Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn tỉnh là 3.400 đồng/kg (ba ngàn bốn trăm đồng/01kg thóc)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá quy định tại điều 1 của Quyết định này, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng địa phương, nhưng không được thấp hơn 10% so với giá thị trường tại thời điểm điều ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2011 trên địa bàn tỉnh là 4.000 đồng/kg (Bốn ngàn đồng/ một kg thóc).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá quy định tại điều 1 của Quyết định này, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku được điều chỉnh g...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2011 trên địa bàn tỉnh là 4.000 đồng/kg (Bốn ngàn đồng/ một kg thóc).
Removed / left-side focus
  • Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá quy định tại điều 1 của Quyết định này, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku được điều chỉnh g...
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2011 trên địa bàn tỉnh là 4.000 đồng/kg (Bốn ngàn đồng/ một kg thóc).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2011
Điều 2. Điều 2. Trường hợp giá thóc trên thị trường tại các địa phương có chênh lệch so với giá quy định tại điều 1 của quyết định này, Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng địa phương, nhưng không được thấp hơn 10% so với giá thị trường tạ...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 về quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhâ...