Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung đối tượng miễn thu, không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
65/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
26/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung đối tượng miễn thu, không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bổ sung đối tượng miễn thu, không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai Right: Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 2, của Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND như sau: " Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 240.000đ/người/tháng lên mức 380.000đ/người/tháng (Trong đó: trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 2...
- trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người/tháng).
- Nguồn kinh phí tăng thêm do điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng nói trên do cấp nào quản lý Nhà xã hội, thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách Nhà nước.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 2, của Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND như sau:
- " Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động
- Left: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn... Right: Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.