Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 59
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An với các cơ quan chức năng của tỉnh trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài, quyết định đầu tư đối vơi scác dự án đầu tư trong nước vào các khu công nghiệp tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An với các cơ quan chức năng của tỉnh trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài, quyết...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành quy chế phối hợp giữa ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An với các cơ quan chức năng của tỉnh trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư các dự án đầu tư nước ngoài, Quyết định đầu ta các dự án đầu tư trong nước vào các Khu công nghiệp tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành quy chế phối hợp giữa ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An với các cơ quan chức năng của tỉnh trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư các dự án đầu tư nước ngoài, Quyết định đầ...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các nguyên tắc trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài và quyết định việc đầu tư cho các dự án đầu tư trong nước vào Khu công nghiệp Nghệ An. 2.1. Thực hiện đúng Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Luật khuyến khích đầu tư trong nước và các văn bản pháp quy có liên quan. 2.2. Thực hiện đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các nguyên tắc trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài và quyết định việc đầu tư cho các dự án đầu tư trong nước vào Khu công nghiệp Nghệ An.
  • 2.1. Thực hiện đúng Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Luật khuyến khích đầu tư trong nước và các văn bản pháp quy có liên quan.
  • 2.2. Thực hiện đúng quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết của từng khu công nghiệp, phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước và của tỉnh Nghệ An theo từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các Chính phủ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành. QUY CHẾ PHỐI HỢP GIỮA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP NGHỆ AN VỚI CÁC CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG CỦA TỈNH TRONG VIỆC THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ CHO...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các Chính phủ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
  • QUY CHẾ PHỐI HỢP GIỮA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP NGHỆ AN VỚI CÁC CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG CỦA TỈNH TRONG VIỆC THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU T...
  • (Ban hành kèm theo quyết định số 47/2000/QĐ-UB ngày 30/6/2000 của UBND tỉnh Nghệ An)
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

Điều 4

Điều 4: Để thực hiện chính sách một cửa tại Ban quản lý, Ban quản lý là đầu mối tiếp xúc giao dịch với nhà đầu tư để giải quyết và làm rõ những vấn đề liên quan đến hồ sơ dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp. Các cơ quan chức năng của tỉnh cung cấp những thông tin và giải đáp những vấn đề liên quan đến dự án khi có yêu cầu về Ban quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để thực hiện chính sách một cửa tại Ban quản lý, Ban quản lý là đầu mối tiếp xúc giao dịch với nhà đầu tư để giải quyết và làm rõ những vấn đề liên quan đến hồ sơ dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp.
  • Các cơ quan chức năng của tỉnh cung cấp những thông tin và giải đáp những vấn đề liên quan đến dự án khi có yêu cầu về Ban quản lý, Ban quản lý có trách nhiệm tổng hợp, giải quyết trọn gói.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng quy chế. 1.1. Bản quy chế này quy định giữa mối quan hệ phối hợp giữa Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An (sau đây được gọi là Ban quản lý) vơí các Sở, ban, ngành chức năng của tỉnh trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài và quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng quy chế.
  • Bản quy chế này quy định giữa mối quan hệ phối hợp giữa Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An (sau đây được gọi là Ban quản lý) vơí các Sở, ban, ngành chức năng của tỉnh trong việc thẩm định và c...
  • Mọi hoạt động phối hợp trong việc thẩm định và cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài và quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước vào khu công nghiệp Nghệ An phải tuân th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

Điều 12

Điều 12: Các Sở, ban, ngành khác có liên quan có ý kiến về sự phù hợp của dự án với quy hoạch ngành, quy vùng và địa điểm cụ thể, các căn cứ pháp lý về những số liệu liên quan chuyên ngành, các tài liệu sử dụng kể cả điều tra cơ bản để lập dự án; về áp dụng các quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng, định mức và các loại đơn giá chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Các Sở, ban, ngành khác có liên quan có ý kiến về sự phù hợp của dự án với quy hoạch ngành, quy vùng và địa điểm cụ thể, các căn cứ pháp lý về những số liệu liên quan chuyên ngành, các tài...
  • về áp dụng các quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng, định mức và các loại đơn giá chuẩn hcuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

Điều 3

Điều 3: Ban quản lý tiếp nhận hồ sơ của tất cả các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp thuộc phạm vi được ủy quyền, có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 12/CP ngày 18/12/1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Nghị định số 52/1999/NĐCP ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý tiếp nhận hồ sơ của tất cả các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp thuộc phạm vi được ủy quyền, có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng của tỉnh theo quy định tại Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...

