒ SƠ XIN THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, CÔNG TY (TRONG NƯỚC).
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- THỦ TỤC, TRÌNH TỰ XÉT DUYỆT HỒ SƠ XIN THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, CÔNG TY (TRONG NƯỚC).
Left
Điều 1
Điều 1 : Đối tượng được thành lập doanh nghiệp tư nhân và Công ty. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân theo qui định của Luật DNTN. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, tổ chức kinh tế Việt Nam có tư cách pháp nhân thuộc các thành phần kinh tế, tổ chức xã hội có quyền góp vốn đầu tư hoặc tham g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
- chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
- kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
- Điều 1 : Đối tượng được thành lập doanh nghiệp tư nhân và Công ty.
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân theo qui định của Luật DNTN.
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, tổ chức kinh tế Việt Nam có tư cách pháp nhân thuộc các thành phần kinh tế, tổ chức xã hội có quyền góp vốn đầu tư hoặc tham gia thành lập Công ty TNHH, Công t...
Left
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2 : Hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân và công ty. a- Hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân. 1- Đơn xin thành lập doanh nghiệp tư nhân (theo mẫu 01 do Bộ Tư pháp ban hành) 2- Phương án sản xuất kinh doanh ban đầu 3- Sơ yếu lý lịch của chủ doanh nghiệp tư nhân (có xác nhận của UBND hoặc công an xã, phường, thị trấn nơi có hộ khẩu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
- 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
- Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã;
- 1- Đơn xin thành lập doanh nghiệp tư nhân (theo mẫu 01 do Bộ Tư pháp ban hành)
- 2- Phương án sản xuất kinh doanh ban đầu
- 3- Sơ yếu lý lịch của chủ doanh nghiệp tư nhân (có xác nhận của UBND hoặc công an xã, phường, thị trấn nơi có hộ khẩu thường trú).
- Left: ĐIỀU 2 : Hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân và công ty. Right: Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp tư nhân.
- Left: a- Hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân. Right: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Left
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3 : Việc thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty trong các ngành nghề dưới đây phải được Thủ Tướng Chính phủ cho phép. 1. Sản xuất, lưu thông thuốc nổ, thuốc độc, hóa chất độc. 2. Khai thác khoáng sản quí. 3. Sản xuất các phương tiện phát sóng, truyền tin, dịch vụ bưu chính, viễn thông, truyền thanh, truyền hình, xuất bản. 4. Sản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
- ĐIỀU 3 : Việc thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty trong các ngành nghề dưới đây phải được Thủ Tướng Chính phủ cho phép.
- 1. Sản xuất, lưu thông thuốc nổ, thuốc độc, hóa chất độc.
- 2. Khai thác khoáng sản quí.
Left
ĐIỀU 4
ĐIỀU 4 : Đối với một số ngành nghề sau đây, Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho chủ tịch UBND tỉnh xem xét, cấp hay không cấp giấy phép thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty sau khi có ý kiến của Bộ quản lý ngành. I . Đ Ố I VỚI DOANH NGH IỆP TƯ NH Â N. Một số lĩnh vực thuộc ngành khai khoáng, sản xuất thuốc chữa bệnh đông y gia truyền,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
- ĐIỀU 4 : Đối với một số ngành nghề sau đây, Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho chủ tịch UBND tỉnh xem xét, cấp hay không cấp giấy phép thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty sau khi có ý kiến của Bộ...
- I . Đ Ố I VỚI DOANH NGH IỆP TƯ NH Â N.
- Một số lĩnh vực thuộc ngành khai khoáng, sản xuất thuốc chữa bệnh đông y gia truyền, sản xuất phân hóa học, sản xuất cung ứng điện (không thuộc mạng lưới điện quốc gia) có vốn pháp định dưới mức vố...
Left
ĐIỀU 5
ĐIỀU 5 : Các ngành nghề dưới đây, UBND íỉnh yêu cầu phối thành lập doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty mới được kinh doanh. 1-Buôn bán, đại lý xăng dầu. 2- Chế biến gỗ (phải có máy CD, có mấy móc thiết bị tinh chế gỗ) 3- Sản xuất bia, nước giải khát có ga (phải có quy trình công nghệ, thiết bị đạt yêu cầu theo quy định của ngành.)
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của...
- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều chỉnh các quan hệ về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì các bên có thể thoả thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài, nhưng n...
- ĐIỀU 5 : Các ngành nghề dưới đây, UBND íỉnh yêu cầu phối thành lập doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty mới được kinh doanh.
- 1-Buôn bán, đại lý xăng dầu.
- 2- Chế biến gỗ (phải có máy CD, có mấy móc thiết bị tinh chế gỗ)
Left
ĐIỀU 6
ĐIỀU 6 : Trách nhiệm của chủ doanh nghiệp, sáng lập viên công ty. Chủ doanh nghiệp, sáng lập viên công ty phải lập đầy đủ theo quy định tại điều 2 bản quy định này thành 05 (năm) bộ và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
- ĐIỀU 6 : Trách nhiệm của chủ doanh nghiệp, sáng lập viên công ty.
- Chủ doanh nghiệp, sáng lập viên công ty phải lập đầy đủ theo quy định tại điều 2 bản quy định này thành 05 (năm) bộ và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.
Left
ĐIỀU 7
ĐIỀU 7 : Trình tự xét duyệt hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty (đối với những ngành nghề không thuộc điều 3 bản quy định này). 1- Đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty do UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép thành lập. - Người xin phép thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty gởi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh. - Sở Kế ho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kin...
- Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua thiết bị trả chậm và các hợp đồng khác mà không thực hiện phân chia lợi nhuận hoặc kết quả kinh doanh không thuộc phạ...
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí, pháp luậ...
- ĐIỀU 7 : Trình tự xét duyệt hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty (đối với những ngành nghề không thuộc điều 3 bản quy định này).
- 1- Đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty do UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép thành lập.
- - Người xin phép thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty gởi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.
Left
ĐIỀU 8
ĐIỀU 8 : Sau khi được UBND tỉnh cấp giấy phép thành lập chứ doanh nghiệp tư nhân, sáng lập viên công ty : 4- Hoàn tất các thủ tục về đất đai theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 4- Làm thủ tục xin phép xây dựng. 4- Kể từ khi được cấp giấy phép thành lập, trong thời hạn theo luật định (02 tháng đối với doanh nghiệp tư nhân 06 tháng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh.
- 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng.
- ĐIỀU 8 : Sau khi được UBND tỉnh cấp giấy phép thành lập chứ doanh nghiệp tư nhân, sáng lập viên công ty :
- 4- Hoàn tất các thủ tục về đất đai theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- 4- Làm thủ tục xin phép xây dựng.
- Left: Đ IỀ U 9: Đăng ký kinh doanh : Right: 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Left
ĐIỀU 10
ĐIỀU 10 : Thủ tục chuyển đổi hình thức tổ chức doanh nghiệp. 1-Thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty. Hồ sơ được lập thành 03 bộ, gồm có : - Đơn xin chuyển doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH hoặc công ty có phần. - Phương án sản xuất kinh doanh. - Điều lệ công ty. - Bản sao giấy phép thành lập. - Bản sao giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
- 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
- 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên.
- ĐIỀU 10 : Thủ tục chuyển đổi hình thức tổ chức doanh nghiệp.
- 1-Thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty.
- Hồ sơ được lập thành 03 bộ, gồm có :
- Left: - Phương án sản xuất kinh doanh. Right: 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Left
ĐIỀU 11
ĐIỀU 11 : Thủ tục và trình tự giải quyết việc bán doanh nghiệp tư nhân. 1- Trước khi bán doanh nghiệp của mình, chủ doanh nghiệp tư nhân phải làm đơn gởi đến Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh, nêu rố lý do có kèm theo : + Giấy xác nhận của các chủ nợ về việc chủ doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ (nếu có). + Giấy xác nhận của khách h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. 1- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước. 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước.
- 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước pháp luật nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- ĐIỀU 11 : Thủ tục và trình tự giải quyết việc bán doanh nghiệp tư nhân.
- 1- Trước khi bán doanh nghiệp của mình, chủ doanh nghiệp tư nhân phải làm đơn gởi đến Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh, nêu rố lý do có kèm theo :
- + Giấy xác nhận của các chủ nợ về việc chủ doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ (nếu có).
