Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về việc gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 518/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định về việc gửi, nhận văn bản điện tử và sử dụng thư điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 518/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định về việc gửi, nhận văn bản điện tử và sử dụn... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý
  • ngày 20 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Removed / left-side focus
  • Về việc gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 133/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chi tiết về gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Các cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân các cấp t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Các cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm thực hiện Q...
  • Khuyến khích các tổ chức khác thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử trên môi trường mạng theo Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Quy định này quy định chi tiết về gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Thông điệp dữ liệu: Theo quy định tại Khoản 12, Điều 4, Luật Giao dịch Điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005. 2. Văn bản điện tử: Theo quy định tại Khoản 8, Điều 3, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước. 3. Gửi, n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • 1. Thông điệp dữ liệu: Theo quy định tại Khoản 12, Điều 4, Luật Giao dịch Điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005.
  • 2. Văn bản điện tử: Theo quy định tại Khoản 8, Điều 3, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỰC HIỆN GỬI, NHẬN, SỬ DỤNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VÀ HỒ SƠ ĐIỆN TỬ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN GỬI, NHẬN, SỬ DỤNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VÀ
  • HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Gửi, nhận văn bản điện tử 1. Tất cả các văn bản của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được gửi, nhận hoàn toàn dưới dạng văn bản điện tử trừ văn bản mật, tuyệt mật, tối mật. 2. Các văn bản điện tử được gửi thêm bản giấy gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Các loại văn bản thuộc Khoản 1, Điều này nhưng bên gửi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ : Là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ : Là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công nghệ : Là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
  • 2. Chuyển giao công nghệ : Là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Gửi, nhận văn bản điện tử
  • 1. Tất cả các văn bản của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được gửi, nhận hoàn toàn dưới dạng văn bản điện tử trừ văn bản mật, tuyệt mật, tối mật.
  • 2. Các văn bản điện tử được gửi thêm bản giấy gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Giá trị pháp lý của văn bản trong gửi, nhận văn bản điện tử Văn bản điện tử đến có giá trị pháp lý nếu thỏa mãn một trong hai yếu tố sau: 1. Văn bản điện tử được tạo lập dưới dạng file .pdf quét (scan) từ văn bản giấy có giá trị pháp lý và được gửi đi từ hộp thư điện tử Văn thư của cơ quan ban hành văn bản đến hộp thư điện tử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm: các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế. 2. Các dự án đầu tư bên trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ
  • Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm:
  • các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giá trị pháp lý của văn bản trong gửi, nhận văn bản điện tử
  • Văn bản điện tử đến có giá trị pháp lý nếu thỏa mãn một trong hai yếu tố sau:
  • Văn bản điện tử được tạo lập dưới dạng file .pdf quét (scan) từ văn bản giấy có giá trị pháp lý và được gửi đi từ hộp thư điện tử Văn thư của cơ quan ban hành văn bản đến hộp thư điện tử Văn thư củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử trong p hần mềm QLVB&ĐHCV Văn bản điện tử gắn trong p hần mềm QLVB&ĐHCV của cơ quan có giá trị pháp lý phải đảm bảo 02 yếu tố sau: 1. Văn bản điện tử có giá trị pháp lý theo quy định tại Điều 4 của Quy định này gửi đến hộp thư điện tử Văn thư của cơ quan nhận văn bản; 2. Văn bản điện tử tại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; b) Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư; c) Giải trình kinh tế- kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về công nghệ bao gồm: quy trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử trong p hần mềm QLVB&ĐHCV
  • Văn bản điện tử gắn trong p hần mềm QLVB&ĐHCV của cơ quan có giá trị pháp lý phải đảm bảo 02 yếu tố sau:
  • 1. Văn bản điện tử có giá trị pháp lý theo quy định tại Điều 4 của Quy định này gửi đến hộp thư điện tử Văn thư của cơ quan nhận văn bản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản điện tử Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản điện tử được thực hiện theo quy định hiện hành. Riêng phần nơi nhận trong văn bản điện tử để thuận tiện cho Văn thư thực hiện gửi văn bản được trình bày như sau: Nơi nhận: - ..... - ..... Bản điện tử: - ..... - ..... Phần “ Nơi nhận ” bên trên “ B...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ sang Sở Khoa học và Công nghệ để...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản điện tử
  • Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản điện tử được thực hiện theo quy định hiện hành. Riêng phần nơi nhận trong văn bản điện tử để thuận tiện cho Văn thư thực hiện gửi văn bản được trình bày như sau:
  • Phần “ Nơi nhận ” bên trên “ Bản điện tử ” là những nơi nhận văn bản giấy, phần bên dưới “ Bản điện tử ” là những nơi nhận văn bản điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử 1. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được xác định như sau a) Thời điểm gửi văn bản điện tử tới bên nhận là thời điểm hệ thống thông tin của bên gửi thực hiện lệnh gửi văn bản điện tử đi thành công; b) Thời điểm nhận văn bản điện tử là thời điểm văn bản điện tử được nhập vào hệ thống thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thẩm tra công nghệ 1. Công nghệ của dự án, thẩm tra các nội dung sau: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; b) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thẩm tra công nghệ
  • 1. Công nghệ của dự án, thẩm tra các nội dung sau:
  • a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử
  • 1. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được xác định như sau
  • a) Thời điểm gửi văn bản điện tử tới bên nhận là thời điểm hệ thống thông tin của bên gửi thực hiện lệnh gửi văn bản điện tử đi thành công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Xử lý văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan Văn bản điện tử đến, được thủ trưởng cơ quan (hoặc người được ủy quyền) phân văn bản điện tử cho các đơn vị và chuyên viên giải quyết, các đơn vị và chuyên viên có trách nhiệm xử lý, giải quyết theo quy định như đối với giải quyết văn bản giấy.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức, cá nhân có yêu cầu. Trường hợp hồ sơ thẩm định phải điều chỉnh, bổ sung thì thời gian thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ
  • Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức,...
  • Trong thời gian hai ngày làm việc, đối với dự án có nội dung công nghệ rõ ràng, thuộc chuyên môn mà cán bộ làm công tác thẩm tra công nghệ nắm vững, Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp xử lý và có ý...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Xử lý văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan
  • Văn bản điện tử đến, được thủ trưởng cơ quan (hoặc người được ủy quyền) phân văn bản điện tử cho các đơn vị và chuyên viên giải quyết, các đơn vị và chuyên viên có trách nhiệm xử lý, giải quyết the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Quy trình gửi văn bản điện tử đi Văn thư scan văn bản giấy đã được ký và đóng dấu, sau đó ký số lên văn bản điện tử bằng chữ ký số của cơ quan (nếu đã sử dụng chữ ký số) và sử dụng hộp thư điện tử của cơ quan được cấp hoặc phần mềm QLVB&ĐHCV để gửi văn bản điện tử đến các nơi theo quy định.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ: Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Đối với các dự án còn lại, kinh phí thẩm tra công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ
  • Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ:
  • Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Quy trình gửi văn bản điện tử đi
  • Văn thư scan văn bản giấy đã được ký và đóng dấu, sau đó ký số lên văn bản điện tử bằng chữ ký số của cơ quan (nếu đã sử dụng chữ ký số) và sử dụng hộp thư điện tử của cơ quan được cấp hoặc phần mề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Quy trình t iếp nhận văn bản điện tử đến 1. Văn thư có trách nhiệm truy cập hộp thư điện tử của cơ quan hoặc p hần mềm QLVB&ĐHCV để nhận văn bản điện tử đến, kiểm tra tính xác thực về nơi gửi và sự toàn vẹn của văn bản, nếu đảm bảo giá trị pháp lý làm thủ tục tiếp nhận vào sổ công văn đến và gắn văn bản điện tử đến vào phần m...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ
  • Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Quy trình t iếp nhận văn bản điện tử đến
  • Văn thư có trách nhiệm truy cập hộp thư điện tử của cơ quan hoặc p hần mềm QLVB&ĐHCV để nhận văn bản điện tử đến, kiểm tra tính xác thực về nơi gửi và sự toàn vẹn của văn bản, nếu đảm bảo giá trị p...
  • 2. Trong ngày làm việc, Văn thư các cơ quan phải truy cập hộp thư điện tử của cơ quan hoặc phần mềm QLVB&ĐHCV ít nhất hai lần (cuối buổi sáng và cuối buổi chiều) để kịp thời nhận văn bản điện tử.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 1 . Tiếp nhận, xử lý hồ sơ điện tử tại bộ phận “Một cửa điện tử” 1. Giá trị pháp lý của Hồ sơ điện tử Hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý nếu đảm bảo một trong những yếu tố sau: a) Hồ sơ điện tử được tạo lập dưới dạng file .pdf quét từ hồ sơ giấy có giá trị pháp lý và được gửi đi từ tài khoản “ Một cửa điện tử ” của cán bộ tiếp nhậ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập; 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng sau đây: a) Dự án đầu tư; b) Hợp đồng nhượng quyền thương mại; c) Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ
  • Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây:
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Tiếp nhận, xử lý hồ sơ điện tử tại bộ phận “Một cửa điện tử”
  • 1. Giá trị pháp lý của Hồ sơ điện tử
  • Hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý nếu đảm bảo một trong những yếu tố sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Lưu trữ văn bản điện tử và hồ sơ điện tử 1. Văn thư các cơ quan có trách nhiệm lưu trữ văn bản điện tử đến, văn bản điện tử đi theo quy định. 2. Các cơ quan có trách nhiệm lưu giữ văn bản điện tử đến, văn bản điện tử đi, hồ sơ giải quyết công việc điện tử trong phần mềm QLVB&ĐHCV của cơ quan ; lưu giữ hồ sơ giải quyết thủ tụ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước
  • Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên t...
  • Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Lưu trữ văn bản điện tử và hồ sơ điện tử
  • 1. Văn thư các cơ quan có trách nhiệm lưu trữ văn bản điện tử đến, văn bản điện tử đi theo quy định.
  • 2. Các cơ quan có trách nhiệm lưu giữ văn bản điện tử đến, văn bản điện tử đi, hồ sơ giải quyết công việc điện tử trong phần mềm QLVB&ĐHCV của cơ quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, sử dụng hộp thư điện tử công vụ của tỉnh đ ể gửi, nhận văn bản điện tử 1. Sử dụng hộp thư điện tử công vụ của cơ quan nhà nước a) Hộp thư điện tử công vụ của cơ quan nhà nước được sử dụng cho việc gửi, nhận văn bản điện tử. b) Thủ trưởng cơ quan giao cho Văn thư quản lý hộp thư điện tử công vụ của cơ quan. Văn thư quả...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ Dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
  • Dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi lập dự án hoặc hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý, sử dụng hộp thư điện tử công vụ của tỉnh đ ể gửi, nhận văn bản điện tử
  • 1. Sử dụng hộp thư điện tử công vụ của cơ quan nhà nước
  • a) Hộp thư điện tử công vụ của cơ quan nhà nước được sử dụng cho việc gửi, nhận văn bản điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý, sử dụng phần mềm QLVB&ĐHCV để gửi, nhận văn bản điện tử 1. Các cơ quan nhà nước ưu tiên sử dụng phần mềm QLVB&ĐHCV để gửi, nhận văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan và giữa cơ quan nhà nước với nhau. 2. Văn thư chịu trách nhiệm về giá trị pháp lý của văn bản điện tử đến và đi gắn trong phần mềm của cơ quan. 3. Văn bản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 8. 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 9. 3. Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Phụ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
  • 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 8.
  • 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 9.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý, sử dụng phần mềm QLVB&ĐHCV để gửi, nhận văn bản điện tử
  • 1. Các cơ quan nhà nước ưu tiên sử dụng phần mềm QLVB&ĐHCV để gửi, nhận văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan và giữa cơ quan nhà nước với nhau.
  • 2. Văn thư chịu trách nhiệm về giá trị pháp lý của văn bản điện tử đến và đi gắn trong phần mềm của cơ quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 5 . Ký số trên văn bản điện tử 1. Ký số văn bản điện tử Văn thư có trách nhiệm quét văn bản giấy đã được ký tay, đóng dấu để chuyển sang định dạng Portable Document (.pdf) rồi sử dụng chữ ký số của cơ quan để ký số lên văn bản điện tử. 2. Vị trí ký số trên văn bản điện tử a) Vị trí ký số của chữ ký số ký trên văn bản điện tử, đư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong thời gian chín mươi ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
  • Trong thời gian chín mươi ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam) thay mặt các bên gửi hồ sơ đế...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 5 . Ký số trên văn bản điện tử
  • 1. Ký số văn bản điện tử
  • Văn thư có trách nhiệm quét văn bản giấy đã được ký tay, đóng dấu để chuyển sang định dạng Portable Document (.pdf) rồi sử dụng chữ ký số của cơ quan để ký số lên văn bản điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm trong việc gửi, nhận , sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử 1. Phát tán thư rác và virus vào mạng. 2. Truy cập trái phép vào hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước để thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật và quy định của nhà nước. 3. Tạo ra thông điệp dữ liệu trong việc gửi, nhận văn bản...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, theo mẫu quy định tại Phụ lục 11; b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Hợp đồng phải được các bên ký k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, theo mẫu quy định tại Phụ lục 11;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm trong việc gửi, nhận , sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử
  • 1. Phát tán thư rác và virus vào mạng.
  • 2. Truy cập trái phép vào hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước để thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật và quy định của nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin 1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin của đơn vị mình. Đảm bảo các hệ thống thông tin của cơ quan hoạt động an toàn trong mọi tình huống. 2. Cơ quan nhà nước phải xây dựng nội quy bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan mình; có cán bộ phụ trách quản l...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư và không thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư và không thuộc Danh mục công...
  • Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục 12.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 7 . Trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin của đơn vị mình. Đảm bảo các hệ thống thông tin của cơ quan hoạt động an toàn trong mọi tình huống.
