Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc: “Tổ chức tháng hành động vì trẻ em hàng năm từ 15/5 đến 30/6”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước".
Điều 2 Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 2112/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sông Bé (đã được áp dụng tại tỉnh Bình Phước năm 1997) Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Huy Thống QUY ĐỊNH Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ Xã, Thị t...
Điều 2 Điều 2: Quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, chính quyền ở xã hưởng sinh hoạt phí như sau: - Xã loại 1 bố trí không quá 20 cán bộ. - Xã loại 2 bố trí không quá 18 cán bộ. - Xã loại 3 bố trí không quá 16 cán bộ. - Xã loại 4 bố trí không quá 14 cán bộ. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hoà, Lộc An, Tân Tiến, Thanh...
Điều 3 Điều 3: Khu, ấp, thôn, sóc được phân loại và thống nhất tên gọi như sau: 1/ Xã đươc phân thành 4 loại: a/ Xã loại 1 bao gồm: - Các Thị trấn trong tỉnh, các xã biên giới, các xã có trên ½ dân số là đồng bào dân tộc và các xã miền núi được quy định tại quyết định số 21/QĐ-UB ngày 26/01/993, quyết định số 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 và quyết...
Điều 5 Điều 5: Mức sinh hoạt phí hàng tháng Đối với cán bộ làm công tác đảng, chính quyền, đoàn thể ở xã được thực hiện theo Nghị định 50/CP của Chính phủ và tỉnh trợ cấp thêm, cụ thể: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Chủ tịch Ủy han Nhân 'dân xã: 200.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 100.000 đồng. - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồn...
Điều 6 Điều 6: Mỗi ấp dược bố trí 01 Trưởng ấp do nhân dân trong ấp chọn cử, Ủy ban Nhân dân xã quyết định. Nhiệm kỳ của Trưởng ấp là 2 năm rưỡi. Mỗi ấp dược hưỏng chế độ công tác phí hàng tháng và ngân sách tỉnh trợ cấp thêm phụ cấp khoán cho từng loại ấp như sau: Ấp loại 1 được hưởng: - Chế độ công tác phí: 40.000 đồng - Trợ cấp thêm: 160.0...