Open section

Điều 14

Điều 14: Quy định thời gian tiếp nhận và xin ý kiến của Sở, ban, ngành liên quan: 13.1. Trong vòng 03 (ba) ngày sau khi tiếp nhận hồ sơ dự án, nghiên cứu hồ sơ nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Ban quản lý có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các Sở, ban, ngành liên quan để lấy ý kiến, đồng thời xác lập phiếu nhận hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ ký tên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Quy định thời gian tiếp nhận và xin ý kiến của Sở, ban, ngành liên quan:
  • Trong vòng 03 (ba) ngày sau khi tiếp nhận hồ sơ dự án, nghiên cứu hồ sơ nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Ban quản lý có trách nhiệm gửi hồ sơ đến các Sở, ban, ngành liên quan để lấy ý kiến, đồng thời xá...
  • 13.2. Trong thời gian 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ lấy ý kiến các Sở, ban, ngành có trách nhiệm trả lời bằng văn bản. Quá thời hạn trên mà các Sở, ban, ngành không có ý kiến thì coi như chấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng
  • 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

Điều 5

Điều 5: Ban quản lý có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ dự án, sau khi nghiên cứu nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ và đầy đủ sẽ gửi công văn kèm theo hồ sơ dự án đến các Sở, ban, ngành có liên quan để lấy ý kiến bằng văn bản về dự án. Việc tiếp nhận và giao hồ sơ để xin ý kiến các Sở, ban, ngành đều phải lập phiếu nhận hồ sơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ dự án, sau khi nghiên cứu nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ và đầy đủ sẽ gửi công văn kèm theo hồ sơ dự án đến các Sở, ban, ngành có liên quan để lấy ý kiến bằng...
  • Việc tiếp nhận và giao hồ sơ để xin ý kiến các Sở, ban, ngành đều phải lập phiếu nhận hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

Điều 6

Điều 6: Sở Kế hoạch - đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, có ý kiến đánh giá tổng hợp mức độ phù hợp của dự án đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Sở Kế hoạch - đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, có ý kiến đánh giá tổng hợp mức độ phù hợp của dự án đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

Điều 7

Điều 7: Sở xây dựng nghiên cứu, có ý kiến liên quan đến công vấn đề xây dựng của dự án, phù hợp về quy hoạch, kiến trúc, kết cấu công trình, mạng kỹ thuật, cấp điện, cấp phát nước, giao thông nội bộ, cùng với mức độ sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở xây dựng nghiên cứu, có ý kiến liên quan đến công vấn đề xây dựng của dự án, phù hợp về quy hoạch, kiến trúc, kết cấu công trình, mạng kỹ thuật, cấp điện, cấp phát nước, giao thông nội bộ, cùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

Điều 8

Điều 8: Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu có ý kiến các vấn đề liên quan đến hính sách chế độ tài chính giá cả của dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu có ý kiến các vấn đề liên quan đến hính sách chế độ tài chính giá cả của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

Điều 9

Điều 9: Cục thuế Nghệ An nghiên cứu, có ý kiến về các vấn đề liên quan đến chính sách thuế, tiền thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Cục thuế Nghệ An nghiên cứu, có ý kiến về các vấn đề liên quan đến chính sách thuế, tiền thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

Điều 10

Điều 10: Sở khoa học công nghệ và môi trường có trách nhiệm nghiên cứu, có ý kiến về bảo vệ môi trường, thiết bị máy móc, công nghệ, chuyển giao công nghệ và chất lượng sản phẩm của dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Sở khoa học công nghệ và môi trường có trách nhiệm nghiên cứu, có ý kiến về bảo vệ môi trường, thiết bị máy móc, công nghệ, chuyển giao công nghệ và chất lượng sản phẩm của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

Điều 11

Điều 11: Công an tỉnh nghiên cứu, có ý kiến về an ninh trật tự và kiến nghị các biện pháp phòng chống cháy nổ theo quy định của Pháp lệnh PCCC. Trong trường hợp cần thiết Công an tỉnh sẽ được yêu cầu thẩm tra tư cách pháp nhân của các chủ đầu tư của dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công an tỉnh nghiên cứu, có ý kiến về an ninh trật tự và kiến nghị các biện pháp phòng chống cháy nổ theo quy định của Pháp lệnh PCCC.
  • Trong trường hợp cần thiết Công an tỉnh sẽ được yêu cầu thẩm tra tư cách pháp nhân của các chủ đầu tư của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

Điều 13

Điều 13: Việc phối hợp thẩm định dự án giữa Ban quản lý và các cơ quan chức năng của tỉnh là thực hiện việc góp ý kiến bằng văn bản, ngoài ra Ban quản lý có thể tổ chức Hội nghị chuyên gia của các ngành để tham gia ý kiến. Nếu giữa Ban quản lý, các Sở, ban, ngành có ý kiến khác nahu thì Ban quản lý báo cáo xin ý kiến của UBND tỉnh trướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phối hợp thẩm định dự án giữa Ban quản lý và các cơ quan chức năng của tỉnh là thực hiện việc góp ý kiến bằng văn bản, ngoài ra Ban quản lý có thể tổ chức Hội nghị chuyên gia của các ngành để...
  • Nếu giữa Ban quản lý, các Sở, ban, ngành có ý kiến khác nahu thì Ban quản lý báo cáo xin ý kiến của UBND tỉnh trước khi ra quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

Điều 15

Điều 15: Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khi nhận được hồ sơ dự án Ban quản lý hoàn thành việc thẩm định hồ sơ dự án và cấp giấy phép đầu tư (đối với đầu tư nước ngoài), quyết định đầu tư (đối với dự án đầu tư trong nước). Thời hạn này không kể thời gian chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo yêu cầu của Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khi nhận được hồ sơ dự án Ban quản lý hoàn thành việc thẩm định hồ sơ dự án và cấp giấy phép đầu tư (đối với đầu tư nước ngoài), quyết định đầu tư (đối với dự án...
  • Thời hạn này không kể thời gian chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo yêu cầu của Ban quản lý.
  • Sau 7 ngày kể từ ngày Ban quản lý yêu cầu sửa đổi, bổ sung, nếu nhà đầu tư không trả lời bằng văn bản thì đơn xin đầu tư kèm hồ sơ dự án đầu tư không còn hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

Điều 16

Điều 16: Đối với những dự án đầu tư nước ngoài vượt quá phạm vi ủy quyền cho Ban quản lý thẩm định, cấp giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận dự án Ban quản lý để lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án kèm theo ý kiến củaBan quản lý về dự án đến Bộ kế hoạch và đầu tư để tổ chức thẩm định và cấp giấy phép đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với những dự án đầu tư nước ngoài vượt quá phạm vi ủy quyền cho Ban quản lý thẩm định, cấp giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận dự án Ban quản lý để lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

Điều 17

Điều 17: Trong thời gian 7 ngày kể từ ngày cấp giấy phép đều tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) và quyết định đầu tư (đối với dự án đầu tư trong nước) Ban quản lý gửi giấy phép đầu tư về Bộ kế hoạch và đầu tư, UBND tỉnh Nghệ An (bản chính) Bộ tài chính, Bộ Thương mại, Bộ chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17: Trong thời gian 7 ngày kể từ ngày cấp giấy phép đều tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) và quyết định đầu tư (đối với dự án đầu tư trong nước) Ban quản lý gửi giấy phép đầu tư về Bộ kế ho...
  • gửi quyết định đầu tư về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch
  • đầu tư (bản chính), các Sở, ban, ngành liên quan (bản sao), riêng dự án nhóm B phải gửi cho Bộ quản lý ngành (bản chính).
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

