Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước,Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thihành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./. QUY CHẾ Bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài (Ban hành kèm theo Quyết định số 145/1999/QĐ-TTg ngày28/06/1999...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các doanh nghiệp được bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệphoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực quy định tại phụ lục kèm theoQuyết định này, bao gồm: 1.Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa; 2.Công ty Cổ phần và các loại hình doanh nghiệp khác đã có quyết định phát hànhcổ phiếu để chuyển thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Cáctừ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Nhà đầu tư nước ngoài" là tổ chức kinh tế nước ngoài, người nướcngoài sở hữu cổ phần, mua cổ phần của các doanh nghiệp Việt Nam. 2."Doanh nghiệp Việt Nam" là các doanh nghiệp được bán cổ phần cho nhàđầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 2 của Quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, thay đổi cơ c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cáctừ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1."Nhà đầu tư nước ngoài" là tổ chức kinh tế nước ngoài, người nướcngoài sở hữu cổ phần, mua cổ phần của các doanh nghiệp Việt Nam.
  • 2."Doanh nghiệp Việt Nam" là các doanh nghiệp được bán cổ phần cho nhàđầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau:
  • Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạn...
  • 2. Tạo điều kiện để người lao động trong doanh nghiệp có cổ phần và những người đã góp vốn được làm chủ thực sự
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cáctừ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1."Nhà đầu tư nước ngoài" là tổ chức kinh tế nước ngoài, người nướcngoài sở hữu cổ phần, mua cổ phần của các doanh nghiệp Việt Nam.
  • 2."Doanh nghiệp Việt Nam" là các doanh nghiệp được bán cổ phần cho nhàđầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ng...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần trong các doanh nghiệp Việt Nam được Nhà nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo đảm về quyền lợi và phải thực hiện cácnghĩa vụ theo Quy chế này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc mua cổ phần, chuyển cổ tức, tiền bán cổ phần ra nước ngoài của nhà đầu tưnước ngoài thực hiện trực tiếp hoặc thông qua các tổ chức Tài chính, các ngânhàng của Việt Nam hoặc của nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Nhà đầutư nước ngoài được mở tài khoản tại các tổ chức Tài chính, các ngân hàng đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổng số giá trị cổ phần bán cho các nhà đầu tư nước ngoài không vượt quá 30%vốn Điều lệ của Công ty. Trong trường hợp nhiều nhà đầu tư nước ngoài đăng kýmua cổ phần vượt quá 30% số vốn Điều lệ của công ty thì tổ chức đấu giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện bằng đồng Việt Nam. Nếumua bằng ngoại tệ chuyển đổi thì được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngânhàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm bán cổ phần. Việctổ chức bán cổ phần được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đạichúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cổ phiếu của nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần trong các doanh nghiệp Việt Namlà cổ phiếu ghi danh do Bộ Tài chính in và quản lý. Giá trị danh nghĩa của mộtcổ phần trên tờ cổ phiếu là 100.000 đồng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Tạicác doanh nghiệp nhà nước có bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài thì doanhnghiệp và người lao động trong doanh nghiệp nhà nước được hưởng các ưu đãi quyđịnh tại Điều 13, Điều 14 Nghị định số 44/1998/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1998của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước thành Công ty Cổ phần. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Điều 14.

Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau: 1. Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người. Một năm làm việc cho Nhà nước được mua tối đa 10 cổ phần (trị giá 1 cổ phần: 100.000 đồng) với mức giảm giá 30% so với các đối tượng khác. Tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tạicác doanh nghiệp nhà nước có bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài thì doanhnghiệp và người lao động trong doanh nghiệp nhà nước được hưởng các ưu đãi quyđịnh tại Điều 13, Điều 14 Nghị định số 4...
  • II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Added / right-side focus
  • Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau:
  • Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người.
  • Một năm làm việc cho Nhà nước được mua tối đa 10 cổ phần (trị giá 1 cổ phần:
Removed / left-side focus
  • Tạicác doanh nghiệp nhà nước có bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài thì doanhnghiệp và người lao động trong doanh nghiệp nhà nước được hưởng các ưu đãi quyđịnh tại Điều 13, Điều 14 Nghị định số 4...
  • II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Target excerpt

Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau: 1. Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người. Một năm làm việc cho...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giátrị doanh nghiệp và giá bán cổ phần 1.Giá bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư trong nước thốngnhất chung một giá. Giá này đảm bảo nguyên tắc chủ sở hữu doanh nghiệp (ngườibán) và nhà đầu tư nước ngoài (người mua) đều chấp nhận được. 2.Đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa thì Giám đốc doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phát hành cổ phiếu 1.Tất cả các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa, các Công ty cổ phần có bán cổphần cho nhà đầu tư nước ngoài đều thực hiện thông qua tổ chức bảo lãnh hoặcđại lý phát hành cổ phiếu. 2.Tổ chức bảo lãnh phát hành tiếp xúc với từng nhà đầu tư nước ngoài để xác định:Số lượng cổ phần, giá bán cổ phần và các điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyềnlợi của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: 1.Được quyền tham gia hoặc không tham gia quản lý Công ty Cổ phần theo quy địnhcủa Luật Công ty và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần. 2.Được đổi các khoản thu về cổ tức, tiền chuyển nhượng cổ phần tại Việt Nam thànhngoại tệ để chuyển ra nước ngoài sau khi đã thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài thực hiện các nghĩa vụ quy định trong LuậtCông ty, Luật Đầu tư nước ngoài, Luật Khuyến khích đầu tư trong nước của nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công tyCổ phần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được chuyển nhượng cổ phiếu của mình sau 3 năm (nếutham gia quản lý Công ty Cổ phần), sau 1 năm (nếu không tham gia quản lý Côngty Cổ phần) kể từ ngày sở hữu cổ phần trong Công ty. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Trình tự việc bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài: 1.Các doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa lập phương án theo trình tự quyđịnh trong Nghị định số 44/1998/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ vàcác văn bản hướng dẫn kèm theo của các Bộ, trong đó nêu rõ: tỷ lệ cổ phần sẽbán cho nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ cổ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa: 1. Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Uỷ ban nhân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trình tự việc bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài:
  • 1.Các doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa lập phương án theo trình tự quyđịnh trong Nghị định số 44/1998/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ vàcác văn bản hướng dẫn kèm theo của cá...
  • tổ chức bảo lãnh hoặc đại lý phát hành cổ phiếu.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa:
  • Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành...
  • Hội đồng quản trị của các tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (gọi tắt là Tổng công ty 91) lập danh sách doanh nghiệp thành viên cổ phần hóa báo cáo Thủ tướng Chính ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình tự việc bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài:
  • 1.Các doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa lập phương án theo trình tự quyđịnh trong Nghị định số 44/1998/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ vàcác văn bản hướng dẫn kèm theo của cá...
  • tổ chức bảo lãnh hoặc đại lý phát hành cổ phiếu.
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa: 1. Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. T hẩm quyền quyết định bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài: Tất cảcác doanh nghiệp có bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài đều do Thủ tướngChính phủ quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
Điều 6. Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo chế độ hiện hành.
Điều 7. Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp; 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp; 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hóa; 4. Bán t...