Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
135/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành kiểm dịch thực vật
115/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành kiểm dịch thực vật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành kiểm dịch thực vật
- Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Tiêu chuẩn ngành: 10 TCN 582-2003 “Quy trình giám định rệp sáp vảy là đối tượng Kiểm dịch thực vật của Việt Nam”. 10 TCN 583-2003 “Quy trình giám định tuyến trùng bào nang là đối tượng Kiểm dịch thực vật Việt Nam”. 10 TCN 584-2003 “Quy trình Kiểm dịch côn trùng thiên địch nhập khẩu”. 10 TCN 585-2003 “Quy trình quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành Tiêu chuẩn ngành:
- 10 TCN 582-2003 “Quy trình giám định rệp sáp vảy là đối tượng Kiểm dịch thực vật của Việt Nam”.
- 10 TCN 583-2003 “Quy trình giám định tuyến trùng bào nang là đối tượng Kiểm dịch thực vật Việt Nam”.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết định số 784/QĐ-UB. ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết...
- ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính- Vật giá ; Lao dộng-TBXH; Nông nghiệp- PTNT; Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính
- Lao dộng-TBXH
- Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Chương III
Chương III VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: UBND các xã, thị trấn (gọi tắt là xã) thuộc vùng trọng điểm xung yếu chịu trách nhiệm xem xét giao kết hợp đồng lao động. Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản, phải theo Mau do Bộ Lao động - thương binh xã hội phát hành, sỏ Lao động-Thương binh xã hội chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý thông nhât.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đôi tượng được hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng: Là công dân hội đủ các quy định trong Bộ luật lao động, cam kết thực hiện trách nhiệm quy định Điều 8 và tự nguyện ký kết hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng vơi Chủ tịch UBND Xã, thị trấn thuộc vùng trọng điểm xung yếu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỂN LỢl VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HỢP ĐỒNG BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quyền lợi - Người được UBND các xã ký hợp đồng làm cống tác báo vệ rừng dược hương mức phụ cấp 300.000 đồng/tháng, thời gian hợp đồng 06 tháng/năm. - Người được UBND xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng, nêu trong thơi hạn hợp đồng mà bị thương, bị chết trong khi làm nhiệm vụ chổng cháy rừng thì được giải quyết các chế độ sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: UBND các xã, thị trân (gọi tắt là xã) thuộc vùng trọng điểm xung vốu chịu trách nhiệm xem xét giao kết hợp đồng lao động. Hợp đồng lao dộng ký kôt bằnn văn bản, phải theo Mầu do Bộ Lao động - thương binh xã hội phát hành. Sở Lao dộng-Thương binh xã hội chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý thông nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đôi tượng dược hợp dồng làm công tác bảo vệ rừng : Là công dân hội đủ các quy dịnh trong Bộ luật lao động, cam kết thực hiện trách nhiệm quy định Điều 8 và tự nguyện ký kết hợp dồng làm công tác bảo vệ rừng vơi Chủ tịch UBND Xã, thị trân thuộc vùng trọng điểm xung yếu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỂN LỢl VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HỢP ĐỔNG BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quyền lợi - Người được UBND các xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng được hưởng mức phụ cấp 300.000 đồng/tháng, thời gian hợp đồng 06 tháng/năm. - Người được UBND xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng, nếu trong thời hạn hợp đồng mà bị thương, bị chết trong khi làm nhiệm vụ chông cháy rừng thì dược giải quyết các chế dộ sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trách nhiệm Người được UBND xã ký hợp đồng bảo vệ rừng có trách nhiệm: - Là nòng cốt cho lực lượng phòng cháy, chữa cháy rừng tại chổ, phcíi hợp vơi các lực lượng chuyên trách: kiểm lâm, công an, Quân đội tuần tra, kiếm tra báo vệ rừng. - Đôn đốc, kiểm tra các chủ rừng xây dựng và thực hiện phương án phòng cháy, chữa cháy rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt hoặc vi phạm quy chế này, tùy theo thành tích hoặc mức độ vi phạm sẽ được dược xem xét khen thương, kỷ luật, nếu vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy dịnh ciia pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Cấc ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện. Chủ tịch UBND các xã (thị trấn) thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc sở TC-VG ; sở Lao dộng TBXH; sở NN và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và người ký hợp đổng làm công tác bảo vệ rừng với UBND các xã thị trân trọng điềm chịu trách nhiệm thực hiện quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.