Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn TP. Pleiku tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định về phí chợ

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn TP. Pleiku tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • về việc quy định về phí chợ
Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn TP. Pleiku tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Về việc sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Về việc sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định về phí chợ

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm 2, Mục I Biểu mức thu phí chợ tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của UBND tỉnh Gia Lai sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UBND ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định phí chợ như sau: STT Đối tượng thu Mức thu 01 Chợ đêm thành phố Pleiku - Hộ kinh doanh buôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau: I - Khu vực thành phố Pleiku: TT Đối tượng thu Mức thu 1 Trung tâm thương mại Pleiku - Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: + Loại 1 16.000đ/m2/tháng + Loại 2 14....

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi điểm 2, Mục I Biểu mức thu phí chợ tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của UBND tỉnh Gia Lai sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UBND ngày 15/6/2...
  • Đối tượng thu
  • Chợ đêm thành phố Pleiku
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau:
  • Trung tâm thương mại Pleiku
  • 16.000đ/m2/tháng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi điểm 2, Mục I Biểu mức thu phí chợ tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của UBND tỉnh Gia Lai sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UBND ngày 15/6/2...
  • - Hộ kinh doanh buôn bán lớn, sỉ
  • - Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, lẻ
Rewritten clauses
  • Left: Chợ đêm thành phố Pleiku Right: I - Khu vực thành phố Pleiku:
  • Left: - Hộ kinh doanh buôn bán ổn định Right: - Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:
  • Left: 60.000 đồng/m2/tháng Right: 6.000đ/m2/tháng
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau: I - Khu vực thành phố Pleiku: TT Đối tượ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND TP Pleiku; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.