Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
24/2005/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
02/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
- Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1
Điều 1: Nay qui định mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ nông sản và giá mua tối thiểu bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 và các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1/ Trợ cước vận chuyển: a/ Cước vận chuyển từ trung tâm các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn về trung tâm huyện, thị xã. - Các xã có cự ly vận chuyển...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc như sau: 1. Sửa đổi Điều 9 như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 9 như sau:
- Điều 1: Nay qui định mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ nông sản và giá mua tối thiểu bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 và các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
- 1/ Trợ cước vận chuyển:
- a/ Cước vận chuyển từ trung tâm các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn về trung tâm huyện, thị xã.
Left
Điều 2
Điều 2: - Sở Thương mại và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các Công ty thực hiện việc mua nông sản của dân theo đúng các qui định Nhà nước. - Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định. - Các Công ty thực hiện thanh quyết to...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- - Sở Thương mại và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các Công ty thực hiện việc mua nông sản của dân theo đúng các qui định Nhà nước.
- - Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định.
- - Các Công ty thực hiện thanh quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Kinh doanh và Phát triển Miền núi, Giám đốc các Công ty thương mại: Nam Gia Lai; Tây Gia Lai, Ia Grai, Mang Yang, Cô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Trưởng ban Dân tộc
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Unmatched right-side sections