Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
35/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
475/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
- Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2012 của Ủy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND
- Left: ngày 10 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì; trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương
- ngân sách địa phương
- trái phiếu Chính phủ
- Left: Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì; trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã tr...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan quản lý đường huyện là Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Cơ quan quản lý đường xã là Ủy ban nhân dân cấp xã. 3. Đường huyện: Là đường nối từ trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triể...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư; b) Tổng hợp, trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư hàng năm và 5 năm. Phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Cơ quan quản lý đường huyện là Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Cơ quan quản lý đường xã là Ủy ban nhân dân cấp xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, vi phạm phát sinh mới các công trình cầu đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo khai thác, sử dụng có hi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh.
- 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo thẩm quyền.
- Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
- Phát hiện kịp thời những hư hỏng, vi phạm phát sinh mới các công trình cầu đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thu...
- 2. Tăng cường sự bền vững của công trình cầu đường, góp phần khai thác tối đa lợi ích kinh tế xã hội của công trình mang lại.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. 2. Công tác quản lý, bảo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
- Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
- Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì.
- Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, hồ sơ đề...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp
- Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã
- 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình:
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã 1. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, ngăn chặn hư hỏng phát sinh, duy trì tình trạng công trình cầu đường bình thường để đảm bảo giao thông an toàn, th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
- Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, ngăn chặn hư hỏng phát s...
- 2. Sửa chữa định kỳ là sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết của công trình xuất hiện trong quá trình khai thác, nhằm khôi phục tình trạng kỹ thuậ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT; định mức kinh tế kỹ thuật về công tác quản lý, sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn ba...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng;
- Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên:
- a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ: a) Đối với đường huyện: Từ nguồn ngân sách hàng năm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các nguồn khác (ngân sách tỉnh hỗ trợ, các tổ chức xã hội, nhân dân đóng góp...); hàng năm căn cứ định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, tìn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
- 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi...
- Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã
- 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ:
- a) Đối với đường huyện: Từ nguồn ngân sách hàng năm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các nguồn khác (ngân sách tỉnh hỗ trợ, các tổ chức xã hội, nhân dân đóng góp...)
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
- XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Sở Giao thông vận tải: a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã; b) Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý, bảo trì; tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác liên quan đến công tác quản lý, b...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập dự án đầu tư
- 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
- a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
- Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã;
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông vận tải làm cơ sở theo dõi, quản lý và tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
- Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính p...
- Đối với các dự án đầu tư phải thực hiện phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của tỉnh, thực hiện theo quy định tại Quyết định...
- Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo
- Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông vận tải làm cơ sở...
- 1. Báo cáo định kỳ:
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp. Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp.
- Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho...
Unmatched right-side sections