Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Ban hành bản quy định tạm thời một số chính sách đối với cán bộ đi học và chế độ bồi dưỡng cho Giảng viên và Báo cáo viên
01/1998/QĐ-UB
Right document
Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
3653/1999/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Ban hành bản quy định tạm thời một số chính sách đối với cán bộ đi học và chế độ bồi dưỡng cho Giảng viên và Báo cáo viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
- V/v: Ban hành bản quy định tạm thời một số chính sách đối với cán bộ đi học và chế độ bồi dưỡng cho Giảng viên và Báo cáo viên
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo qủyết định này ban “Qủy định tạm thời một số chính sách đối với cán bộ đi học và chế độ bồi dưỡng cho Giảng viên, Báo cáo viên”
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo qủyết định này ban “Qủy định tạm thời một số chính sách đối với cán bộ đi học và chế độ bồi dưỡng cho Giảng viên, Báo cáo viên” Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản".
Left
Điều 2
Điều 2 : Qủyết định này thay thế qủyết định số 2892 ngàv 27/7/1994 của ủy ban Nhân dan Tinh Sóng Bé (dã dược áp dụ na tại lỉnh Bình Phước năm 1997). Qủyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2 : Qủyết định này thay thế qủyết định số 2892 ngàv 27/7/1994 của ủy ban Nhân dan Tinh Sóng Bé (dã dược áp dụ na tại lỉnh Bình Phước năm 1997).
- Qủyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòna UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Giám đốc trường chính trị tinh. Chủ tịch ủy ban Nhân dân các Hủyện. Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qủyết định này. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Hủy Thống QUY ĐỊNH Tạm thời một s...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đỗ Nguyên Phương (Đã ký ) QUY ĐỊNH Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản (Ban hành kèm theo Quyết định số 36...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đỗ Nguyên Phương
- Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
- I. VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG:
- Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòna UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Bùi Hủy Thống
- Left: vật giá, Giám đốc trường chính trị tinh. Chủ tịch ủy ban Nhân dân các Hủyện. Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qủyết định này. Right: Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Left: (Ban hành kèm theo qủyết định sổ: 01/QĐ-UB nqày 03 tháng 01 năm 1998 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT ngày 15 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng không áp dụng quy định này là cán bộ đi học các lớp tu nghiệp bồi dường ngắn hạn về nghiệp vụ (theo triệu tập của ngành) học đại học hoặc trung cấp các ngành kinh tế kỹ thuật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chế độ trợ cấp cho cán bộ đi học thuộc các đối tượng đã nêu ở điều 1 và chế độ bồi dưỡng cho Giảng viên và Báo cáo viên như sau: I/ Chế độ trợ cấp cho cán bộ đi học: a) Trợ cấp tiền ăn: + Học tập trung tại Hà Nội: 300.000 đồng/người/tháng. + Học tập trung tại thành phố Hồ Chí minh: 250.000 đồng/người/tháng + Học tại chức tại Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Phương thức thanh toán : - Các khoản chi cho cán bộ đi học thuộc cơ quan hành chính đơn vị sự nghiệp của tỉnh và huyện do cơ quan đơn vị cấp và quyết toán với cơ quan tài chính cùng cấp. - Các khoản chi cho cán bộ đi học thuộc các doanh nghiệp Nhà nước do doanh nghiệp cấp và quyết toán vào chi phí đào tạo của đơn vị. - Các khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.