Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Đề án Khuyến công tỉnh Gia Lai
33/2005/QĐ-UB
Right document
V/v ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
07/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án Khuyến công tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- Về việc phê duyệt Đề án Khuyến công tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt Đề án khuyến công tỉnh Gia Lai với những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên đề án: Đề án khuyến công tỉnh Gia Lai. 2. Chủ trì: Sở Công nghiệp tỉnh Gia Lai. 3. Mục tiêu: Các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp (Dưới đây gọi tắt là hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành qui định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập (có quy định cụ thể kèm theo quyết định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành qui định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập (có quy định cụ thể kèm theo quyết định này).
- Điều 1: Phê duyệt Đề án khuyến công tỉnh Gia Lai với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Tên đề án: Đề án khuyến công tỉnh Gia Lai.
- 2. Chủ trì: Sở Công nghiệp tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho các đơn vị sau đây triển khai việc tổ chức thực hiện đề án này với nhiệm vụ được phân định như sau: 1. Trung tâm Khuyến công : là đơn vị sự nghiệp, trực thuộc Sở Công nghiệp, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, tài khoản riêng để hoạt động và giao dịch theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chỉ đạo và tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2005; các quy định trước đây trái với quyết định này đếu bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2005; các quy định trước đây trái với quyết định này đếu bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 2: Giao cho các đơn vị sau đây triển khai việc tổ chức thực hiện đề án này với nhiệm vụ được phân định như sau:
- 1. Trung tâm Khuyến công : là đơn vị sự nghiệp, trực thuộc Sở Công nghiệp, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, tài khoản riêng để hoạt động và giao dịch theo quy định của pháp luật
- chịu trách nhiệm chỉ đạo và tổ chức triển khai thực hiện công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh về:
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku, thị xã An Khê và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.