Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Ban chỉ đạo phòng, chống lụt bão; tìm kiếm, cứu nạn; phòng cháy, chữa cháy; phòng chống cháy, nổ và phòng chống cháy rừng tỉnh Gia Lai
82/2005/QĐ-UB
Right document
Về ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
227/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban chỉ đạo phòng, chống lụt bão; tìm kiếm, cứu nạn; phòng cháy, chữa cháy; phòng chống cháy, nổ và phòng chống cháy rừng tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Thành lập Ban chỉ đạo phòng chống lụt bão; tìm kiếm, cứu nạn; phòng cháy, chữa cháy; phòng chống cháy, nổ và phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Gia Lai gồm các ông, bà sau: 1. Ông Phạm Thế Dũng - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm Trưởng Ban. 2. Ông Hoàng Công Lự - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm Phó Trưởng ban. 3. Giám đốc S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Ban chỉ đạo phòng chống lụt bão; tìm kiếm, cứu nạn; phòng cháy, chữa cháy; phòng chống cháy, nổ và phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Gia Lai có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, tổ chức triển khai thực hiện công tác phòng chống lụt bão; tìm kiếm, cứu nạn; phòng cháy, chữa cháy; phòng chống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban chỉ đạo sử dụng con dấu của Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy viên thường trực về công tác phòng chống lụt bão sử dụng con dấu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy viên thường trực về công tác tìm kiếm, cứu nạn sử dụng con dấu của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Ủy viên thường trực về công tác phòng cháy, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này thay thế các quyết định sau và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký: Quyết định số 34/2000/QĐ-UB ngày 10/5/2000 của UBND tỉnh thành lập Ban chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh Gia Lai, Quyết định số 51/QĐ-UB ngày 28/1/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban chỉ huy phòng cháy chữa cháy rừng, Quyết định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Q...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Q...
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Unmatched right-side sections