Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng Right: Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Nguyên tắc phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành; đồng thời là đầu mối phối hợp với các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội và Uỷ ban nhân dân các huyện có Khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Nguyên tắc phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh:
  • 1. Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành
  • đồng thời là đầu mối phối hợp với các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh, các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện có Khu công nghiệp, các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ni...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan:
  • Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh, các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện có Khu công nghiệp, các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh chịu...
  • Phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

Điều 4

Điều 4: Việc giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Ban quản lý chịu trách nhiệm chính trong việc vận động kêu gọi đầu tư và giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh. 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vận động đầu tư, phối hợp với Ban q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Việc giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh:
  • 1. Ban quản lý chịu trách nhiệm chính trong việc vận động kêu gọi đầu tư và giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh.
  • 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vận động đầu tư, phối hợp với Ban quản lý để hướng dẫn đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh, giữa Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh (viết tắt là Ban quản lý) với các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, các tổ chức chính trị - xã hội và Uỷ ban nhân dân các huyện có Khu công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp Bắc Ninh, giữa Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh (viết tắt là Ban quản lý) với cá...
  • xã hội và Uỷ ban nhân dân các huyện có Khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

Điều 12

Điều 12: Việc đăng ký tạm trú hoặc thường trú: 1. Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý, tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư nước ngoài được đăng ký tạm trú hoặc thường trú để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Pháp luật hiện hành về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam. 2. Khi các Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Việc đăng ký tạm trú hoặc thường trú:
  • Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý, tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư nước ngoài được đăng ký tạm trú hoặc thường trú để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Pháp luật hiệ...
  • 2. Khi các Doanh nghiệp Khu công nghiệp có nhu cầu để một số chuyên gia nước ngoài tạm trú trong Khu công nghiệp, phải liên hệ với Ban quản lý để nộp hồ sơ xin xác nhận nhu cầu tạm trú. Ban quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

Điều 3

Điều 3: Trong Quy chế này các cụm từ "Khu công nghiệp", "Ban quản lý các Khu công nghiệp", "Doanh nghiệp khu công nghiệp, "Doanh nghiệp chế xuất", "Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu công nghiệp" được hiểu theo quy định của Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy chế này các cụm từ "Khu công nghiệp", "Ban quản lý các Khu công nghiệp", "Doanh nghiệp khu công nghiệp, "Doanh nghiệp chế xuất", "Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu công nghiệp" được h...
  • Cụm từ "Cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh" được hiểu theo quy định của Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân nhân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...

Open section

Điều 14

Điều 14: Việc quản lý, thực hiện các ưu đãi đầu tư trong Khu công nghiệp: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Ban quản lý giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng, quản lý Nhà nước về ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH 10 ngày 20/5/1998; đồng thời hướng dẫn, tiếp nhận và xem xé...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Việc quản lý, thực hiện các ưu đãi đầu tư trong Khu công nghiệp:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Ban quản lý giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng, quản lý Nhà nước về ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1...
  • đồng thời hướng dẫn, tiếp nhận và xem xét hồ sơ của các Nhà đầu tư, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Bộ Kế hoạch và Đầu tư để quyết định theo quy định phân cấp hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng
  • 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

Điều 5

Điều 5: Trong trường hợp nhà đầu tư trong nước có nhu cầu đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp trước khi lập hồ sơ dự án đăng ký đầu tư, được thực hiện như sau: 1. Đối với việc đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp Nhà nước được thực hiện tại Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của Nghị định số 50/CP ngày 28/8/1996 của Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Trong trường hợp nhà đầu tư trong nước có nhu cầu đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp trước khi lập hồ sơ dự án đăng ký đầu tư, được thực hiện như sau:
  • Đối với việc đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp Nhà nước được thực hiện tại Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của Nghị định số 50/CP ngày 28/8/1996 của Chính phủ về thành lập, tổ chức, gi...
  • Đối với việc đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH10 được thực hiện tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

Điều 6

Điều 6: Việc phối hợp thẩm định hồ sơ dự án để cấp Giấy phép đầu tư giữa Ban quản lý và các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh được thực hiện theo Quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 117/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 11 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phối hợp thẩm định hồ sơ dự án để cấp Giấy phép đầu tư giữa Ban quản lý và các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh được thực hiện theo Quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

Điều 7

Điều 7: Việc cấp Giấy phép đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh: Ban quản lý thực hiện việc cấp và điều chỉnh Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư trong nước và các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh theo uỷ quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Việc cấp Giấy phép đầu tư vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh:
  • Ban quản lý thực hiện việc cấp và điều chỉnh Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư trong nước và các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp Bắc Ninh theo uỷ quyền của Chủ tịch Uỷ ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

Điều 8

Điều 8: Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh: 1. Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh được thực hiện theo Nghị định số 58/CP ngày 03/10/1996 về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, các tổ chức ở Việt Nam (viết tắt l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh:
  • 1. Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài trong các Khu công nghiệp Bắc Ninh được thực hiện theo Nghị định số 58/CP ngày 03/10/1996 về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại...
  • Nghị định số 169/1999/NĐ-CP ngày 03/12/1999 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 58/CP của Chính phủ và Thông tư số 08/2000/TT-BLĐTBXH ngày 29/9/2000 của Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

Điều 9

Điều 9: Việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu và cấp Giấy phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư: 1. Đối với việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn và giải quyết thủ tục theo nội dung uỷ quyền của Bộ Thương mại và các Bộ ngành có liên quan; đồng thời trực tiếp xét duyệt kế hoạch nhập khẩu hoặc trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu và cấp Giấy phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư:
  • 1. Đối với việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn và giải quyết thủ tục theo nội dung uỷ quyền của Bộ Thương mại và các Bộ ngành có liên quan
  • đồng thời trực tiếp xét duyệt kế hoạch nhập khẩu hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nội dung nhập khẩu của doanh nghiệp theo quy định của Pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

Điều 10

Điều 10: Về việc cấp Sổ lao động: Việc cấp Sổ lao động cho người lao động làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp, Ban quản lý phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để thực hiện theo quy định sau: 1. Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn thủ tục, tiếp nhận hồ sơ xin cấp sổ lao động. Trong thời hạn 05 ngày, sau khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Về việc cấp Sổ lao động:
  • Việc cấp Sổ lao động cho người lao động làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp, Ban quản lý phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để thực hiện theo quy định sau:
  • Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn thủ tục, tiếp nhận hồ sơ xin cấp sổ lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

Điều 11

Điều 11: Việc thực hiện các chế độ cho người lao động: Ban quản lý có trách nhiệm thông báo tới cơ quan chức năng có liên quan để thực hiện Chế độ bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế và các chế độ khác cho người lao động. Các cơ quan chức năng sau khi nhận được thông báo của Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Việc thực hiện các chế độ cho người lao động:
  • Ban quản lý có trách nhiệm thông báo tới cơ quan chức năng có liên quan để thực hiện Chế độ bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế và các chế độ khác cho người lao động.
  • Các cơ quan chức năng sau khi nhận được thông báo của Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các Doanh nghiệp Khu công nghiệp thực hiện các chế độ cho người lao động theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

Điều 13

Điều 13: Công tác quản lý quy hoạch, xây dựng và môi trường: 1. Căn cứ vào Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp được duyệt, Ban quản lý xem xét, thoả thuận địa điểm và cấp Chứng chỉ quy hoạch cho Chủ đầu tư theo quy hoạch và dự án đã được phê duyệt; đồng thời đôn đốc, kiểm tra việc xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng trong và ngoài K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Công tác quản lý quy hoạch, xây dựng và môi trường:
  • 1. Căn cứ vào Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp được duyệt, Ban quản lý xem xét, thoả thuận địa điểm và cấp Chứng chỉ quy hoạch cho Chủ đầu tư theo quy hoạch và dự án đã được phê duyệt
  • đồng thời đôn đốc, kiểm tra việc xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng trong và ngoài Khu công nghiệp để đảm bảo việc xây dựng và đưa vào hoạt động đồng bộ theo đúng quy hoạch và tiến độ được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

Điều 15

Điều 15: Về việc huỷ sản phẩm, vật tư, nguyên liệu hư hỏng: 1. Trên cơ sở đề nghị của Doanh nghiệp Khu công nghiệp, trong thời hạn 03 ngày Ban quản lý chủ trì thông báo với Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục thuế, Hải quan Bắc Ninh và các cơ quan liên quan tổ chức, giám sát việc huỷ sản phẩm, vật tư, nguyên liệu hư hỏng bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15: Về việc huỷ sản phẩm, vật tư, nguyên liệu hư hỏng:
  • Trên cơ sở đề nghị của Doanh nghiệp Khu công nghiệp, trong thời hạn 03 ngày Ban quản lý chủ trì thông báo với Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục thuế, Hải quan Bắc Ninh và các cơ quan liên q...
  • 2. Kết quả việc huỷ được viết thành biên bản có chữ ký của các thành viên tham dự, làm căn cứ giải quyết các chính sách liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

Điều 16

Điều 16: An ninh, trật tự, an toàn trong các Khu công nghiệp: 1. Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban quản lý và các cơ quan có liên quan để thực hiện giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn phòng chống cháy, nổ trong các Khu công nghiệp; đồng thời thường xuyên hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, Doanh nghiệp Khu công nghiệp triển khai tốt cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16: An ninh, trật tự, an toàn trong các Khu công nghiệp:
  • 1. Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban quản lý và các cơ quan có liên quan để thực hiện giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn phòng chống cháy, nổ trong các Khu công nghiệp
  • đồng thời thường xuyên hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, Doanh nghiệp Khu công nghiệp triển khai tốt công tác an ninh, trật tự và an toàn phòng cháy, chữa cháy.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

Điều 17

Điều 17: Giải quyết tranh chấp lao động tập thể và đình công: 1. Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn các doanh nghiệp thành lập Hội đồng hoà giải cơ sở theo quy định của Bộ Luật Lao động và Thông tư số 10/LĐTBXH -TT ngày 25/3/1997 của Bộ Lao động,Thương binh và Xã hội; cử hoà giải viên để hoà giải các tranh chấp lao động ở những nơi c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17: Giải quyết tranh chấp lao động tập thể và đình công:
  • 1. Ban quản lý có trách nhiệm hướng dẫn các doanh nghiệp thành lập Hội đồng hoà giải cơ sở theo quy định của Bộ Luật Lao động và Thông tư số 10/LĐTBXH -TT ngày 25/3/1997 của Bộ Lao động,Thương binh...
  • cử hoà giải viên để hoà giải các tranh chấp lao động ở những nơi chưa có Hội đồng hoà giải.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

Điều 18

Điều 18: Việc giải quyết hậu quả tai nạn lao động: Khi nhận được thông báo của Ban quản lý có tai nạn lao động nghiêm trọng (chết người, thương tích nặng...) xảy ra ở các Doanh nghiệp Khu công nghiệp, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan có chức năng liên quan để giải quyết hậu quả tại n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18: Việc giải quyết hậu quả tai nạn lao động:
  • Khi nhận được thông báo của Ban quản lý có tai nạn lao động nghiêm trọng (chết người, thương tích nặng...) xảy ra ở các Doanh nghiệp Khu công nghiệp, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

Điều 19

Điều 19: Tổ chức và hoạt động Công đoàn cơ sở: Liên đoàn lao động tỉnh Bắc Ninh chủ trì, phối hợp với Ban quản lý tổ chức vận động thành lập công đoàn cơ sở tại các Doanh nghiệp Khu công nghiệp; lãnh đạo, hướng dẫn Công đoàn cơ sở làm tốt công tác vận động thi đua, tham gia quản lý, chăm lo đời sống vật chất tinh thần và bảo vệ quyền l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19: Tổ chức và hoạt động Công đoàn cơ sở:
  • Liên đoàn lao động tỉnh Bắc Ninh chủ trì, phối hợp với Ban quản lý tổ chức vận động thành lập công đoàn cơ sở tại các Doanh nghiệp Khu công nghiệp
  • lãnh đạo, hướng dẫn Công đoàn cơ sở làm tốt công tác vận động thi đua, tham gia quản lý, chăm lo đời sống vật chất tinh thần và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động trong các Doanh nghiệp K...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...

Open section

Điều 21

Điều 21: Việc phối hợp thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng các Khu công nghiệp: 1. Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp chịu trách nhiệm triển khai vận động, giải thích chủ trương chính sách liên quan đến đền bù giải phóng mặt bằng, đề xuất biện pháp tháo gỡ khó khăn, thẩm định phương án đền bù giải phóng mặt b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21: Việc phối hợp thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng các Khu công nghiệp:
  • Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp chịu trách nhiệm triển khai vận động, giải thích chủ trương chính sách liên quan đến đền bù giải phóng mặt bằng, đề xuất biện pháp tháo gỡ khó kh...
  • 2. Căn cứ vào quyết định phê duyệt phương án đền bù của các cơ quan có thẩm quyền, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị có Khu công nghiệp phối hợp với Ban quản lý, Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng, Sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư
  • 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
  • Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...

Open section

Điều 20

Điều 20: Việc thanh tra, kiểm tra các Doanh nghiệp Khu công nghiệp: 1. Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của các Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải đảm bảo thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền, tuân thủ quy định pháp luật Nhà nước hiện hành và phải đảm bảo tính chính xác, khách quan, công khai, dân chủ. 2. Các cơ quan có chức năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20: Việc thanh tra, kiểm tra các Doanh nghiệp Khu công nghiệp:
  • Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của các Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải đảm bảo thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền, tuân thủ quy định pháp luật Nhà nước hiện hành và phải đảm bảo tính c...
  • Các cơ quan có chức năng về thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi Ban quản lý các Khu công nghiệp để phối hợp thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm
  • 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt.
  • 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng 10 trước năm kế hoạch.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...

Open section

Điều 22

Điều 22: Về quản lý đất đai: 1. Sở Địa chính có trách nhiệm: Hướng dẫn các nhà đầu tư thủ tục lập hồ sơ thuê đất; thẩm tra hồ sơ thuê đất, trình cơ quan có thẩm quyền quyết định; phối hợp với các cơ quan liên quan để bàn giao đất ngoài thực địa theo quyết định cho thuê đất hoặc giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Thực hiện ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22: Về quản lý đất đai:
  • 1. Sở Địa chính có trách nhiệm:
  • Hướng dẫn các nhà đầu tư thủ tục lập hồ sơ thuê đất
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giám định đầu tư
  • 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư.
  • 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRONG CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Rewritten clauses
  • Left: CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ Right: TRONG CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...

Open section

Điều 23

Điều 23: Phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh khác: Khi có các vấn đề phát sinh khác trong Khu công nghiệp, Ban quản lý là đầu mối tổng hợp tình hình và thông báo đến các cơ quan liên quan để phối hợp giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, Ban quản lý và các cơ quan báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan chuyên ngành cấp trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23: Phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh khác:
  • Khi có các vấn đề phát sinh khác trong Khu công nghiệp, Ban quản lý là đầu mối tổng hợp tình hình và thông báo đến các cơ quan liên quan để phối hợp giải quyết.
  • Trường hợp vượt quá thẩm quyền, Ban quản lý và các cơ quan báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan chuyên ngành cấp trên để xem xét giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
  • Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...

Open section

Điều 24

Điều 24: Chế độ báo cáo đối với Ban quản lý: 1. Hàng tháng Ban quản lý báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thu hút vốn đầu tư; tình hình xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp; tình hình quản lý Nhà nước về các Khu công nghiệp trong địa bàn tỉnh. 2. Định kỳ lập báo cáo thống kê theo quy định của Pháp lệnh Kế toán Thống kê về các nội du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24: Chế độ báo cáo đối với Ban quản lý:
  • 1. Hàng tháng Ban quản lý báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thu hút vốn đầu tư; tình hình xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp; tình hình quản lý Nhà nước về các Khu công nghiệp trong địa bàn t...
  • 2. Định kỳ lập báo cáo thống kê theo quy định của Pháp lệnh Kế toán Thống kê về các nội dung chuyên ngành gửi đến các cơ quan liên quan trong tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ T...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Lập dự án đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
  • Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...

Open section

Điều 25

Điều 25: Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tổ chức thực hiện Quy chế phối hợp này, Ban quản lý tổng hợp, trình Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh để khen thưởng kịp thời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25: Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tổ chức thực hiện Quy chế phối hợp này, Ban quản lý tổng hợp, trình Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh để khen thưởng kịp thời.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
  • 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...

Open section

Điều 26

Điều 26: Các tổ chức và cá nhân vi phạm Quy chế phối hợp này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26: Các tổ chức và cá nhân vi phạm Quy chế phối hợp này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư.
  • 2. Lựa chọn hình thức đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...

