Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
27/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2005 – 2015
106/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2005 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2005 – 2015
- Về việc ban hành Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Ia Pa giai đoạn 2005-2015 với những nội dung chủ yếu sau: I/ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẾN NĂM 2015. 1/ Mục tiêu tổng quát - Tập trung đầu tư khai thác các lợi thế về tiềm năng đất nông nghiệp còn nhiều, nhất là đất nông nghiệp có khả năng tưới, về nguyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Ia Pa giai đoạn 2005-2015 với những nội dung chủ yếu sau:
- I/ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẾN NĂM 2015.
- 1/ Mục tiêu tổng quát
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 1056/1996/QĐ-UB ngày 07/10/1996 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhập, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa chịu trách nhiệm quản lý lưu trữ tài liệu Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Ia Pa giai đoạn 2005-2015 để khai thác sử dụng có hiệu quả. Công khai hoá quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện cho các cấp, các ngành, các doanh nghiệp và nhân dân trên địa bàn huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa chịu trách nhiệm quản lý lưu trữ tài liệu Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội huyện Ia Pa giai đoạn 2005-2015 để khai thác sử dụng có hiệu quả. Công khai hoá quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội huyện cho các cấp, các ngành, các doanh nghiệp và nhân dân trên địa bàn huyện biết và thực hiện. Cụ thể hoá quy hoạch bằng các quy hoạch chi tiết như: quy hoạch đất đai, quy hoạch cơ sở hạ t...
- Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số:
- 1056/1996/QĐ-UB ngày 07/10/1996 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhập, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Thương Mại & Du lịch, Tài chính, Tư Pháp, Nội vụ, Khoa học & Công nghệ; Chi cục quản lý thị trường, Chi cục Thú y, Chi cục tiêu chuẩn - Đo lường chất lượng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ia Pa, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc các Sở, Ban ngành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Chi cục quản lý thị trường, Chi cục Thú y, Chi cục tiêu chuẩn
- Đo lường chất lượng
- TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Thương Mại & Du lịch, Tài chính, Tư Pháp, Nội vụ, Khoa học & Công nghệ Right: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ia Pa, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Giám đốc các Sở, Ban ngành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc sản xuất, kinh doanh; quản lý chất lượng; nghiên cứu, khảo nghiệm giống vật nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong, ngoài tỉnh và nước ngoài thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia hoạt động trong lĩnh vực giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ 1- Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành và củng cố, phát triển do tác động của con người; Giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau. Các giống vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Những hành vi bị nghiêm cấm 1- Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống vật nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, giống không có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh. 2- Phá hoại, chiếm đoạt nguồn gen vật nuôi, xuất khẩu trái phép nguồn gen vật nuôi quý hiếm. 3- Thử nghiệm mầm bệnh, thuốc thú y, chất kích th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi 1- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây: a/ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi và chỉ được sản xuất kinh doanh giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh do Bộ Nông n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Sản xuất, kinh doanh tinh, trứng giống và ấu trùng 1- Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tinh đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau: a/ Các điều kiện quy định tại các điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 5 của Quy định này. b/ Có hoặc thuê nhân viên kỹ thuật đã được cấp bằng hoặc chứng chỉ đào tạo kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nhân giống vật nuôi 1- Giống vật nuôi có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với nội dung sau: a/ Tên giống vật nuôi; b/ Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất kinh doanh; c/ Định lượng giống vật nuôi; d/ Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; đ/ Ngày sản xuất và thời hạn sử dụng; e/ Hướng dẫn bảo quản và sử dụng. 2- Giống vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Quy định đối với người buôn bán lưu động giống vật nuôi Người buôn bán lưu động giống vật nuôi (Thuộc danh mục số lượng giống phải kiểm soát) tại các xã, phường, thị trấn, các bản làng trong tỉnh Gia Lai phải đem theo giấy tờ tùy thân và giấy tờ liên quan đến kinh doanh giống. Bao gồm: - Giấy chứng minh nhân dân. - Giấy ủy quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Giống vật nuôi phục vụ các phương trình dự án Giống vật nuôi phục vụ các chương trình, dự án bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do cơ quan cấp tỉnh quản lý, triển khai phải được thẩm định và cho phép của Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT về cơ cấu, chủng loại và xuất xứ giống, đồng thời phải phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh, và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nhập khẩu, xuất khẩu giống nuôi Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc xuất khẩu giống vật nuôi phải thực hiện quy định của pháp lệnh, giống vật nuôi, văn bản hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp & PTNT về danh mục giống vật nuôi được phép nhập khẩu và danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu; đồng thời phải báo cáo bằng văn bản với sở Nông ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Khảo nghiệm giống vật nuôi mới Các giống vật nuôi mới chưa có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh (do Bộ Nông nghiệp & PTNT hoặc bộ Thủy sản ban hành) trước khi đưa vào sản xuất kinh doanh phải qua khảo nghiệm theo quy định của pháp lệnh giống vật nuôi. Tổ chức, cá nhân khi đưa giống vật nuôi vào khảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Đăng ký danh mục giống và công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phải đăng ký danh mục giống dự định sản xuất, kinh doanh với cơ quan chức năng, (Theo phân cấp tại chương IV bản quy định này) và phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và công bố chất lượng giống phù hợp tiêu chuẩn (Đối với giống nằm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Kiểm định giống vật nuôi Việc kiểm định giống vật nuôi được thực hiện theo pháp lệnh giống vật nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Kiểm dịch giống vật nuôi. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống vật nuôi phải thực hiện việc kiểm dịch theo quy định của pháp lệnh về thú y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai là cơ quan chuyên môn của ủy ban nhân dân thực hiện quản lý Nhà nước về giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm: 1- Lập quy hoạch, kế hoạch; Nghiên cứu, xây dựng chính sách khuyến khích phát triển sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi; Đề xuất, xây dựng các chương trình dự án đầu tư cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Sở Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm: 1- Trên cơ sở quy định của Pháp luật hướng dẫn chi tiết về tiêu chí diện phải đăng ký kinh doanh (kể cả những đối tượng ở các địa phương khác đến) cho những đối tượng thuộc các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh. 2- Thụ lý hồ sơ, cấp giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện quản lý Nhà nước trên địa bàn có trách nhiệm: l- Xác định cụ thể cơ cấu giống vật nuôi của địa phương phù hợp với từng tiểu vùng sinh thái theo hướng dẫn chung của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai và theo quy hoạch, kế hoạch do Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2- Thường x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện quản lý Nhà nước về giống vật nuôi tại địa phương có trách nhiệm: 1- Bằng nhiều hình thức, tổ chức tuyên truyền các quy định của Nhà nước về quản lý giống vật nuôi. 2- Mở sổ sách theo dõi danh sách các cơ sở (cá nhân, hộ gia đình), danh mục các giống sản xuất kinh doanh giống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động về lĩnh vực giống vật nuôi có trách nhiệm: 1- Nghiêm chỉnh thực hiện các quy định tại văn bản này tại, pháp lệnh giống vật nuôi và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 3 tháng/lần vào cuối mỗi quý về cơ quan chức năng (theo phân cấp).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: 1- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, chỉ đạo công tác phát triển giống vật nuôi và tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc chấp hành pháp luật sản xuất kinh doanh về giống vật nuôi, đưa được nhiều giống tốt, giống chất lượng cao vào sản xuất được khen thưởng theo quy định pháp luật thi đua khen thưởng đồng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.