Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
29/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
20/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Ng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tạ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nội vụ, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Y tế, Bộ C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nội vụ, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương,...
- Mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 20/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2015
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các địa phương, cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật. 2. Quy định này quy định về áp dụng mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, việc lập dự toán, quyết toán kin...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập; mức thu chi phí nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đối với các đối tượng tượng tự nguyện tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- mức thu chi phí nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đối với các đối tượng tượng tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 1. Quy định này áp dụng đối với các địa phương, cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Quy định này quy định về áp dụng mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, việc lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chu...
- 3. Những vấn đề khác có liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo Thông tư liên tị...
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật 1. Kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận được bố trí trong dự toán hàng năm của các ngành, cơ quan, đơn vị, các huyện, thành phố, thị xã theo quy định của Luật Ngân s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 136/2013/NĐ-CP). 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp bao gồm: a) Nạn nhân của bạo lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (...
- 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp bao gồm:
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật
- Kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận được bố trí trong dự toán hàng năm của các ngành, cơ quan, đơn vị, các huyện, thành phố, thị xã theo...
- 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận tại quy định này thực hiện theo đúng nội dung được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở, bao gồm các hoạt động được quy định tại khoản 2, điều 2, của Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP. 2. Nguồn ngân sách địa phương và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí cho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Mức chuẩn trợ cấp 270.000đ, hệ số chi tiết theo phụ biểu đính kèm. 2. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp nuôi dưỡng khác nhau thì chỉ được hưởng một mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- 1. Mức chuẩn trợ cấp 270.000đ, hệ số chi tiết theo phụ biểu đính kèm.
- 2. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp nuôi dưỡng khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở, bao gồm các hoạt động được quy định tại khoản 2, điều 2, của Thông tư liên...
- 2. Nguồn ngân sách địa phương và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí cho các cơ quan đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành đối với các nhiệm vụ chi phổ biến, giáo dục pháp luật còn lại.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC CHI CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (nghìn đồng) Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã A B C 1 2 3 1 Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch: a Xây dựng đề cương - Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 800 500 - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương 1.400 1.000 b Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch - Soạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu chi phí nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này vào nuôi dưỡng tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập có trách nhiệm đóng góp chi phí n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu chi phí nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này vào nuôi dưỡng tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập có trách nhiệm đóng góp chi phí nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thườn...
- Số lượng tiếp nhận nuôi dưỡng và mức đóng góp chi phí nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác do các cơ sở bảo trợ xã hội công lập xây dựng trên cơ sở đồng ý của cơ quan quản...
- Điều 4. Mức chi
- Nội dung chi
- Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch:
Left
Chương trình, Đề án, Kế hoạch
Chương trình, Đề án, Kế hoạch 2.000 1.400 - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 350 250 c Tổ chức họp, tọa đàm góp ý - Chủ trì Người/buổi 150 100 - Thành viên tham dự Người/buổi 70 50 d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 350 250 đ Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch - Chủ tịch Hội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, quyết toán kinh phí. 1. Việc lập dự toán, phân bổ dự toán. a) Đối với nội dung chi phổ biến, giáo dục pháp luật do ngân sách trung ương hỗ trợ: Hàng năm, các cơ quan, đơn vị địa phương căn cứ các Chương trình, Đề án, Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và chuẩn tiếp cận pháp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng đồng 1. Phòng Lao động - TB&XH thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn cấp huyện thông qua đội ngũ cán bộ làm công tác bảo trợ xã hội tại các xã, phường, thị trấn. 2. Người làm công tác chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng đồng
- 1. Phòng Lao động - TB&XH thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn cấp huyện thông qua đội ngũ cán bộ làm công tác bảo trợ xã hội tại các xã, phường, thị t...
- Người làm công tác chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng đồng phải có phẩm chất đạo đức, tinh thần trách nhiệm, kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo trợ xã hội.
- Điều 5. Lập dự toán, quyết toán kinh phí.
- 1. Việc lập dự toán, phân bổ dự toán.
- a) Đối với nội dung chi phổ biến, giáo dục pháp luật do ngân sách trung ương hỗ trợ:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan 1. Sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở. 2. Các ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị trong phạm vi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong thực hiện chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Sở Lao động –TB và XH hướng dẫn tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và báo cáo kết quả thực hiện theo quy định; 2. Sở Tài chính đảm bảo nguồn kinh phí để thực hiện trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong thực hiện chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Sở Lao động –TB và XH hướng dẫn tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và báo cáo kết quả thực hiện theo quy định;
- 2. Sở Tài chính đảm bảo nguồn kinh phí để thực hiện trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
- 1. Sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân...
- Các ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí phổ biến, g...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định triển khai thực hiện mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đúng đối tượng, đúng mục đích, đảm bảo cuộc sống cho các đối tượng bảo trợ theo quy định của Nhà nước. 2. Các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lậ...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định triển khai thực hiện mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đúng đối tượng, đúng mục đích, đả...
- 2. Các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập:
- Left: Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban... Right: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.