Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
30/2014/QĐ-UBND
Right document
về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
50/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên đã quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quy định tại Nghị quyết số 08/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- thứ tự số 2-Mục B2, B3.1, B3.2, B4 và Phụ lục số 06
- - Tại phụ lục số 01 điều chỉnh: Mục B2 (STT: 2,3,4); B3.1 (STT: 2,3,4); B3.2 (STT: 2,3,4); B4.1 (STT: 2); B4.2 (STT: 2,3); B4.3 (STT: 2,3); B4.4 (STT: 2,3,4).
- Left: Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên đã quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UB... Right: 1. Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quy định tại Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND n...
- Left: - Tại phụ lục số 03 điều chỉnh: Số Thứ tự 951; 954; 958; 960; 967; 977; 993; 1000; 1003; 1004; 1015; 1016. Right: thứ tự số 367, 951, 958, 960, 967, 977, 993, 1000, 1003, 1004, 1015, 1016 (Có Phụ lục số 01 kèm theo).
- Left: 2. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 02 kèm theo); Right: 2. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03 kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý bao gồm: Các Bệnh viện tuyến tỉnh; Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tuyến huyện, thành phố, thị xã; trạm y tế xã, phường, thị trấn, cơ sở y tế các cơ quan, đơn vị, tổ chức;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014; Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành được áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014;
- Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành được áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngà...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý bao gồm: Các Bệnh viện tuyến tỉnh
- Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tuyến huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm Xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện công khai niêm yết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại nơi khám bệnh theo quy định; 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2014, thay thế mức giá q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 10 thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2014./.
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm Xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;
- 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện công khai niêm yết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại nơi khám bệnh theo quy định;
- 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2014, thay thế mức giá quy định tại Phụ lục số 01: Mục B2 (STT: 2,3,4)
Left
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) 2 Bệnh viện hạng II 67.000 3 Bệnh viện hạng III 46.500 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 31.000 B3 Ngày giường bệnh Nội khoa: B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.