Left
ĐIỀU 12
ĐIỀU 12 : Thủ tục vâ trình tự giải quyết việc chuyển nhượng phần vốn góp của các thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn. Việc chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên được thực hiện tự do. Việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người không phải là thành viên phải được sự nhất trí bằng văn bản của nhóm thành viên đại diện cho ít nhất...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam. 2- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việ...
- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt Nam với nhà đầu tư nước ngoài hoặc với doanh nghiệp Việt Nam hoặc với doanh n...
- Trong trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp liên doanh có thể được thành lập trên cơ sở hiệp định ký kết giữa Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ nước ngoài.
- ĐIỀU 12 : Thủ tục vâ trình tự giải quyết việc chuyển nhượng phần vốn góp của các thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn.
- Việc chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên được thực hiện tự do.
- Việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người không phải là thành viên phải được sự nhất trí bằng văn bản của nhóm thành viên đại diện cho ít nhất 3/4 số vốn điều lệ của công ty.
Left
ĐIỀU 13
ĐIỀU 13: Mức thu lệ phí đối với các doanh nghiệp tư nhân, công ty (về công chứng giá trị tài sản, đăng ký kinh doanh...) và cá nhân nhóm kinh doanh theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm:
- 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
- 2- Hợp đồng liên doanh.
- ĐIỀU 13: Mức thu lệ phí đối với các doanh nghiệp tư nhân, công ty (về công chứng giá trị tài sản, đăng ký kinh doanh...) và cá nhân nhóm kinh doanh theo quy định của Bộ Tài chính.
Left
ĐIỀU 14
ĐIỀU 14 : Trình tự xét duyệt hồ sơ xin đặt chi nhánh tại tỉnh Bình Phước đối với DNTN và công ty (trong nước). Hồ sơ xin đặt chi nhánh được lập thành 5 bộ nộp tại sở Kế hoạch và Đầu tư bao gồm : - Bản sao, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận ĐKKD. - Văn bản giới thiệu của UBND tính nơi DNTN và công ty đặt trụ sở chính. - Đơn xin đặt c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng doanh nghiệp. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
- ĐIỀU 14 : Trình tự xét duyệt hồ sơ xin đặt chi nhánh tại tỉnh Bình Phước đối với DNTN và công ty (trong nước).
- Hồ sơ xin đặt chi nhánh được lập thành 5 bộ nộp tại sở Kế hoạch và Đầu tư bao gồm :
- - Bản sao, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận ĐKKD.
Left
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: THẨM ĐỊNH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI TỈNH BÌNH PHƯỚC.
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- THẨM ĐỊNH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI TỈNH BÌNH PHƯỚC.
Left
ĐIỀU 15
ĐIỀU 15 : Đối tượng, hình thức và thủ tục lập hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài. 1- Đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài được quy định tại điều 2, Nghị định Số 12/CP ngày 18-2-1997. 2- Các hình thức đầu tư nước ngoài ; a- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. b- Doanh nghiệp liên doanh. c- Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài. d- Khu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
- Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
- Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã;
- ĐIỀU 15 : Đối tượng, hình thức và thủ tục lập hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài.
- 1- Đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài được quy định tại điều 2, Nghị định Số 12/CP ngày 18-2-1997.
- a- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
- Left: 2- Các hình thức đầu tư nước ngoài ; Right: 3- Nhà đầu tư nước ngoài.
- Left: b- Doanh nghiệp liên doanh. Right: 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
- Left: c- Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài. Right: 4- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Left
ĐIỀU 16
ĐIỀU 16 : Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đầu tư. 1-Các đối tượng điều chỉnh của Luật đầu tư nước ngoài, khi có yêu cầu đầu tư vào tỉnh phải có tờ trình xin chủ trương về dự án để được xem xét. 2- Sau khi có ý kiến chấp thuận dự án của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp với các ngành chức năng như Sở Tài chánh-vật giá, Sở Địa chính...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực sau khi được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực...
- ĐIỀU 16 : Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đầu tư.
- 1-Các đối tượng điều chỉnh của Luật đầu tư nước ngoài, khi có yêu cầu đầu tư vào tỉnh phải có tờ trình xin chủ trương về dự án để được xem xét.
- Sau khi có ý kiến chấp thuận dự án của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp với các ngành chức năng như Sở Tài chánh-vật giá, Sở Địa chính xác định địa điểm đầu tư, giá cho thuê đất, phương án...
Unmatched right-side sections