Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quyết định 355/1998/QĐ-UB-NC phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Giao thông công chánh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 355/1998/QĐ-UB-NC phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Giao thông công chánh do Ủy ban nh...
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 240.000đ/người/tháng lên mức 380.000đ/người/tháng (Trong đó: trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Giao thông công chánh (kèm theo quyết định này).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh thuộc Sở Giao thông công chánh (kèm theo quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 2...
  • trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người/tháng).
  • Nguồn kinh phí tăng thêm do điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng nói trên do cấp nào quản lý Nhà xã hội, thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động
  • Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. - Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Giám đốc Sở Giao thông công chánh và Giám đốc Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh chịu trách n...
Chương I Chương I PHÁP NHÂN VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Điều 1. Điều 1. - Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là Trung tâm) trực thuộc Sở Giao thông công chánh : Trung tâm là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, được cấp kinh phí từ Ngân sách Nhà nước; mở tài khoản tại kho bạc và Ngân hàng Nhà nước để hoạt động theo quy định. Trụ sở T...
Điều 2. Điều 2. - Trung tâm hoạt động theo nguyên tắc : 2.1- Chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Giao thông công chánh thành phố và quản lý Nhà nước của cơ quan chức năng có liên quan theo phân công phân cấp quản lý ngành và quản lý tổ chức của thành phố. 2.2- Mọi hoạt động của Trung tâm phải đảm bảo tuân thủ theo luật pháp hiện hành, c...
Chương II Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM, VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA TRUNG TÂM
Điều 3. Điều 3. - Về công tác quản lý vận tải hành khách công cộng (HKCC) : Căn cứ phương hướng, chiến lược quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội và phương án phục hồi, phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh. 3.1- Tham gia nghiên cứu xây dựng quy hoạch và kế hoạch về cơ sở hạ tầng, đầu tư kỹ thuật phục vụ nhu cầu...
Điều 4. Điều 4. - Về công tác quản lý bến bãi, cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng. 4.1- Quản lý các cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng (trừ các bến bãi phục vụ vận tải hành khách liên tỉnh đã được giao cho các doanh nghiệp Nhà nước Bến xe quản lý). Thiết lập hệ thống cơ sở điều hành hợp lý để đảm bảo công tác đi...
Điều 5. Điều 5. - Về công tác điều hành vận tải hành khách công cộng : 5.1- Giám sát thực hiện các hợp đồng kinh tế và quy chế vận tải hành khách công cộng, thanh lý hợp đồng và xử lý các vi phạm hợp đồng theo quy định hiện hành. 5.2- Giám sát các tổ chức vận tải hành khách công cộng trên các lĩnh vực : chất lượng phục vụ hành khách, kỹ thuật...