  • 2. Cơ quan nhà nước phải xây dựng nội quy bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan mình
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm giải quyết và khắc phục sự cố an toàn thông tin 1. Cơ quan nhà nước có hạ tầng kỹ thuật bị sự cố a) Phải áp dụng mọi biện pháp để khắc phục và hạn chế thiệt hại do sự cố xảy ra, lập biên bản báo cáo kịp thời Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp; b) Trường hợp có sự cố nghiêm trọng vư...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Trong thời hạn bảy ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì phải tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời hạn xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Trong thời hạn bảy ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
  • Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 8 . Trách nhiệm giải quyết và khắc phục sự cố an toàn thông tin
  • 1. Cơ quan nhà nước có hạ tầng kỹ thuật bị sự cố
  • a) Phải áp dụng mọi biện pháp để khắc phục và hạn chế thiệt hại do sự cố xảy ra, lập biên bản báo cáo kịp thời Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Đảm bảo hạ tầng công nghệ thông tin để gửi, nhận và xử lý văn bản điện tử , hồ sơ điện tử Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện hạ tầng để thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử, hồ sơ điện tử; triển khai các biện pháp tổ chức và kỹ thuật để đảm bảo an ninh, an toàn và bảo mật thông tin trong cơ qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng một phần nghìn tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá mười triệu đồng và tối thiểu không dưới ba triệu đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng một phần nghìn tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ n...
  • Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng một phần nghìn tổng giá trị của hợp đồng sửa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Đảm bảo hạ tầng công nghệ thông tin để gửi, nhận và xử lý văn bản điện tử , hồ sơ điện tử
  • Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện hạ tầng để thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử, hồ sơ điện tử
  • triển khai các biện pháp tổ chức và kỹ thuật để đảm bảo an ninh, an toàn và bảo mật thông tin trong cơ quan mình.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 0 . Cấp, quản lý hộp thư điện tử của cơ quan nhà nước và các tài khoản cá nhân 1. Cơ quan quản trị hệ thống thư điện tử của tỉnh (Sở Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm cấp hộp thư điện tử cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh để phục vụ cho việc gửi, nhận văn bản điện tử; cấp hộp thư điện tử cho cán bộ, công chức, vi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định mức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 0 . Cấp, quản lý hộp thư điện tử của cơ quan nhà nước và các tài khoản cá nhân
  • 1. Cơ quan quản trị hệ thống thư điện tử của tỉnh (Sở Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm cấp hộp thư điện tử cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh để phục vụ cho việc gửi, nhận văn bản...
  • cấp hộp thư điện tử cho cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan nhà nước để phục vụ việc trao đổi công việc chuyên môn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 1 . Cấp, quản lý chữ ký số của cơ quan nhà nước 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm cấp chứng thư số cho các cơ quan nhà nước sử dụng. 2. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm quản lý, bảo mật chứng thư số của cơ quan mình.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ bao gồm một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây: a) Bí quyết kỹ thuật; b) Kiến thức kỹ thuật về công nghệ được chuyển giao dưới dạng phương án công nghệ, quy trình công nghệ, giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ bao gồm một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây:
  • a) Bí quyết kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 1 . Cấp, quản lý chữ ký số của cơ quan nhà nước
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm cấp chứng thư số cho các cơ quan nhà nước sử dụng.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm quản lý, bảo mật chứng thư số của cơ quan mình.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 2 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Quản lý việc phát triển hạ tầng và cung cấp dịch vụ liên quan đảm bảo thực hiện gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang....

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Các bên không thực hiện chuyển giao công nghệ sau mười hai tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; b) Chuyển giao không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Các bên không thực hiện chuyển giao công nghệ sau mười hai tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
  • 2. Quản lý việc phát triển hạ tầng và cung cấp dịch vụ liên quan đảm bảo thực hiện gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 3 . Trách nhiệm của các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong ngành mình, trong địa phương mình theo Quy định này. 2. Quyết định phân công cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin quản trị...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để thực hiện chuyển giao công nghệ, hàng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để...
  • 2. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện chuyển giao công nghệ là trước ngày mười lăm tháng một của năm kế tiếp; báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 13.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 3 . Trách nhiệm của các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện gửi, nhận, sử dụng văn bản điện tử và hồ sơ điện tử trong ngành mình, trong địa phương mình theo Quy định này.
  • 2. Quyết định phân công cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin quản trị hệ thống các phần mềm của đơn vị.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 4 . Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thoả thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng. 2. Trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thoả thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ...
  • 2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện tương tự đối với trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 4 . Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ; b) Kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các kết luận về thẩm tra công nghệ và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tiếp nh...
Điều 26. Điều 26. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.