Điều 18

Điều 18: Hàng tháng, quý 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp, điều chỉnh giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư và tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp thuộc phạm vi mình quản lý, gửi báo cáo cho Bộ kế hoạch và đầu tư, ban quản lý các khu công nghiệp Việt Nam và UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng tháng, quý 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp, điều chỉnh giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư và tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp thuộc phạm v...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư 1. Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định. Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về: a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn; b) Chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C: thời hạn thẩm định không quá 20 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung quyết định đầu tư Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: 1. Mục tiêu đầu tư; 2Xác định chủ đầu tư; 3Hình thức quản lý dự án; 4Địa điểm, diện tích đất sử dụng, phương án bảo vệ môi trường và kế hoạch tái định cư và phục hồi (nếu có); 5Công nghệ, công suất thiết kế, phương án kiến trúc, tiêu chuẩn kỹ thuật và cấp công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư chỉ được thay đổi nội dung dự án trong các trường hợp đặc biệt. Khi cần thay đổi nội dung, chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi để trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định. 2. Sau khi được người có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư bao gồm cả dự án sẽ được hỗ trợ tín dụng đầu tư của Nhà nước thì chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung thực hiện dự án đầu tư Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất (đối với dự án có sử dụng đất); 2. Xin giấy phép xây dựng (nếu yêu cầu phải có giấy phép xây dựng) và giấy phép khai thác tài nguyên (nếu có khai thác tài nguyên); 3. Thực hiện việc đền bù giải phóng mặt bằng, thực hiện kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Giao nhận đất 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dụng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc thu hồi đất, giao nhận đất tại hiện trường thực hiện theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng xây dựng theo tiến độ và bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu xây dựng. Chủ đầu tư có thể tự tổ chức đền bù giải phóng mặt bằng hoặc thuê tổ chức chuyên trách của địa phương để thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thiết kế xây dựng công trình 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế: Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn, khí tượng và các tài liệu khác khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức có tư cách pháp lý về các lĩnh vực nêu trên cung cấp. Việc thiết kế xây dựng phải tuân theo quy chuẩn xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán Các dự án đầu tư có xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước báo lãnh, trước khi đấu thầu xây lắp phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Giấy phép xây dựng 1. Các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo, trước khi tiến hành xây dựng, chủ đầu tư phải xin phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng: a) Công trình do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư và các công trình trực tiếp bảo vệ an ninh, quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu quy định); 2. Giấy đăng ký kinh doanh (nếu là công trình xây dựng của doanh nghiệp); 3. Giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 4. Tài liệu thiết kế công trình bao gồm bản vẽ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc lãnh thổ mình quản lý theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền. 2. Khi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giấy phép khai thác tài nguyên, khoáng sản Nếu dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì chủ đầu tư phải xin giấy phép khai thác tài nguyên và tuân theo các quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nguyên tắc quản lý đấu thầu và chỉ định thầu trong đầu tư và xây dựng 1. Nhà nước khuyến khích đấu thầu đối với tất cả các dự án đầu tư và xây dựng của các công trình sản xuất kinh doanh hoặc văn hoá xã hội, không phân biệt nguồn vốn. 2. Các dự án có chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hợp đồng tư vấn, mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp 1. Trong các hợp đồng tư vấn, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp phải ràng buộc đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Đối với hợp đồng xây lắp, phải có bảo đảm về đền bù, giải toả mặt bằng để nhà thầu có thể triển khai hợp đồng theo đúng tiến độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Điều kiện khởi công công trình Tất cả các công trình khi khởi công phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng). 2. Có hợp đồng giao nhận thầu xây lắp hợp pháp. 3. Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi làm xong những khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình. 2. Việc nghiệm thu từng phần và toàn bộ công trình xây dựng do chủ đầu tư tổ chức thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Giải quyết sự cố công trình 1. Trong quá trình xây dựng, bảo hành và sử dụng công trình, nếu xẩy ra sự cố thì chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình, chính quyền sở tại, có trách nhiệm bảo vệ hiện trường, báo cáo kịp thời và khai báo sự cố với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Nội dung giải quyết sự cố công trình do Bộ Xây dựng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thanh toán vốn đầu tư 1. Đối với dự án hoặc các gói thầu xây lắp thực hiện hình thức chỉ định thầu thì việc thanh toán vốn đầu tư căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng theo hợp đồng đã ký kết. Chủ đầu tư, cơ quan tài chính, ngân hàng (tùy theo nguồn vốn đầu tư của dự án) có trách nhiệm thanh toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng Nội dung công việc phải thực hiện khi kết thúc xây dựng bao gồm: 1. Nghiệm thu, bàn giao công trình. 