Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
26/2009/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
67/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 240.000đ/người/tháng lên mức 380.000đ/người/tháng (Trong đó: trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
- Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 2...
- trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người/tháng).
- Nguồn kinh phí tăng thêm do điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng nói trên do cấp nào quản lý Nhà xã hội, thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 2
Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu.
- Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
- Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu của dân cư.
- Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections