Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 131
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1.Luật này quy định việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của các loạihình doanh nghiệp: công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợpdanh và doanh nghiệp tư nhân. 2.Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội khi được chuyển đổi thành công ty trách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về công tác thanh tra, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân do Bộ quản lý và thanh tra chuyên ngành tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về công tác thanh tra, thực hiện nhiệm vụ,...
  • Thanh tra Bộ chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đồng thời chịu sự chỉ đạo, huớng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra...
  • Thanh tra Bộ có con dấu và tài khoản tại Kho Bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1.Luật này quy định việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của các loạihình doanh nghiệp: công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợpdanh và doanh nghiệp tư nhân.
  • 2.Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội khi được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnthì được điều chỉnh theo Luật này.
  • Trình tự và thủ tục chuyển đổi do Chính phủquy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Á pdụng Luật Doanh nghiệp và các luật có liên quan Việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp trên lãnh thổ Việt Namáp dụng theo quy định của Luật này và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật này và quy định của luật chuyênngành về cùng một vấn đề, thì áp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyển hạn 1. Trình Bộ trưởng văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực được Bộ trưởng phân công. 2. Tổng hợp trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm của Bộ, chủ trì, tham gia xây dựng các quy chế về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tổ chức thực hiện sau khi Bộ trưởng phê duyệt. 3. Thường trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyển hạn
  • 1. Trình Bộ trưởng văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực được Bộ trưởng phân công.
  • 2. Tổng hợp trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm của Bộ, chủ trì, tham gia xây dựng các quy chế về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tổ chức thực hiện sau khi Bộ trưởn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Á pdụng Luật Doanh nghiệp và các luật có liên quan
  • Việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp trên lãnh thổ Việt Namáp dụng theo quy định của Luật này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật này và quy định của luật chuyênngành về cùng một vấn đề, thì áp dụng theo quy định của luật chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1." Doanh nghiệp " là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, cótrụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh. 2." Kinh doanh " là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Thanh tra: Lãnh đạo Thanh tra có Chánh Thanh tra và các Phó Chánh Thanh tra. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trước Tổng Thanh tra, trước pháp luậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy
  • 1. Lãnh đạo Thanh tra:
  • Lãnh đạo Thanh tra có Chánh Thanh tra và các Phó Chánh Thanh tra. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1." Doanh nghiệp " là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, cótrụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và người sở hữudoanh nghiệp 1.Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanhnghiệp được quy định trong Luật này, bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật củacác doanh nghiệp, thừa nhận tính sinh lợi hợp pháp của hoạt động kinh doanh. 2.Nhà nước công nhận và bảo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ; thay thế Quyết định số 97/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ và các quy định tại các văn bản khác tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ
  • thay thế Quyết định số 97/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ và các...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và người sở hữudoanh nghiệp
  • 1.Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanhnghiệp được quy định trong Luật này, bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật củacác doanh nghiệp, thừa nhận tính sinh lợi h...
  • 2.Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, cácquyền và lợi ích hợp pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, công đoàn và các tổ chứcchính trị - xã hội khác trong doanh nghiệp Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong doanh nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, phápluật và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong doanh nghiệp hoạtđộng theo Hiến pháp v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, công đoàn và các tổ chứcchính trị - xã hội khác trong doanh nghiệp
  • Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong doanh nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, phápluật và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong doanh nghiệp hoạtđộng theo Hiến pháp và pháp luật.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh 1.Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp được tự chủ đăng ký và thực hiện kinhdoanh các ngành, nghề không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 2, 3 và 4Điều này. 2.Cấm kinh doanh các ngành, nghề gây phương hại đến quốc phòng, an ninh, trật tự,an toàn xã hội, truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền của doanh nghiệp Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp hoạt động theo Luật này có quyền: 1.Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp; 2.Chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn đầu tư, hình thức đầu tư, kể cả liêndoanh, góp vốn vào doanh nghiệp khác, chủ động mở rộng quy mô và ngành, nghềkinh doanh; 3.Chủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật này có nghĩa vụ: 1.Hoạt động kinh doanh theo đúng các ngành, nghề đã đăng ký; 2.Lập sổ kế toán, ghi chép sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và lập báo cáo tài chínhtrung thực, chính xác; 3.Đăng ký thuế, kê khai thuế, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp Tổchức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp, trừ những trường hợpsau đây: 1.Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản củaNhà nước và công quỹ để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơquan, đơn vị mình; 2.Cán bộ, công chức the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền góp vốn 1.Tổ chức, cá nhân được quyền góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổphần, công ty hợp danh, trừ những trường hợp sau đây: a)Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản củaNhà nước và công quỹ góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơnvị mình; b)Các đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hợp đồng được ký trước khi đăng ký kinh doanh 1.Hợp đồng phục vụ cho việc thành lập doanh nghiệp có thể được thành viên sánglập hoặc người đại diện theo ủy quyền của nhóm thành viên sáng lập ký kết. 2.Trường hợp doanh nghiệp được thành lập, thì doanh nghiệp là người tiếp nhậnquyền và nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng đã ký kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh 1.Người thành lập doanh nghiệp phải lập và nộp đủ hồ sơ đăng ký kinh doanh theoquy định của Luật này tại cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính và phải chịu tráchnhiệm về tính chính xác, trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Hồsơ đăng ký kinh doanh bao gồm: 1.Đơn đăng ký kinh doanh; 2.Điều lệ đối với công ty; 3.Danh sách thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, danh sách thành viênhợp danh đối với công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập đối với công tycổ phần; 4.Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung đơn đăng ký kinh doanh 1.Đơn đăng ký kinh doanh phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a)Tên doanh nghiệp; b)Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; c)Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh; d)Vốn điều lệ đối với công ty, vốn đầu tư ban đầu của chủ doanh nghiệp đối vớidoanh nghiệp tư nhân; đ)Phần vốn góp của mỗi thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nội dung Điều lệ công ty Điềulệ công ty phải có các nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có); 2.Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh; 3.Vốn điều lệ; 4.Họ tên, địa chỉ của tất cả thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; tên,địa chỉ của thành viên đối với công ty trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công tyhợp danh, danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần Danhsách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sáchcổ đông sáng lập công ty cổ phần phải có các nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thờiđiểm bắt đầu kinh doanh 1.Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nếu có đủ các điềukiện sau đây: a)Ngành, nghề kinh doanh không thuộc đối tượng cấm kinh doanh; b)Tên của doanh nghiệp được đặt đúng như quy định tại khoản 1 Điều 24 của Luậtnày; c)Có hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Giấychứng nhận đăng ký kinh doanh phải có các nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếucó); 2.Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh; 3.Vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợpdanh; vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 1.Khi thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có),mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh, vốn điều lệ, vốn đầu tư của chủ doanhnghiệp, thay đổi người quản lý, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệpvà các vấn đề khác trong nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh 1.Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh phảigửi bản sao giấy chứng nhận đó cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan quảnlý ngành kinh tế, kỹ thuật cùng cấp, Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh 1.Trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh, doanh nghiệp phải đăng báo địa phương hoặc báo hàng ngày của Trung ươngtrong ba số liên tiếp về các nội dung chủ yếu sau đây: a)Tên doanh nghiệp; b)Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chuyển quyền sở hữu tài sản 1.Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, người cam kết góp vốn vàocông ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh phải chuyểnquyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty theo quy định sau đây: a)Đối với tài sản có đăng ký hoặc giá trị quyền sử dụng đất, thì người góp vốnph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Định giá tài sản góp vốn 1.Tài sản góp vốn nếu không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi,vàng, thì phải được định giá. 2.Đối với tài sản góp vốn vào doanh nghiệp khi thành lập, thì tất cả thành viênsáng lập là người định giá các tài sản đó. Giá trị các tài sản góp vốn phải đượcthông qua theo nguyên tắc nhất trí. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tên, trụ sở và con dấu của doanh nghiệp 1.Tên của doanh nghiệp phải bảo đảm: a)Không trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký kinhdoanh; b)Không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục củadân tộc; c)Phải viết bằng tiếng Việt và có thể viết thêm bằng một hoặc một số tiếng nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp 1.Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ đại diệntheo ủy quyền cho lợi ích của doanh nghiệp và thực hiện việc bảo vệ các lợi íchđó. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện phải phù hợp với nội dung hoạtđộng của doanh nghiệp 2.Chi nhánh là đơn vị phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn là doanh nghiệp, trong đó: a)Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác củadoanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào doanh nghiệp; b)Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại Điều 32 củaLuật này; c)Thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp 1.Thành viên phải góp vốn đầy đủ và đúng hạn như đã cam kết. Trường hợp có thànhviên không góp đầy đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết, thì số vốn chưa góp đượccoi là nợ của thành viên đó đối với công ty; thành viên đó phải chịu tráchnhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh do khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sổ đăng ký thành viên 1.Công ty phải lập sổ đăng ký thành viên ngay sau khi đăng ký kinh doanh. Sổ đăngký thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a)Tên, trụ sở của công ty; b)Tên, địa chỉ, chữ ký của thành viên hoặc của người đại diện theo pháp luật củathành viên; c)Giá trị vốn góp tại thời điểm góp vốn và phần vốn gó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyền của thành viên 1.Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có quyền: a)Được chia lợi nhuận sau khi công ty đã nộp thuế và hoàn thành các nghĩa vụ tàichính khác theo quy định của pháp luật tương ứng với phần vốn góp vào công ty; b)Tham dự họp Hội đồng thành viên, tham gia thảo luận, kiến nghị, biểu quyết cácvấn đề thuộc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nghĩa vụ của thành viên 1.Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam kết và chịu trách nhiệm về các khoản nợ và cácnghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào côngty. 2.Tuân thủ Điều lệ công ty. 3.Chấp hành quyết định của Hội đồng thành viên. 4.Thực hiện các nghĩa vụ khác quy định tại Luật này và Điều lệ công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Mua lại phần vốn góp 1.Thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình, nếu thànhviên đó bỏ phiếu chống hoặc phản đối bằng văn bản đối với quyết định của Hộiđồng thành viên về các vấn đề sau đây: a)Sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Điều lệ công ty liên quan đến quyền vànghĩa vụ của thành viên, quyền và nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chuyển nhượng phần vốn góp Thànhviên công ty trách nhiệm hữu hạn có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộphần vốn góp của mình cho người khác theo quy định sau đây: 1.Thành viên muốn chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp phải chào bánphần vốn đó cho tất cả các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý phần vốn góp trong các trường hợp khác 1.Trường hợp thành viên là cá nhân bị chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết,thì người thừa kế có thể trở thành thành viên của công ty, nếu được Hội đồngthành viên chấp thuận. 2.Trường hợp có thành viên bị hạn chế hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự, thìquyền và nghĩa vụ của thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty Côngty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có: Hội đồng thànhviên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc). Công ty tráchnhiệm hữu hạn có trên mười một thành viên phải có Ban kiểm soát. Quyền, nghĩavụ và chế độ làm việc của Ban kiểm soát, Trưởng ban kiểm soát do Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hội đồng thành viên 1.Hội đồng thành viên gồm tất cả thành viên, là cơ quan quyết định cao nhất củacông ty. Trường hợp thành viên là tổ chức, thì thành viên đó chỉ định đại diệncủa mình vào Hội đồng thành viên. Hội đồng thành viên họp ít nhất mỗi năm mộtlần. 2.Hội đồng thành viên có các quyền và nhiệm vụ sau đây: a)Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chủ tịch Hội đồng thành viên 1.Hội đồng thành viên bầu một thành viên làm Chủ tịch. Chủ tịch Hội đồng thànhviên có thể kiêm Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty. 2.Chủ tịch Hội đồng thành viên có các quyền và nhiệm vụ sau đây: a)Chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên; b)Chuẩn bị chương trình, nội dung, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Triệu tập họp Hội đồng thành viên 1.Hội đồng thành viên được triệu tập họp bất cứ khi nào theo yêu cầu của Chủ tịchHội đồng thành viên hoặc theo yêu cầu của thành viên hoặc nhóm thành viên quyđịnh tại khoản 2 Điều 29 của Luật này. 2.Chương trình và các tài liệu họp phải được gửi cho thành viên công ty trướcngày khai mạc cuộc h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên 1.Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp đạidiện ít nhất 65% vốn điều lệ. Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định. 2.Trường hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tạikhoản 1 Điều này, thì được triệu tập họp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quyết định của Hội đồng thành viên 1.Hội đồng thành viên thông qua các quyết định thuộc thẩm quyền bằng hình thứcbiểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản. 2.Quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua tại cuộc họp khi: a)Được số phiếu đại diện ít nhất 51% số vốn của các thành viên dự họp chấp thuận.Tỷ lệ cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Biên bản họp Hội đồng thành viên 1.Tất cả các cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi vào sổ biên bản của côngty. 2.Biên bản họp Hội đồng thành viên phải làm xong và thông qua ngay trước khi bếmạc. Biên bản phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a)Thời gian và địa điểm họp; b)Tổng số thành viên dự họp và tỷ lệ vốn điều lệ mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giám đốc (Tổng giám đốc) 1.Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty là người điều hành hoạt động kinh doanh hàngngày của công ty, chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về việc thực hiệncác quyền và nghĩa vụ của mình. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định Chủtịch Hội đồng thành viên là người đại diện theo pháp luật, thì Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các hợp đồng phải được Hội đồng thành viên chấp thuận 1.Tất cả các hợp đồng kinh tế, lao động, dân sự của công ty với thành viên, Giámđốc (Tổng giám đốc) công ty, với người có liên quan của họ đều phải được thôngbáo cho tất cả thành viên biết chậm nhất mười lăm ngày trước khi ký. 2.Trường hợp có thành viên phát hiện hợp đồng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Tăng, giảm vốn điều lệ 1.Theo quyết định của Hội đồng thành viên, công ty có thể tăng vốn điều lệ bằngcách: a)Tăng vốn góp của thành viên; b)Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của côngty; c)Tiếp nhận vốn góp của thành viên mới. 2.Trường hợp tăng vốn góp của thành viên, thì vốn góp thêm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Điều kiện để chia lợi nhuận Côngty trách nhiệm hữu hạn chỉ được chia lợi nhuận cho các thành viên khi công tykinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các nghĩa vụ tài chínhkhác theo quy định của pháp luật và ngay sau khi chia lợi nhuận công ty vẫnthanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đã đến hạn trả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia Trườnghợp hoàn trả một phần vốn góp do giảm vốn điều lệ trái với quy định tại khoản 3Điều 43 của Luật này hoặc chia lợi nhuận cho thành viên trái với quy định tạiĐiều 44 của Luật này, thì tất cả thành viên phải hoàn trả cho công ty số tiền,tài sản khác đã nhận hoặc phải c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức làmchủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty); chủ sở hữu chịu trách nhiệm vềcác khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốnđiều lệ của doanh nghiệp. 2.Chủ sở hữu công ty có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty 1.Chủ sở hữu công ty có các quyền sau đây: a)Quyết định nội dung, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; b)Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý công ty, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức cácchức danh quản lý công ty quy định tại Điều 49 của Luật này; c)Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ của công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty 1.Chủ sở hữu công ty không được trực tiếp rút một phần hoặc toàn bộ số vốn đã gópvào công ty. 2.Chủ sở hữu công ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặctoàn bộ số vốn cho tổ chức hoặc cá nhân khác. 3.Chủ sở hữu công ty không được rút lợi nhuận của công ty khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty 1.Tùy thuộc quy mô và ngành, nghề kinh doanh, cơ cấu tổ chức quản lý nội bộ củacông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bao gồm: Hội đồng quản trị và Giámđốc (Tổng giám đốc) hoặc Chủ tịch công ty và Giám đốc (Tổng giám đốc). 2.Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty, G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tăng, giảm vốn điều lệ Côngty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể tăng, giảm vốn điều lệ bằng cách: 1.Tăng, giảm vốn góp của chủ sở hữu công ty; 2.Điều chỉnh mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản của công ty.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG TY CỔ PHẦN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Công ty cổ phần 1.Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó: a)Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần; b)Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của doanhnghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp; c)Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Các loại cổ phần 1.Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông gọilà cổ đông phổ thông. 2.Công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổđông ưu đãi. Cổphần ưu đãi gồm các loại sau đây: a)Cổ phần ưu đãi biểu quyết; b)Cổ phần ưu đãi cổ tức; c)Cổ phần ưu đãi hoàn lại;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông 1.Cổ đông phổ thông có quyền: a)Tham dự và biểu quyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổđông; mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết; b)Được nhận cổ tức với mức theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông; c)Được ưu tiên mua cổ phần mới chào bán tương ứng với tỷ lệ cổ phần ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông 1.Thanh toán đủ số cổ phần cam kết mua và chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụtài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty. 2.Tuân thủ Điều lệ và quy chế quản lý nội bộ của công ty. 3.Chấp hành quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị. 4.Thực hiện các nghĩa vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểuquyết 1.Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổphần phổ thông. Số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điềulệ công ty quy định. 2.Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền: a)Biểu quyết về các vấn đề thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức 1.Cổ phần ưu đãi cổ tức là cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổtức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hàng năm. Cổ tức được chia hàng nămgồm cổ tức cố định và cổ tức thưởng. Cổ tức cố định không phụ thuộc vào kết quảkinh doanh của công ty. Mức cổ tức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoànlại 1.Cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần sẽ được công ty hoàn lại vốn góp bất cứ khinào theo yêu cầu của người sở hữu hoặc theo các điều kiện được ghi tại cổ phiếucủa cổ phần ưu đãi hoàn lại. 2.Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại có các quyền khác như cổ đông phổ thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập 1.Trong ba năm đầu, kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% số cổ phần phổthông được quyền chào bán; cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập có thể chuyểnnhượng cho người không phải là cổ đông nếu được sự chấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Cổ phiếu Chứngchỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc bút toán ghi sổ xác nhận quyền sở hữu mộthoặc một số cổ phần của công ty đó gọi là cổ phiếu. Cổ phiếu có thể ghi tênhoặc không ghi tên. Cổphiếu phải có các nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, trụ sở công ty; 2.Số và ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3.Số lượng cổ phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Sổ đăng ký cổ đông 1.Công ty cổ phần phải lập và lưu giữ sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp giấychứng nhận đăng ký kinh doanh. Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản, tập dữliệu điện tử hoặc cả hai. Sổđăng ký cổ đông phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a)Tên, trụ sở của công ty; b)Tổng số cổ phần được quyền chào bán, loại cổ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần 1.Hội đồng quản trị quyết định giá chào bán cổ phần. Giá chào bán cổ phần không đượcthấp hơn giá thị trường tại thời điểm chào bán, trừ những trường hợp sau đây: a)Cổ phần chào bán lần đầu tiên sau khi đăng ký kinh doanh; b)Cổ phần chào bán cho tất cả cổ đông theo tỷ lệ cổ phần hiện có của họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Phát hành trái phiếu 1.Công ty cổ phần có quyền phát hành trái phiếu, trái phiếu chuyển đổi và cácloại trái phiếu khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. 2.Hội đồng quản trị quyết định loại trái phiếu, tổng giá trị trái phiếu và thờiđiểm phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Mua cổ phần, trái phiếu Cổphần, trái phiếu của công ty cổ phần có thể được mua bằng tiền Việt Nam, ngoạitệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trítuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác quy định tại Điều lệ côngty và phải được thanh toán đủ một lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông 1.Cổ đông biểu quyết phản đối quyết định về việc tổ chức lại công ty hoặc thayđổi quyền, nghĩa vụ của cổ đông quy định tại Điều lệ công ty có quyền yêu cầucông ty mua lại cổ phần của mình. Yêu cầu phải bằng văn bản, trong đó nêu rõtên, địa chỉ của cổ đông, số lượng cổ phần từng loại, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty Côngty có quyền mua lại không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông đã bán, một phầnhoặc toàn bộ cổ phần loại khác đã bán theo quy định sau đây: 1.Việc mua lại hơn 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại do Đại hội đồng cổđông quyết định. Trong trường hợp khác, việc mua lại cổ phần do Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại 1.Công ty chỉ được quyền thanh toán cổ phần được mua lại cho cổ đông theo quyđịnh tại các điều 64 và 65 của Luật này, nếu ngay sau khi thanh toán hết số cổphần được mua lại, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩavụ tài sản khác. 2.Tất cả các cổ phần đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Trả cổ tức 1.Công ty cổ phần chỉ được trả cổ tức cho cổ đông khi công ty kinh doanh có lãi,đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy địnhcủa pháp luật và ngay khi trả hết số cổ tức đã định, công ty vẫn bảo đảm thanhtoán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả. 2.Hội đồng quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặccổ tức Trườnghợp việc thanh toán cổ phần mua lại trái với quy định tại khoản 1 Điều 66 củaLuật này hoặc trả cổ tức trái với quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này,thì tất cả cổ đông phải hoàn trả cho công ty số tiền hoặc tài sản khác đã nhận;trường hợp có cổ đông không hoàn trả đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần Côngty cổ phần phải có Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổnggiám đốc); đối với công ty cổ phần có trên mười một cổ đông phải có Ban kiểmsoát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Đại hội đồng cổ đông 1.Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyếtđịnh cao nhất của công ty cổ phần. 2.Đại hội đồng cổ đông có các quyền và nhiệm vụ sau đây: a)Quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại;quyết định mức cổ tức hàng năm của từng loại cổ phần; b)B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông 1.Đại hội đồng cổ đông họp ít nhất mỗi năm một lần. 2.Đại hội đồng cổ đông được triệu tập họp: a)Theo quyết định của Hội đồng quản trị; b)Theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 53 củaLuật này hoặc của Ban kiểm soát trong trường hợp Hội đồng quản trị vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông 1.Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổđăng ký cổ đông của công ty. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổđông được lập khi có quyết định triệu tập và phải lập xong chậm nhất mười ngàytrước ngày khai mạc họp Đại hội đồng cổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông 1.Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chuẩn bị chương trình và nội dunghọp. 2.Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 53 của Luật này có quyềnkiến nghị vấn đề đưa vào chương trình họp Đại hội đồng cổ đông. Kiến nghị phảibằng văn bản và được gửi đến công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Mời họp Đại hội đồng cổ đông 1.Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi giấy mời họp đến tất cả cổđông có quyền dự họp chậm nhất bảy ngày trước ngày khai mạc. 2.Kèm theo giấy mời họp phải có chương trình họp, các tài liệu thảo luận làm cơsở để thông qua quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông 1.Cổ đông có thể trực tiếp hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác dự họpĐại hội đồng cổ đông. 2.Trường hợp cổ phần được chuyển nhượng trong thời gian từ ngày lập xong danhsách cổ đông đến ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, thì người nhậnchuyển nhượng có quyền dự họp Đại hội đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông 1.Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đạidiện ít nhất 51% số cổ phần có quyền biểu quyết. Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ côngty quy định. 2.Trường hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tạikhoản 1 Điều này, thì được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông 1.Đại hội đồng cổ đông thông qua các quyết định thuộc thẩm quyền bằng hình thứcbiểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản. 2.Quyết định của Đại hội đồng cổ đông được thông qua tại cuộc họp khi: a)Được số cổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổđ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông 1.Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi vào sổ biên bản của công ty. Biênbản phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a)Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông; b)Chương trình làm việc; c)Chủ tọa và thư ký; d)Tóm tắt các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông; đ)Các vấn đề thảo lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông Trongthời hạn chín mươi ngày, kể từ ngày quyết định được thông qua, cổ đông, thànhviên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc) và Ban kiểm soát có quyền yêucầu Tòa án xem xét và hủy bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông trong các trườnghợp sau đây: 1.Trình tự và thủ tục t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công tyđể quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của công ty, trừnhững vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. 2.Hội đồng quản trị có các quyền và nhiệm vụ sau đây: a)Quyết định chiến lược phát triển của công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Chủ tịch Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị trong số thành viên Hội đồngquản trị. Chủ tịch Hội đồng quản trị có thể kiêm Giám đốc (Tổng giám đốc) côngty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định khác. 2.Chủ tịch Hội đồng quản trị có các quyền và nhiệm vụ sau đây: a)Lập chương trình, kế hoạch ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Cuộc họp Hội đồng quản trị 1.Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền triệu tập họp Hội đồng quản trị: a)Mỗi quý phải họp ít nhất một lần, trong trường hợp cần thiết có thể họp bất thường; b)Theo đề nghị của Ban kiểm soát hoặc những người khác được quy định tại Điều lệcông ty. 2.Cuộc họp Hội đồng quản trị được tiến hành khi có từ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quảntrị 1.Thành viên Hội đồng quản trị có quyền yêu cầu Giám đốc (Tổng giám đốc), Phógiám đốc (Phó tổng giám đốc), cán bộ quản lý các đơn vị khác trong công ty cungcấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh củacông ty và của các đơn vị trong cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quảntrị 1.Thành viên Hội đồng quản trị bị miễn nhiệm trong các trường hợp sau đây: a)Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; b)Từ chức; c)Các trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định. 2.Thành viên Hội đồng quản trị bị bãi nhiệm theo quyết định của Đại hội đồng cổđ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty 1.Hội đồng quản trị bổ nhiệm một người trong số họ hoặc người khác làm Giám đốc(Tổng giám đốc). Chủ tịch Hội đồng quản trị có thể kiêm Giám đốc (Tổng giámđốc) công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định Chủ tịch Hội đồng quảntrị là người đại diện theo pháp luật, thì Giám đốc (Tổng giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Nghĩa vụ của người quản lý công ty Hộiđồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc) và cán bộ quản lý khác của công tytrong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của mình có các nghĩa vụ sau đây: 1.Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, mẫn cán vì lợiích của công ty và cổ đông của công ty; 2.Không được lạm dụng đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Các hợp đồng phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồngquản trị chấp thuận 1.Các hợp đồng kinh tế, dân sự của công ty với thành viên Hội đồng quản trị, Giámđốc (Tổng giám đốc), thành viên Ban kiểm soát, cổ đông sở hữu trên 10% số cổphần có quyền biểu quyết và với người có liên quan của họ chỉ được ký kết theoquy định sau đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Quyền và nhiệm vụ của Ban kiểm soát 1.Công ty cổ phần có trên mười một cổ đông phải có Ban kiểm soát từ ba đến nămthành viên, trong đó ít nhất phải có một thành viên có chuyên môn về kế toán.Ban kiểm soát bầu một thành viên làm Trưởng ban; Trưởng ban kiểm soát phải làcổ đông. Quyền và nhiệm vụ của Trưởng ban kiểm soát do Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Cung cấp thông tin cho Ban kiểm soát Hộiđồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), các cánbộ quản lý khác phải cung cấp đầy đủ và kịp thời thông tin, tài liệu về hoạtđộng kinh doanh của công ty theo yêu cầu của Ban kiểm soát, trừ trường hợp Đạihội đồng cổ đông có quyết định khác. Bankiểm soát, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Những người không được làm thành viên Ban kiểm soát 1.Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc); người có liên quan củathành viên Hội đồng quản trị, của Giám đốc (Tổng giám đốc), kế toán trưởng củacông ty đó. 2.Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạttù hoặc bị Tòa án tước quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. Những vấn đề khác liên quan đến Ban kiểm soát Nhiệmkỳ Ban kiểm soát, chế độ làm việc và thù lao cho thành viên Ban kiểm soát doĐiều lệ công ty quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định. Bankiểm soát chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông về những sai phạm gâythiệt hại cho công ty trong khi thực hiện nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Yêu cầu về kiểm toán Đốivới công ty cổ phần mà pháp luật yêu cầu phải được kiểm toán, thì báo cáo tàichính hàng năm phải được tổ chức kiểm toán độc lập xác nhận trước khi trình Đạihội đồng cổ đông xem xét và thông qua.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93.

Điều 93. Công khai thông tin về công ty cổ phần 1.Trong thời hạn chín mươi ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, công ty cổphần phải gửi báo cáo tài chính hàng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông quađến cơ quan thuế và cơ quan đăng ký kinh doanh. 2.Tóm tắt nội dung báo cáo tài chính hàng năm phải được thông báo đến tất cả cổđông....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94.

Điều 94. Chế độ lưu giữ tài liệu của công ty cổ phần 1.Công ty cổ phần phải lưu giữ các tài liệu sau đây: a)Điều lệ công ty; sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; quy chế quản lý nội bộ củacông ty; sổ đăng ký cổ đông; b)Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinhdoanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu công nghiệp;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÔNG TY HỢP DANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95.

Điều 95. Công ty hợp danh 1.Công ty hợp danh là doanh nghiệp, trong đó: a)Phải có ít nhất hai thành viên hợp danh; ngoài các thành viên hợp danh, có thểcó thành viên góp vốn; b)Thành viên hợp danh phải là cá nhân, có trình độ chuyên môn và uy tín nghềnghiệp và phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụcủa công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96.

Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên 1.Thành viên hợp danh có quyền quản lý công ty; tiến hành các hoạt động kinhdoanh nhân danh công ty; cùng liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ củacông ty. 2.Thành viên góp vốn có quyền được chia lợi nhuận theo tỷ lệ được quy định tạiĐiều lệ công ty; không được tham gia quản lý công ty và h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97.

Điều 97. Quản lý công ty hợp danh 1.Cơ cấu tổ chức quản lý công ty hợp danh do các thành viên hợp danh thỏa thuậntrong Điều lệ công ty. 2.Các thành viên hợp danh có quyền ngang nhau khi quyết định các vấn đề quản lýcông ty.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98.

Điều 98. Quy định cụ thể về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạtđộng của công ty hợp danh Căncứ vào Luật này và các quy định pháp luật khác có liên quan, Chính phủ quy địnhcụ thể việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty hợp danh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99.

Điều 99. Doanhnghiệp tư nhân Doanhnghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệmbằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100.

Điều 100. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp 1.Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự khai. Chủ doanhnghiệp tư nhân có nghĩa vụ khai báo chính xác tổng số vốn đầu tư, trong đó nêurõ số vốn bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng và các tài sảnkhác; đối với vốn bằng tài sản khác còn phải ghi rõ loại tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101.

Điều 101. Quản lý doanh nghiệp 1.Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinhdoanh của doanh nghiệp; có toàn quyền quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khiđã nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của phápluật. Chủdoanh nghiệp tư nhân có thể trực tiếp hoặc thuê người khác quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102.

Điều 102. Cho thuê doanh nghiệp Chủdoanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp của mình, nhưngphải báo cáo bằng văn bản kèm theo bản sao hợp đồng cho thuê có công chứng đếncơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế. Trong thời hạn cho thuê, chủ doanhnghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103.

Điều 103. Bán doanh nghiệp tư nhân 1.Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền bán doanh nghiệp của mình cho người khác.Chậm nhất mười lăm ngày trước ngày chuyển giao doanh nghiệp cho người mua, chủdoanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh. Thôngbáo phải nêu rõ tên, trụ sở của doanh nghiệp; tên, địa chỉ của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 104.

Điều 104. Tạm ngừng hoạt động Chủdoanh nghiệp tư nhân có quyền tạm ngừng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp,nhưng phải báo cáo bằng văn bản về thời hạn tạm ngừng cho cơ quan đăng ký kinhdoanh và cơ quan thuế chậm nhất mười lăm ngày trước khi doanh nghiệp tạm ngừnghoạt động kinh doanh. Trong thời gian tạm ngừng hoạt động, chủ doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 105.

Điều 105. Chia doanh nghiệp 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể được chia thành một số côngty cùng loại. 2.Thủ tục chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được quy định nhưsau: a)Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cổ đông của công tybị chia thông qua quyết định chia công ty theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106.

Điều 106. Tách doanh nghiệp 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể tách bằng cách chuyển mộtphần tài sản của công ty hiện có (gọi là công ty bị tách) để thành lập một hoặcmột số công ty mới cùng loại (gọi là công ty được tách); chuyển một phần quyềnvà nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107.

Điều 107. Hợp nhất doanh nghiệp 1.Hai hoặc một số công ty cùng loại (gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhấtthành một công ty mới (gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tàisản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấmdứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất. 2.Thủ tục hợp nhất công ty đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 108.

Điều 108. Sáp nhập doanh nghiệp 1.Một hoặc một số công ty cùng loại (gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhậpvào một công ty khác (gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộtài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồngthời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập. 2.Thủ tục sáp nhập côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 109.

Điều 109. Chuyển đổi công ty Côngty trách nhiệm hữu hạn có thể được chuyển đổi thành công ty cổ phần hoặc ngượclại. Thủ tục chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (gọi làcông ty được chuyển đổi) thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn(gọi là công ty chuyển đổi) được quy định như sau: 1.Hội đồng thành viên, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 110.

Điều 110. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1.Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển một phần vốn điều lệ cho tổ chức, cá nhânkhác thì trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày chuyển nhượng, chủ sở hữu côngty và người nhận chuyển nhượng phải đăng ký việc thay đổi số lượng thành viênvới cơ quan đăng ký kinh doanh. Kể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 111.

Điều 111. Các trường hợp giải thể doanh nghiệp 1.Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ mà không có quyết định giahạn. 2.Theo quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của tất cảcác thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của Hội đồng thành viên, chủsở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 112.

Điều 112. Thủ tục giải thể doanh nghiệp Việcgiải thể doanh nghiệp được thực hiện theo quy định sau đây: 1.Thông qua quyết định giải thể doanh nghiệp theo quy định của Luật này. Quyếtđịnh giải thể doanh nghiệp phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a)Tên, trụ sở doanh nghiệp; b)Lý do giải thể; c)Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 113.

Điều 113. Phá sản doanh nghiệp Việcphá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sảndoanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 114.

Điều 114. Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp 1.Ban hành, phổ biến và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về doanh nghiệp. 2.Tổ chức đăng ký kinh doanh; hướng dẫn việc đăng ký kinh doanh bảo đảm thực hiệnchiến lược, quy hoạch và kế hoạch định hướng phát triển kinh tế - xã hội. 3.Tổ chức thực hiện và quản lý đào tạo, bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 115.

Điều 115. Cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp. 2.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyềnhạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệptrong lĩnh vực được phân công phụ trách. Chínhphủ quy định việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 116.

Điều 116. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh 1.Giải quyết việc đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhtheo quy định của pháp luật. 2.Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp; cung cấp thông tin chocác cơ quan nhà nước, cho tổ chức và cá nhân có yêu cầu theo quy định của phápluật. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 117.

Điều 117. Thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 1.Việc thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải được thực hiện đúngchức năng, đúng thẩm quyền và tuân thủ quy định của pháp luật. Việcthanh tra về tài chính được thực hiện không quá một lần trong một năm đối vớimột doanh nghiệp. Thời hạn thanh tra tối đa không quá ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 118.

Điều 118. Năm tài chính và báo cáo tài chính của doanh nghiệp 1.Năm tài chính của doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày31 tháng 12 năm dương lịch. Năm tài chính đầu tiên của doanh nghiệp bắt đầu từngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và kết thúc vào ngày cuối cùngcủa năm đó. 2.Báo cáo tài chính hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 119.

Điều 119. Khen thưởng Tổchức, cá nhân, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong kinh doanh, trong việcnâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, có đóng góp lớn vàocông cuộc xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nước thì được khen thưởng theo quyđịnh của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 120.

Điều 120. Các hành vi vi phạm Luật doanh nghiệp 1.Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho người không đủ điều kiện hoặc từchối cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho người đủ điều kiện theo quyđịnh của Luật này. 2.Vi phạm các quy định về kiểm tra, thanh tra hoạt động của doanh nghiệp. 3.Thực hiện kinh doanh dưới hình thức doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 121.

Điều 121. Hình thức xử lý vi phạm 1.Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, người có hành vi vi phạm các quy định củaLuật này bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệmhình sự theo quy định của pháp luật. 2.Trong trường hợp hành vi vi phạm gây thiệt hại đến lợi ích của doanh nghiệp,chủ sở hữu, thành viên, cổ đông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 122.

Điều 122. Hiệu lực thi hành 1.Luật này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000. 2.Luật này thay thế Luật Công ty, Luật Doanh nghiệp tư nhân ngày 21 tháng 12 năm1990 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công ty, Luật sửa đổi, bổsung một số điều của Luật Doanh nghiệp tư nhân ngày 22 tháng 6 năm 1994. 3.Những quy định trước đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 123.

Điều 123. Á pdụng đối với các doanh nghiệp được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân đã thành lậptheo quy định của Luật Công ty, Luật Doanh nghiệp tư nhân ngày 21 tháng 12 năm1990 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công ty, Luật sửa đổi, bổsung một số đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 124.

Điều 124. Hướng dẫn thi hành Chínhphủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này./. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Namkhóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 6 năm 1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.