Open section

Điều 27

Điều 27: 1. Ban quản lý, các thành viên Ban quản lý, các tổ chức và các cơ quan có liên quan, các Doanh nghiệp Khu công nghiệp, Uỷ ban nhân dân các huyện có Khu công nghiệp chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, Ban quản lý tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ban quản lý, các thành viên Ban quản lý, các tổ chức và các cơ quan có liên quan, các Doanh nghiệp Khu công nghiệp, Uỷ ban nhân dân các huyện có Khu công nghiệp chịu trách nhiệm thực hiện Quy ch...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, Ban quản lý tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét Quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tổng mức đầu tư
  • Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư...
  • Đối với các dự án nhóm A và một số dự án có yêu cầu đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép, tổng mức đầu tư còn bao gồm các chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ có liên quan đến dự án.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư 1. Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định. Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về: a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn; b) Chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C: thời hạn thẩm định không quá 20 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung quyết định đầu tư Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: 1. Mục tiêu đầu tư; 2Xác định chủ đầu tư; 3Hình thức quản lý dự án; 4Địa điểm, diện tích đất sử dụng, phương án bảo vệ môi trường và kế hoạch tái định cư và phục hồi (nếu có); 5Công nghệ, công suất thiết kế, phương án kiến trúc, tiêu chuẩn kỹ thuật và cấp công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư chỉ được thay đổi nội dung dự án trong các trường hợp đặc biệt. Khi cần thay đổi nội dung, chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi để trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định. 2. Sau khi được người có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư bao gồm cả dự án sẽ được hỗ trợ tín dụng đầu tư của Nhà nước thì chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC SAU CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC SAU CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung thực hiện dự án đầu tư Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất (đối với dự án có sử dụng đất); 2. Xin giấy phép xây dựng (nếu yêu cầu phải có giấy phép xây dựng) và giấy phép khai thác tài nguyên (nếu có khai thác tài nguyên); 3. Thực hiện việc đền bù giải phóng mặt bằng, thực hiện kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Giao nhận đất 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dụng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc thu hồi đất, giao nhận đất tại hiện trường thực hiện theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng xây dựng theo tiến độ và bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu xây dựng. Chủ đầu tư có thể tự tổ chức đền bù giải phóng mặt bằng hoặc thuê tổ chức chuyên trách của địa phương để thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thiết kế xây dựng công trình 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế: Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn, khí tượng và các tài liệu khác khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức có tư cách pháp lý về các lĩnh vực nêu trên cung cấp. Việc thiết kế xây dựng phải tuân theo quy chuẩn xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán Các dự án đầu tư có xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước báo lãnh, trước khi đấu thầu xây lắp phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Giấy phép xây dựng 1. Các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo, trước khi tiến hành xây dựng, chủ đầu tư phải xin phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng: a) Công trình do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư và các công trình trực tiếp bảo vệ an ninh, quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu quy định); 2. Giấy đăng ký kinh doanh (nếu là công trình xây dựng của doanh nghiệp); 3. Giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 4. Tài liệu thiết kế công trình bao gồm bản vẽ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc lãnh thổ mình quản lý theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền. 2. Khi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giấy phép khai thác tài nguyên, khoáng sản Nếu dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì chủ đầu tư phải xin giấy phép khai thác tài nguyên và tuân theo các quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nguyên tắc quản lý đấu thầu và chỉ định thầu trong đầu tư và xây dựng 1. Nhà nước khuyến khích đấu thầu đối với tất cả các dự án đầu tư và xây dựng của các công trình sản xuất kinh doanh hoặc văn hoá xã hội, không phân biệt nguồn vốn. 2. Các dự án có chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hợp đồng tư vấn, mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp 1. Trong các hợp đồng tư vấn, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp phải ràng buộc đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Đối với hợp đồng xây lắp, phải có bảo đảm về đền bù, giải toả mặt bằng để nhà thầu có thể triển khai hợp đồng theo đúng tiến độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Điều kiện khởi công công trình Tất cả các công trình khi khởi công phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng). 2. Có hợp đồng giao nhận thầu xây lắp hợp pháp. 3. Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi làm xong những khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình. 2. Việc nghiệm thu từng phần và toàn bộ công trình xây dựng do chủ đầu tư tổ chức thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Giải quyết sự cố công trình 1. Trong quá trình xây dựng, bảo hành và sử dụng công trình, nếu xẩy ra sự cố thì chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình, chính quyền sở tại, có trách nhiệm bảo vệ hiện trường, báo cáo kịp thời và khai báo sự cố với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Nội dung giải quyết sự cố công trình do Bộ Xây dựng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thanh toán vốn đầu tư 1. Đối với dự án hoặc các gói thầu xây lắp thực hiện hình thức chỉ định thầu thì việc thanh toán vốn đầu tư căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng theo hợp đồng đã ký kết. Chủ đầu tư, cơ quan tài chính, ngân hàng (tùy theo nguồn vốn đầu tư của dự án) có trách nhiệm thanh toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng Nội dung công việc phải thực hiện khi kết thúc xây dựng bao gồm: 1. Nghiệm thu, bàn giao công trình. 2. Thực hiện việc kết thúc xây dựng công trình. 3. Vận hành công trình và hướng dẫn sử dụng công trình. 4. Bảo hành công trình. 5. Quyết toán vốn đầu tư. 6. Phê duyệt quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Nghiệm thu, bàn giao công trình 1. Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho chủ đầu tư khi đã xây lắp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng (kể cả việc hoàn thiện nội, ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng). Tùy theo điều kiện cụ thể của từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Kết thúc xây dựng công trình 1. Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã được bàn giao toàn bộ cho chủ đầu tư. 2. Sau khi bàn giao công trình, nhà thầu xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Vận hành công trình 1. Sau khi nhận bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án. 2, Chủ đầu tư hoặc tổ chức được gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau: a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Bảo hiểm công trình xây dựng 1. Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một công ty bảo hiểm hoạt động hợp pháp ở Việt Nam. 2. Chi phí bảo hiểm công trình là một bộ phận vốn đầu tư của dự án, được tính trong tổng dự toán (dự toán) công trình được duyệt. Chi phí bảo hiểm tính theo tỷ lệ % s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quyết toán vốn đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư. 2. Chậm nhất là 6 tháng sau khi dự án hoàn thành đưa vào vận hành, chủ đầu tư phải hoàn thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy định dưới đây: 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư: Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Hoàn trả vốn đầu tư 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có quy định thu hồi vốn. 2. Đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Các hình thức quản lý thực hiện dự án Tùy theo quy mô, tính chất của dự án và năng lực của mình, chủ đầu tư lựa chọn một trong các hình thức quản lý thực hiện dự án sau: 1. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án; 2. Chủ nhiệm điều hành dự án; 3. Chìa khóa trao tay; 4. Tự thực hiện dự án. Đối với các dự án sử dụng vốn ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư phải có bộ máy quản lý dự án đủ năng lực hoặc thành lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án. 2. Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án phải đăng ký hoạt động tại cơ quan có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Hình thức chủ nhiệm điều hành dự án 1. Chủ đầu tư không đủ điều kiện trực tiếp quản lý thực hiện dự án thì phải thuê tổ chức chuyên môn hoặc giao cho ban quản lý chuyên ngành làm chủ nhiệm điều hành dự án; chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt tổ chức điều hành dự án. 2. Chủ nhiệm điều hành dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Hình thức chìa khóa trao tay 1. Hình thức chìa khóa trao tay được áp dụng khi chủ đầu tư được phép tổ chức đấu thầu để chọn nhà thầu thực hiện tổng thầu toàn bộ dự án từ khảo sát thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp cho đến khi bàn giao công trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng. Tổng thầu thực hiện dự án có thể giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Hình thức tự thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư có đủ năng lực hoạt động sản xuất, xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án thì được áp dụng hình thức tự thực hiện dự án. Hình thức tự thực hiện dự án chỉ áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn hợp pháp của chính chủ đầu tư (vốn tự có, vốn vay, vốn huy động từ các nguồn khác). 2, Khi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHI PHÍ XÂY DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Nguyên tắc lập dự toán chi phí xây dựng 1. Các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, đều phải lập đủ các tài liệu dự toán xác định chi phí cần thiết của công trình. 2. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải căn cứ vào những quy định quản lý chi phí x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Quản lý chi phí xây dựng 1. Nhà nước thực hiện quản lý chi phí xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ chính sách, các nguyên tắc và phương pháp lập đơn giá, dự toán; các định mức kinh tế kỹ thuật; định mức chi phí tư vấn đầu tư và xây dựng; suất vốn đầu tư để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán, dự toán c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình 1. Tổng dự toán công trình là căn cứ để quản lý chi phí xây dựng bao gồm các khoản chi phí về khảo sát, thiết kế, xây lắp, mua sắm thiết bị, chi phí sử dụng đất đai, đền bù và giải phóng mặt bằng, tái định cư, chi phí bảo hiểm công trình xây dựng, thuế, chi phí khác kể cả chi phí nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng 1. Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức, cá nhân có liên quan kể cả người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động đầu tư và xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam nếu vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế và không ban hành các văn bản hướng dẫn riêng cho từng Bộ, ngành, địa phương (trừ các Bộ đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./. PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ) Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài) được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.