Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
135/1999/QĐ-UB
Right document
Bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
03 /2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất,
- đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước, như sau: “3. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thuộc quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có...
- Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thuộc quy định tại khoản 4 Điều 3 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh mà thời điểm điều chỉnh đơn giá thuê đất trước ngày Quyết...
- Đối với thời gian đã sử dụng đất nhưng chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh theo chính sách, pháp luật từng thời kỳ để thực hiện thanh, quyết toán tiền thuê đất.”
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết định số 784/QĐ-UB. ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2024. 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2024.
- 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết...
- ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính- Vật giá ; Lao dộng-TBXH; Nông nghiệp- PTNT; Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: UBND các xã, thị trấn (gọi tắt là xã) thuộc vùng trọng điểm xung yếu chịu trách nhiệm xem xét giao kết hợp đồng lao động. Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản, phải theo Mau do Bộ Lao động - thương binh xã hội phát hành, sỏ Lao động-Thương binh xã hội chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý thông nhât.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đôi tượng được hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng: Là công dân hội đủ các quy định trong Bộ luật lao động, cam kết thực hiện trách nhiệm quy định Điều 8 và tự nguyện ký kết hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng vơi Chủ tịch UBND Xã, thị trấn thuộc vùng trọng điểm xung yếu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỂN LỢl VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HỢP ĐỒNG BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quyền lợi - Người được UBND các xã ký hợp đồng làm cống tác báo vệ rừng dược hương mức phụ cấp 300.000 đồng/tháng, thời gian hợp đồng 06 tháng/năm. - Người được UBND xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng, nêu trong thơi hạn hợp đồng mà bị thương, bị chết trong khi làm nhiệm vụ chổng cháy rừng thì được giải quyết các chế độ sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: UBND các xã, thị trân (gọi tắt là xã) thuộc vùng trọng điểm xung vốu chịu trách nhiệm xem xét giao kết hợp đồng lao động. Hợp đồng lao dộng ký kôt bằnn văn bản, phải theo Mầu do Bộ Lao động - thương binh xã hội phát hành. Sở Lao dộng-Thương binh xã hội chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý thông nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đôi tượng dược hợp dồng làm công tác bảo vệ rừng : Là công dân hội đủ các quy dịnh trong Bộ luật lao động, cam kết thực hiện trách nhiệm quy định Điều 8 và tự nguyện ký kết hợp dồng làm công tác bảo vệ rừng vơi Chủ tịch UBND Xã, thị trân thuộc vùng trọng điểm xung yếu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỂN LỢl VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HỢP ĐỔNG BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quyền lợi - Người được UBND các xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng được hưởng mức phụ cấp 300.000 đồng/tháng, thời gian hợp đồng 06 tháng/năm. - Người được UBND xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng, nếu trong thời hạn hợp đồng mà bị thương, bị chết trong khi làm nhiệm vụ chông cháy rừng thì dược giải quyết các chế dộ sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trách nhiệm Người được UBND xã ký hợp đồng bảo vệ rừng có trách nhiệm: - Là nòng cốt cho lực lượng phòng cháy, chữa cháy rừng tại chổ, phcíi hợp vơi các lực lượng chuyên trách: kiểm lâm, công an, Quân đội tuần tra, kiếm tra báo vệ rừng. - Đôn đốc, kiểm tra các chủ rừng xây dựng và thực hiện phương án phòng cháy, chữa cháy rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt hoặc vi phạm quy chế này, tùy theo thành tích hoặc mức độ vi phạm sẽ được dược xem xét khen thương, kỷ luật, nếu vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy dịnh ciia pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Cấc ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện. Chủ tịch UBND các xã (thị trấn) thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc sở TC-VG ; sở Lao dộng TBXH; sở NN và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và người ký hợp đổng làm công tác bảo vệ rừng với UBND các xã thị trân trọng điềm chịu trách nhiệm thực hiện quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.