Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang
70/2010/QĐ-UBND
Right document
Về phát triển ngành nghề nông thôn
66/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang (Ban hành k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định tiêu chuẩn; trình tự, hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang. Tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú thực hiện theo Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các làng có nghề; công dân Việt Nam đang thường trú tại tỉnh Bắc Giang; người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn không nhất thiết đang thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xét công nhận, xét tặng 1. Công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn chỉ công nhận và tặng 01 lần, không truy tặng. 2. Khi xét tặng danh hiệu nghệ nhân không đạt tiêu chuẩn, nhưng đủ tiêu chuẩn thợ giỏi, thì Hội đồng xét tặng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tiêu chuẩn làng nghề, làng nghề truyền thống Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 mục I phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn. 2. Ủy ban nh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4 . Tiêu chuẩn làng nghề, làng nghề truyền thống
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 mục I phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị...
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký và giám sát chất lượng sản phẩm ngành nghề nông thôn trên địa bàn theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm.
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 mục I phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị...
- Left: Điều 4 . Tiêu chuẩn làng nghề, làng nghề truyền thống Right: Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề
Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ba...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn nghệ nhân 1. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, có phẩm chất đạo đức tốt, tận tụy với nghề, gương mẫu, thực sự là tấm gương sáng cho đồng nghiệp noi theo. 2. Có thâm niên trong nghề từ 10 năm trở lên, có kỹ năng, kỹ xảo nghề nghiệp điêu luyện, có khả năng sáng tác, thiết kế mẫu ít nhất một sản phẩm đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn thợ giỏi 1. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, có phẩm chất đạo đức tốt, tận tụy với nghề, gương mẫu, được những người trong nghề cùng làm việc thừa nhận. 2. Là thợ lành nghề tiêu biểu, có thâm niên trong nghề từ 05 năm trở lên, có kỹ năng, kỹ xảo nghề nghiệp giỏi ở từng công đoạn để sản xuất ra sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang 1. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt. Chấp hành tốt chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước. 2. Là nghệ nhân, thợ giỏi, doanh nhân, chủ cơ sở, người quản lý doanh nghiệp có công đưa ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, HỒ SƠ XÉT CÔNG NHẬN, XÉT TẶNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự xét công nhận, xét tặng 1. Xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được thực hiện như sau: a) Làng có nghề lập hồ sơ gửi về Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (Ủy ban nhân dân cấp xã), Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, xác nhận vào hồ sơ và gửi văn bản kèm theo hồ sơ về Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xét công nhận, xét tặng 1. Hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống a) Hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được quy định tại điểm b, c khoản 2 mục II phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương để hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn x...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9. Hồ sơ xét công nhận, xét tặng
- 1. Hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống
- a) Hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được quy định tại điểm b, c khoản 2 mục II phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thô...
- Điều 9. Xúc tiến thương mại
- 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.
- 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương để hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn xây dựng thương hiệu, chỉ dẫn địa lý xuất xứ hàng hoá, có chính sách bảo hộ sở hữu th...
- Điều 9. Hồ sơ xét công nhận, xét tặng
- 1. Hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống
- a) Hồ sơ xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được quy định tại điểm b, c khoản 2 mục II phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thô...
Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quố...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng xét công nhận, xét tặng 1. Hội đồng cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành viên, do Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phụ trách khối làm Chủ tịch Hội đồng, Giám đốc sở chủ quản làm Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên là đại diện các đơn vị khác có liên quan. 2. Hội đồng cấp cơ sở có từ 5 đến 7 thành viên, trong đó: a) Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Quyền lợi, nghĩa vụ làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Quyền lợi làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận a) Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận danh hiệu làng nghề, làng nghề truyền thống kèm theo tiền thưởng trị giá 15,5 lần mức lương tối thiểu chung (tương đương với danh hiệu Cờ thi đua cấp tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền lợi, nghĩa vụ của nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn sau khi được công nhận 1. Quyền lợi đối với nghệ nhân a) Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp bằng chứng nhận danh hiệu nghệ nhân kèm theo tiền thưởng trị giá 3,0 lần mức lương tối thiểu chung (tương đương với danh hiệu Chiến sỹ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí in ấn giấy, bằng chứng nhận, làm khung, tiền thưởng cho làng nghề, làng nghề truyền thống, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang được sử dụng từ quỹ khen thưởng của tỉnh. 2. Ngoài mức tiền thưởng cho các làng nghề, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển theo quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 13. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí in ấn giấy, bằng chứng nhận, làm khung, tiền thưởng cho làng nghề, làng nghề truyền thống, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang được sử dụn...
- Ngoài mức tiền thưởng cho các làng nghề, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn được quy định tại Điều 11, Điều 12 Chương IV Quy chế này, sở chủ quản có thể huy động...
- Điều 11. Đào tạo nhân lực
- Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển theo quy...
- 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở ngành nghề nông thôn trực tiếp mở lớp truyền nghề.
- Điều 13. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí in ấn giấy, bằng chứng nhận, làm khung, tiền thưởng cho làng nghề, làng nghề truyền thống, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang được sử dụn...
- Ngoài mức tiền thưởng cho các làng nghề, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn được quy định tại Điều 11, Điều 12 Chương IV Quy chế này, sở chủ quản có thể huy động...
- Left: 4. Các nội dung chi khác được sử dụng từ các nguồn kinh phí theo quy định hiện hành. Right: được hưởng các ưu đãi về thuế trong hoạt động truyền nghề theo quy định hiện hành.
Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi danh hiệu 1. Việc thu hồi danh hiệu làng nghề, làng nghề truyền thống được thực hiện theo khoản 7 mục II phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 14. Thu hồi danh hiệu
- Việc thu hồi danh hiệu làng nghề, làng nghề truyền thống được thực hiện theo khoản 7 mục II phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướ...
- Người đã được tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang nếu không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy chế này sẽ bị...
- Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn
- 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá...
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển ngành nghề nông thôn của cả nước.
- Điều 14. Thu hồi danh hiệu
- Việc thu hồi danh hiệu làng nghề, làng nghề truyền thống được thực hiện theo khoản 7 mục II phần II của Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướ...
- Người đã được tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang nếu không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy chế này sẽ bị...
Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện quy chế này. Tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức xét công nhận, xét tặng, trao giấy chứng nhận cho các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, tổ chức, làng nghề, cá nhân phản ánh về Sở Công Thương để hướng dẫn giải quyết hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections