Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã An Khê năm 2009
17/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
01/2018/QD/UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã An Khê năm 2009
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Về việc sửa đổi Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã An Khê năm 2009
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Bảng số 6, phần A ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: Nội dung “Bảng số 06 : Bảng giá đất rừng sản xuất” điều chỉnh lại là “Bảng số 06: Bảng giá đất trồng cây lâu năm”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng thuê nhà ở công vụ theo Điều 4 của Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ
- Điều 1. Sửa đổi Bảng số 6, phần A ban hành kèm theo Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
- Nội dung “Bảng số 06 : Bảng giá đất rừng sản xuất” điều chỉnh lại là “Bảng số 06: Bảng giá đất trồng cây lâu năm”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá cho thuê nhà 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ a) Nhà ở Tân Thành (trường Chính trị), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre Giá cho thuê: 4.600 đồng/m 2 /tháng. b) Nhà ở Tân Thành, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre Tầng cao 1 2 3 Hệ số 1 0,95 0,9 Giá cho thuê (đồng/m 2 sử dụng/tháng) 5.800 5.500 5.200 2. Giá cho thuê nhà ở xã hội a) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá cho thuê nhà
- 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ
- a) Nhà ở Tân Thành (trường Chính trị), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre
- Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections