Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban quản lý, điều hành Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" của tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về việc giao đất gắn với cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định về việc giao đất gắn với cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban quản lý, điều hành Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" của tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban quản lý, điều hành Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" của tỉnh Gia Lai (gọi tắt là Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh) gồm các ông (bà) có tên sau: 1. Bà Nay Lan - Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, làm Trưởng ban. 2. Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, làm Phó trưởng ban thường trực. 3. Mời một đại diện lãnh đạo Uỷ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc giao đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc giao đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Thành lập Ban quản lý, điều hành Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" của tỉnh Gia Lai (gọi tắt là Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh) gồm các ông (bà) có tên sau:
  • 1. Bà Nay Lan - Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, làm Trưởng ban.
  • 2. Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, làm Phó trưởng ban thường trực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh có nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ đền ơn đáp nghĩa của tỉnh theo đúng quy định. Nhiệm vụ cụ thể của Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định sau: 1. Quyết định số 52/2003/QĐ-UB ngày 02/06/2003 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò. 2. Quyết định số 67/2003/QĐ-UB ngày 31/07/2003 của UBND tỉnh Nghệ An ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 52/2003/QĐ-UB ngày 02/06/2003 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò.
  • 2. Quyết định số 67/2003/QĐ-UB ngày 31/07/2003 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh có nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ đền ơn đáp nghĩa của tỉnh theo đúng quy định.
  • Nhiệm vụ cụ thể của Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 105/2003/QĐ-UB ngày 30/09/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã,thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 105/2003/QĐ-UB ngày 30/09/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Căn cứ để giao đất. 1. Quy hoạch sử dụng đất của từng cấp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm của cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. 3. Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 4. Quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm khu dân cư nông thôn được cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Căn cứ để giao đất.
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất của từng cấp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm của cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các ông (bà) có tên tại...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi áp dụng Bản quy định này quy định về việc giao đất ở gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền vào Ngân sách theo hình thức định giá đất, xét duyệt đối tượng giao đất.
Điều 2. Điều 2. Quỹ đất xét giao. 1. Quỹ đất ở để giao cho các đối tượng theo hình thức định giá không phải tham gia đấu giá bao gồm: Các khu đất quy hoạch xen dắm trong khu dân cư tại các phường, xã, thị trấn; các khu đất không có giá trị "sinh lợi" theo quy định của UBND tỉnh (được ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-UB ngày 18/3/200...
Điều 3. Điều 3. Một số khái niệm. 1. "Chủ đầu tư" trong văn bản này được hiểu là UBND phường, xã, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) hoặc cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân được UBND huyện, thành phố, thị xã chọn làm đầu mối liên hệ với các cơ quan liên quan để giải quyết các thủ tục giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. 2. "Cơ quan...
Chương II Chương II CĂN CỨ GIAO ĐẤT, HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, ĐỐI TƯỢNG VÀ THỨ TỰ XÉT DUYỆT GIAO ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất ở. 1. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân được quy định cụ thể như sau: a) Tại thành phố Vinh: Không quá 150m2 b) Tại thị xã Cửa Lò: Không quá 200m2 c) Tại thị trấn -Vùng đồng bằng: Không quá 200m2 -Vùng trung du, miền núi:Không quá 250m2 d) Khu vực nông thôn: - Đất trong khu dân cư nông thôn: + Vùn...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để được xét giao đất theo hình thức định giá đất. 1. Đối tượng thuộc diện được xét duyệt giao đất theo hình thức định giá đất đối với quỹ đất quy định tại khoản 1 Điều 2 của bản quy định này thì phải có đủ các điều kiện sau: a) Chủ hộ gia đình hoặc cá nhân là công dân Việt Nam có đủ năng lực hành vi dân sự, có đơn xin...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng được giao đất theo hình thức định giá đất và thứ tự ưu tiên khi xét duyệt. Các đối tượng đủ điều kiện để xét giao đất theo hình thức định giá đất theo quy định tại Điều 6 của bản quy định này được xếp theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Người hoạt động cách mạng trước tháng tám năm 1945 (là người tham gia các tổ chức cách...