Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định thu thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trong tỉnh Gia Lai
27/2004/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính Phủ
13/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định thu thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trong tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thu thủy lợi phí các công trình thủy lợi trong tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành, những quy định của UBND Tỉnh về việc thu thủy lợi phí trước đây đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc công ty KTCT thủy lợi Gia Lai, các tổ chức Khai thác công trình thủy lợi và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T/M . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Thủy lợi phí là chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam. Việc xây dựng chính sách thu thủy lợi phí, tiền nước phải tuân thủ: Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04 tháng 4 năm 2001; Nghị định số: 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước là để góp phần chi phí cho quản lý, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thủy lợi bao gồm: tưới, tiêu, cấp nước cho sinh hoại và công nghiệp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Đối tượng áp dụng qui định này là: 1. Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THỦY LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước qui định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí thu bằng tiền Đồng Việt Nam. b) Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: - Trường hợp tưới, tiêu chủ động: Trường hợp lấy nước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước được cấp bù phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa từ nguồn dự phòng ngân sách của tỉnh. 1. Trường hợp khi thiên tai xảy ra mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước có yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được qui định như sau: 1. UBND Tỉnh phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi do tỉnh quyết định thành lập. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND cấp huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh. Các doanh nghiệp Nhà nước khai thác CTTL, tổ chức hợp tác dùng nước trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ CTTL có trách nhiệm tổ chức thực hiện duy tu bảo dưỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ THỜI GIAN THANH TOÁN THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Phương thức thanh toán 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã được ký kết; 2. Căn cứ vào mức thu thủy lợi phí tại điều 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng dùng nước. Cuối mỗi vụ tưới doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước và các hộ dùng nước phải tổ chức nghiệm thu thanh lý hợp đồng dùng nước. Nếu việc phục vụ tưới thiếu trách nhiệm, không thực hiện đúng hợp đồng gây thất thu thì đơn vị phục vụ tưới phải chịu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước: 1. Các hộ sản xuất nông nghiệp được phục vụ tưới, tiêu nước phải trả thủy lợi phí cho doanh nghiệp nhà nước, tổ chức hợp tác dùng nước trong thời gian một tháng kể từ khi thanh lý hợp đồng dùng nước đã được hai bên ký; nếu trả chậm thì phải chịu lãi suất trả chậm theo lãi suất tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Thời gian thanh toán tiền điện giữa doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước với doanh nghiệp kinh doanh điện thực hiện theo định kỳ 6 tháng 1 lần (quy định tại khoản 2 Điều 16 Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi). Trường hợp trả chậm thì doanh nghiệp nhà nước khai thác công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt qui định này thì được khen thưởng, mức khen thưởng nằm trong tỷ lệ chi cho thu được phê duyệt theo kế hoạch hàng năm nhưng không quá 10% mức thu. Nếu có hành vi vi phạm các qui định đối với việc thu thủy lợi phí, tiền nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai qui định này và thường xuyên tuyên truyền giáo dục cán bộ, nhân dân có trách nhiệm tiết kiệm nước, bảo vệ công trình an toàn không để xuống cấp nhất là mùa mưa lũ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Qui định này có hiệu lực từ ngày ban hành; Qui định này thay thế cho qui định tạm thời về việc thu thủy lợi phí các công trình thủy lợi trong tỉnh Gia Lai ban hành theo quyết định 70/1999/QĐ-UB ngày 16/8/1999 của UBND tỉnh Gia Lai./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections