Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo; Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa; Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo
  • Chương trình Phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức trợ cước vận chuyển, giá mua hàng nông sản bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay qui định mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ nông sản và giá mua tối thiểu bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 và các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1/ Trợ cước vận chuyển: a/ Cước vận chuyển từ trung tâm các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn về trung tâm huyện, thị xã. - Các xã có cự ly vận chuyển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg); Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg); Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg); Nước sạch và Vệ sinh môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg)
  • Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg)
  • Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg)
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay qui định mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ nông sản và giá mua tối thiểu bắp hạt, mì lát tại các xã vùng 3 và các làng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
  • 1/ Trợ cước vận chuyển:
  • a/ Cước vận chuyển từ trung tâm các xã vùng 3, các làng đặc biệt khó khăn về trung tâm huyện, thị xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Sở Thương mại và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các Công ty thực hiện việc mua nông sản của dân theo đúng các qui định Nhà nước. - Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định. - Các Công ty thực hiện thanh quyết to...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động - TBXH; Ban Dân tộc tỉnh; Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Sở Giao thông- Vận tải là cơ quan thường trực thực hiện các Chương trình 133; 134; 135; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn của tỉnh Sơn la, giúp việc Ban chỉ đạo là các phòng chuyên môn thuộc các Sở trên, do Giám đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động
  • Ban Dân tộc tỉnh
  • Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • - Sở Thương mại và Du lịch có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các Công ty thực hiện việc mua nông sản của dân theo đúng các qui định Nhà nước.
  • - Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định.
  • - Các Công ty thực hiện thanh quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Kinh doanh và Phát triển Miền núi, Giám đốc các Công ty thương mại: Nam Gia Lai; Tây Gia Lai, Ia Grai, Mang Yang, Cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Trưởng ban Dân tộc
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.