Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp được bố trí trụ sở làm việc theo quy định vềtiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này là các cơ quanquản lý nhà nước các cấp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chínhtrị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động (sau đây gọitắt là cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và tínhchất, đặc điểm hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, cơquan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài, giao Bộ Tài chính: 1.Chủ trì phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngànhliên quan quy định tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Trụ sở làm việc bao gồm khuôn viên đất và tổng diện tích nhà làm việc xây dựngtrên đất. 2.Tổng diện tích nhà làm việc của mỗi cơ quan, đơn vị gồm: Diện tích làm việc cho cán bộ, công chức. Diện tích này được xác định trên cơ sở sốlượng cán bộ, công chức trong tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hàng năm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào khả năng ngân sách của mỗi cấp,tổng diện tích nhà làm việc hiện có, tổng biên chế và chức danh được duyệt củacác cơ quan, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyếtđịnh này để quyết định việc xây dựng mới, xây dựng bổ sung hoặc cấp trụ sở làmviệc cho từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh sau do các cơ quanbố trí theo yêu cầu sử dụng trên cơ sở diện tích làm việc hiện có của cơ quan: Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấphành Trung ương Đảng; Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước; Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêuchuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh khác được quy địnhnhư sau: STT Chức danh Tiêu chuẩn diện tích từ tối thiểu tới tối đa cho 1 chỗ làm việc (m 2 /người) Ghi chú 1 2 3 4 1 Trưởng ban của Đảng ở Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương và các chức vụ tương đương, Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc hội,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Diệntích sử dụng cho các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật của mỗi cơquan, đơn vị được xác định như sau: 1.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ,công cộng và kỹ thuật được tính tối đa bằng 35% tổng diện tích làm việc đượcxác định theo biên chế được duyệt và tiêu chuẩn, định m...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Diện tích sử dụng chung 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi); phòng khách; phòng thường trực, bảo vệ; phòng y tế; phòng lưu trữ hồ sơ, tài liệu thông thường; phòng thiết bị, dụng cụ văn phòng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Diệntích sử dụng cho các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật của mỗi cơquan, đơn vị được xác định như sau:
  • 1.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ,công cộng và kỹ thuật được tính tối đa bằng 35% tổng diện tích làm việc đượcxác định theo biên chế được duyệt và tiêu...
  • 2.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng được xác định theo thựctế sử dụng;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Diện tích sử dụng chung
  • 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
  • bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Diệntích sử dụng cho các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật của mỗi cơquan, đơn vị được xác định như sau:
  • 1.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ,công cộng và kỹ thuật được tính tối đa bằng 35% tổng diện tích làm việc đượcxác định theo biên chế được duyệt và tiêu...
  • 2.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng được xác định theo thựctế sử dụng;
Target excerpt

Điều 6. Diện tích sử dụng chung 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi); phòng khác...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan, đơn vị thuộc tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảođảm kinh phí hoạt động, căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việcquy định tại Quyết định này để bố trí diện tích làm việc cho các chức danh cánbộ của mình tương đương các chức danh của các cơ quan, đơn vị theo quy định củaQuyết định này; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khuônviên đất đối với trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị được quy định như sau: 1.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng, khuôn viên đất được xácđịnh theo thực tế sử dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, việc cấp đất và sử dụng đất phải theo đúngcác quy định hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ươngcủa các đoàn thể, Chủ tịch Ủyban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ tiêu chuẩn, địnhmức tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính, chỉ đạo cácđơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình để bố trí, sắp xếp lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việc hiện có (kể cả phần diện tích mà cơquan, đơn vị đang cho thuê, cho mượn) với cơ quan tài chính theo quy định hiệnhành của Nhà nướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo quy định riêng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việ...
  • Quý I năm 2000 Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chínhphủ tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc hiện có tại các cơ quan nhà nướctrong phạm vi cả nước.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp.
  • Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việ...
  • Quý I năm 2000 Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chínhphủ tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc hiện có tại các cơ quan nhà nướctrong phạm vi cả nước.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị lự...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Căncứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và khả năngngân sách nhà nước hàng năm, cơ quan tài chính có trách nhiệm thẩm định dự toánkinh phí sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và chủ trì phối hợp với cơ quan Kếhoạch và Đầu tư xem xét nhu cầu đầu tư xây dựng, mở rộng diện tích làm việc củatừng cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cơquan, đơn vị sử dụng trụ sở làm việc theo tiêu chuẩn, định mức tại Quyết địnhnày có trách nhiệm: Quảnlý, sử dụng trụ sở làm việc theo đúng quy định, tuyệt đối không được dùng trụsở làm việc để: cho thuê; sang nhượng; góp vốn liên doanh; chia cho cán bộ,công chức, nhân viên làm nhà ở hoặc điều chuyển nhà, đất thuộc trụ sở làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng tổ chức, cơ quan có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Các chức danh làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị: a) Cán bộ, côn...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp 1. Diện tích đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị được xác định căn cứ diện tích nhà làm việc, công trình sự nghiệp thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định của Ngh...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp quy định tại Nghị định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NHÀ LÀM VIỆC THUỘC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Điều 5. Điều 5. Diện tích làm việc của các chức danh 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc trung ương quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc cấp tỉnh quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 3. Tiêu c...
Điều 7. Điều 7. Diện tích chuyên dùng 1. Diện tích chuyên dùng là diện tích sử dụng để phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức; bao gồm: a) Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính, tiếp dân, quản trị hệ thống công nghệ thông tin; b) Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên); c) Diện tích sử dụng cho hoạt động xé...