Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban bành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 46-NQ/TW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban bành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 46-NQ/TW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay qui định mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ nông sản và giá mua tối thiểu bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 và các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1/ Trợ cước vận chuyển: a/ Cước vận chuyển từ trung tâm các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn về trung tâm huyện, thị xã. - Các xã có cự ly vận chuyển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết 46-NQ/TW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết 46-NQ/TW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay qui định mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ nông sản và giá mua tối thiểu bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 và các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
  • 1/ Trợ cước vận chuyển:
  • a/ Cước vận chuyển từ trung tâm các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn về trung tâm huyện, thị xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Sở Thương mại và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các Công ty thực hiện việc mua nông sản của dân theo đúng các qui định Nhà nước. - Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định. - Các Công ty thực hiện thanh quyết to...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • - Sở Thương mại và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các Công ty thực hiện việc mua nông sản của dân theo đúng các qui định Nhà nước.
  • - Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định.
  • - Các Công ty thực hiện thanh quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Kinh doanh và Phát triển Miền núi, Giám đốc các Công ty thương mại: Nam Gia Lai; Tây Gia Lai, Ia Grai, Mang Yang, Cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Phạm Thế Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Giám đốc Công ty Kinh doanh và Phát triển Miền núi, Giám đốc các Công ty thương mại: Nam Gia Lai
Rewritten clauses
  • Left: Trưởng ban Dân tộc Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Thực hiện Nghị quyết số 46-NQ/TW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới. (Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh). Căn cứ Nghị quyết số: 46-NQ/TW ngày 23/02/2005 của B...