2. Thực hiện việc kết thúc xây dựng công trình. 3. Vận hành công trình và hướng dẫn sử dụng công trình. 4. Bảo hành công trình. 5. Quyết toán vốn đầu tư. 6. Phê duyệt quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Nghiệm thu, bàn giao công trình 1. Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho chủ đầu tư khi đã xây lắp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng (kể cả việc hoàn thiện nội, ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng). Tùy theo điều kiện cụ thể của từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Kết thúc xây dựng công trình 1. Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã được bàn giao toàn bộ cho chủ đầu tư. 2. Sau khi bàn giao công trình, nhà thầu xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Vận hành công trình 1. Sau khi nhận bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án. 2, Chủ đầu tư hoặc tổ chức được gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau: a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Bảo hiểm công trình xây dựng 1. Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một công ty bảo hiểm hoạt động hợp pháp ở Việt Nam. 2. Chi phí bảo hiểm công trình là một bộ phận vốn đầu tư của dự án, được tính trong tổng dự toán (dự toán) công trình được duyệt. Chi phí bảo hiểm tính theo tỷ lệ % s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quyết toán vốn đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư. 2. Chậm nhất là 6 tháng sau khi dự án hoàn thành đưa vào vận hành, chủ đầu tư phải hoàn thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy định dưới đây: 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư: Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Hoàn trả vốn đầu tư 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có quy định thu hồi vốn. 2. Đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Các hình thức quản lý thực hiện dự án Tùy theo quy mô, tính chất của dự án và năng lực của mình, chủ đầu tư lựa chọn một trong các hình thức quản lý thực hiện dự án sau: 1. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án; 2. Chủ nhiệm điều hành dự án; 3. Chìa khóa trao tay; 4. Tự thực hiện dự án. Đối với các dự án sử dụng vốn ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư phải có bộ máy quản lý dự án đủ năng lực hoặc thành lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án. 2. Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án phải đăng ký hoạt động tại cơ quan có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Hình thức chủ nhiệm điều hành dự án 1. Chủ đầu tư không đủ điều kiện trực tiếp quản lý thực hiện dự án thì phải thuê tổ chức chuyên môn hoặc giao cho ban quản lý chuyên ngành làm chủ nhiệm điều hành dự án; chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt tổ chức điều hành dự án. 2. Chủ nhiệm điều hành dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Hình thức chìa khóa trao tay 1. Hình thức chìa khóa trao tay được áp dụng khi chủ đầu tư được phép tổ chức đấu thầu để chọn nhà thầu thực hiện tổng thầu toàn bộ dự án từ khảo sát thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp cho đến khi bàn giao công trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng. Tổng thầu thực hiện dự án có thể giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Hình thức tự thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư có đủ năng lực hoạt động sản xuất, xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án thì được áp dụng hình thức tự thực hiện dự án. Hình thức tự thực hiện dự án chỉ áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn hợp pháp của chính chủ đầu tư (vốn tự có, vốn vay, vốn huy động từ các nguồn khác). 2, Khi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHI PHÍ XÂY DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Nguyên tắc lập dự toán chi phí xây dựng 1. Các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, đều phải lập đủ các tài liệu dự toán xác định chi phí cần thiết của công trình. 2. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải căn cứ vào những quy định quản lý chi phí x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Quản lý chi phí xây dựng 1. Nhà nước thực hiện quản lý chi phí xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ chính sách, các nguyên tắc và phương pháp lập đơn giá, dự toán; các định mức kinh tế kỹ thuật; định mức chi phí tư vấn đầu tư và xây dựng; suất vốn đầu tư để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán, dự toán c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình 1. Tổng dự toán công trình là căn cứ để quản lý chi phí xây dựng bao gồm các khoản chi phí về khảo sát, thiết kế, xây lắp, mua sắm thiết bị, chi phí sử dụng đất đai, đền bù và giải phóng mặt bằng, tái định cư, chi phí bảo hiểm công trình xây dựng, thuế, chi phí khác kể cả chi phí nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng 1. Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức, cá nhân có liên quan kể cả người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động đầu tư và xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam nếu vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế và không ban hành các văn bản hướng dẫn riêng cho từng Bộ, ngành, địa phương (trừ các Bộ đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./. PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ) Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài) được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I Mục I Tiếp nhận tham khảo ý kiến và tổ chức thẩm định dự án
Mục 2 Mục 2 Thời hạn thẩm định cấp giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư