Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 31
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lí giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 1056/1996/QĐ-UB ngày 07/10/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhập, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Thương Mại và Du lịch, Tài chính, Tư Pháp, Nội vụ, Khoa học & Công nghệ, Chi cục quản lý thị trường, Chi cục Thú y, Chi cục BVTV, Chi cục đo lường chất lượng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc sản xuất, kinh doanh; quản lý chất lượng Khảo nghiệm, sản xuất thử; Kiểm nghiệm, kiểm định giống cây trồng; Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với cây lâu năm, vườn giống, rừng giống, cây lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng áp dụng . Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong, ngoài tỉnh, nước ngoài thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống cây trồng là một quần thể cây trồng đồng nhất về hình thái và có giá trị kinh tế nhất định, nhận biết được bằng sự biểu hiện của các đặc tính do kiểu gen quy định và phân biệt được với bất kỳ quần thể cây trồng nào khác thông qua sự biểu hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Những hành vi bị nghiêm cấm . 1. Kinh doanh giống giả, giống cây trồng không bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng. 2. Sản xuất, kinh doanh giống không có trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh. 3. Phá hoại, chiếm đoạt nguồn gen cây trồng, xuất khẩu trái phép nguồn gen cây trồng quý hiếm. 4. Thí nghiệm sâu bệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng chính. 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống cây trồng; b) Có địa điểm sản xuất giống cây trồng phù hợp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp & PTNT và ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Sản xuất hạt giống thuần. 1. Hạt giống thuần của các cây trồng chính trong nông nghiệp được sản xuất theo hệ thống 4 cấp hạt giống: cấp hạt giống tác giả, cấp hạt giống siêu nguyên chủng, cấp hạt giống nguyên chủng, cấp hạt giống xác nhận. Hạt giống cấp dưới được nhân từ hạt giống cấp trên theo quy trình sản xuất giống từng cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm, cây lâm nghiệp, cây cảnh và cây trồng khác . 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm, cây lâm nghiệp bằng phương pháp vô tính phải nhân giống từ cây đầu dòng hoặc từ vườn cây đầu dòng. 2. Tổ chức, cá nhân gieo ươm giống cây lâm nghiệp phải sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Sở Nông nghiệp & PTNT Gia Lai là cơ quan tổ chức bình quyền và công nhận cây đầu dòng, cây mẹ, rừng giống trên địa bàn tỉnh; Theo dõi đánh giá, hướng dẫn sử dụng, khai thác hợp lí cây đầu dòng, cây mẹ, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đã được công nhận. Việc bình tuyển, công nhận, quản lý và sử dụng cây đầu dòng, vườn cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nhân giống cây trồng. 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: a) Tên giống cây trồng; b) Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chịu trách nhiệm về giống cây trồng; c) Định lượng giống cây trồng; d) Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; đ) Ngày sản xuất, thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10

Điều 10: Quy định đối với việc kinh doanh giống cây trồng khác (không phải là cây trồng chính) Người sản xuất kinh doanh giống cây trồng không phải là giống cây trồng chính không phải thực hiện đầy đủ các điều kiện như cây trồng chính nhưng phải có nhãn hàng hóa, đăng ký danh mục và công bố chất lượng giống cây trồng theo quy định tại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý xe công nông, xe máy kéo nhỏ phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông và bản quy định này. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10: Quy định đối với việc kinh doanh giống cây trồng khác (không phải là cây trồng chính)
  • Người sản xuất kinh doanh giống cây trồng không phải là giống cây trồng chính không phải thực hiện đầy đủ các điều kiện như cây trồng chính nhưng phải có nhãn hàng hóa, đăng ký danh mục và công bố...
  • Đối với giống cây trồng là cây ăn quả dài ngày sản xuất theo phương pháp vô tính, cây công nghiệp dài ngày, cây lâm nghiệp phục vụ dự án với số lượng lớn không phải làm nhãn hàng hóa và công bố chấ...
Added / right-side focus
  • Các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý xe công nông, xe máy kéo nhỏ phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp, xe cơ giới b...
  • Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời phản ánh với UBND tỉnh (thông qua Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Quy định đối với việc kinh doanh giống cây trồng khác (không phải là cây trồng chính)
  • Người sản xuất kinh doanh giống cây trồng không phải là giống cây trồng chính không phải thực hiện đầy đủ các điều kiện như cây trồng chính nhưng phải có nhãn hàng hóa, đăng ký danh mục và công bố...
  • Đối với giống cây trồng là cây ăn quả dài ngày sản xuất theo phương pháp vô tính, cây công nghiệp dài ngày, cây lâm nghiệp phục vụ dự án với số lượng lớn không phải làm nhãn hàng hóa và công bố chấ...
Target excerpt

Điều 9. Các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý xe công nông, xe máy kéo nhỏ phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp, xe cơ giới ba bánh, xe t...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Quy định đối với tổ chức, cá nhân buôn bán lưu động giống cây trồng . Tổ chức, cá nhân buôn bán lưu động giống cây trồng (trong danh mục, số lượng giống cây trồng phải kiểm soát) tại các xã, phường, thị trấn, các bản làng trong tỉnh Gia Lai phải đem theo giấy tờ tùy thân và giấy tờ liên quan đến kinh doanh giống. Bao gồm: - Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giống cây trồng phục vụ các chương trình dự án . Giống cây trồng, giống cây lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do cơ quan cấp tỉnh quản lý, triển khai phải được thẩm định và cho phép của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT về cơ cấu, chủng loại và xuất xứ giống, đồng thời phải phù hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Nhập khẩu, xuất khẩu giống cây trồng Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc xuất khẩu giống cây trồng phải thực hiện các quy định của pháp lệnh giống cây trồng, văn bản hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp & PTNT về danh mục giống cây trồng được phép nhập khẩu và danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu; đồng thời phải báo cáo bằng văn bản với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Khảo nghiệm, sản xuất thử giống cây trồng mới Các giống cây trồng mới chưa có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh (do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành) trước khi đưa vào sản xuất kinh doanh phải qua khảo nghiệm, sản xuất thử theo quy định của pháp lệnh giống cây trồng. Tổ chức, cá nhân khi đưa giống câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đăng ký danh mục giống và công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng phải đăng ký danh mục giống dự định sản xuất, kinh doanh; Báo cáo định kỳ, đột xuất về danh mục số lượng giống với cơ quan chức năng (Theo phân cấp tại chương IV bản quy định này) và phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và công bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Kiểm nghiệm, kiểm định giống cây trồng . Việc kiểm nghiệm, kiểm định giống cây trồng được thực hiện theo pháp lệnh giống cây trồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Kiểm dịch thực vật giống cây trồng Tổ chức, cá nhân chọn, tạo, sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng phải tuân theo quy định của pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai có trách nhiệm: 1- Xác định và công bố cơ cấu giống cây trồng chính: Chủng loại giống cụ thể cho các vùng sinh thái trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2- Lập quy hoạch, kế hoạch; Xây dựng hệ thống giống; Nghiên cứu, xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Sở Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm: 1- Trên cơ sở quy định của Pháp luật hướng dẫn chi tiết về tiêu chí diện phải đăng ký kinh doanh (kể cả những người ở các địa phương khác đến Gia Lai bán giống cây trồng) cho những đối tượng thuộc các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia La...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện quản lý Nhà nước trên địa bàn có trách nhiệm: 1- Xác định cụ thể cơ cấu giống cây trồng của địa phương phù hợp với từng tiểu vùng sinh thái theo hướng dẫn chung của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai và theo quy hoạch, kế hoạch do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2- Thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng tại địa phương có trách nhiệm: 1- Tổ chức tuyên truyền các quy định của Nhà nước về quản lý giống cây trồng. 2- Mở sổ sách theo dõi danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng (cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã), danh mục giống s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Tổ chức cá nhân tham gia các hoạt động về lĩnh vực giống cây trồng có trách nhiệm: 1- Nghiêm chỉnh thực hiện các quy định tại văn bản này, pháp lệnh giống cây trồng và các quy định khác của pháp luật có liên quan; 2- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 3 tháng/lần vào cuối mỗi quý về cơ quan chức năng (theo phân cấp tại chương IV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : 1- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, chỉ đạo công tác phát triển giống cây trồng và tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc chấp hành pháp luật sản xuất kinh doanh về giống cây trồng, đưa được nhiều giống tốt, giống chất lượng cao vào sản xuất được khen thưởng theo quy định pháp luật thi đua khen thưởng; đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về việc quản lý xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2005/QĐ-UBND ngày 16/9/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động của xe công nông tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở GTVT, Giám đốc Công an t...
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định về thời điểm đình chỉ tham gia giao thông đối với xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh không có đăng ký, không gắn biển số; phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo nhỏ phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên các quốc...
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong quản lý, lưu hành xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Kể từ ngày 30/6/2009, đình chỉ tham gia giao thông đối với các ph­ương tiện sau: 1. Xe công nông đ­ược lắp ráp từ các động cơ diezen một xilanh hoặc tận dụng các tổng thành ô tô (còn gọi là xe đầu ngang, xe độ chế); 2. Xe cơ giới ba bánh không có đăng ký và không gắn biển số theo quy định; 3. Xe cơ giới hai bánh kéo theo thùng...